Gói thầu: Mua sắm hóa chất và vật tư phân tích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502490-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và vật tư phân tích
Số hiệu KHLCNT 20220502480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:27:00 đến ngày 2022-05-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.282.180.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846.542.700 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng hóa chất có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất.- Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Hóa hoặc sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất và vật tư phân tích
Mua sắm hàng hóa, dịch vụ thực hiện nhiệm vụ Quan trắc và phân tích môi trường vùng đất liền 2 và lắng đọng axít khu vực miền Trung năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; hoặc giấy nộp tiền vào NSNN và báo cáo hóa đơn kèm xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế - Các hồ sơ cần thiết khác liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,…
E-CDNT 14.3 Chậm nhất đến 31/12/2022
E-CDNT 15.2
Có hợp đồng thực hiện tương tự và có giấy cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất:1BộGồm các mục từ 2 đến 88
2Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6MO7O24.4H2O15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
3Acetone, C3H6O15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Labscan.
4L-Glutamic acid, C5H9NO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
5Bạc Nitrate, AgNO310ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
6L- Ascorbic acid (Vitamin C), C6H8O615ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
7Axit axetic, CH3COOH20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
8DL-Maleic acid (Toxilic acid), C4H4O415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
91-Hexanesulfonic acid sodium salt, C6H13NaO3S15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Biobasic
10L-Aspartic acid, C4H7NO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 250g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
11Chuẩn Vancomycin hydrochloride, C66H75Cl2N9O24.HCl8ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 250mg/Chai. Xuất xứ: Sigma.
12Dung dịch chuẩn HCl 1M8ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
13L-Tyrosine, C9H11NO38ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
14Aniline, C6H5NH28ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
15Ethanol, C2H5OH20ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai.Xuất xứ: Merck.
16Diisopropyl amine, C6H15N15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
17Chuẩn Fe 1.000 ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
18Chuẩn Hg 1.000 ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
19Chuẩn NO2 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
20Chuẩn NO3 1.000 ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
21Chuẩn Zn 1.000 ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
22Chuẩn PO4 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000 ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
23Ethylenediaminetetra acetic acid, EDTA15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
24Sắt (III) clorua, FeCl315ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
25Florisil15ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
26Formadehyt, HCHO15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 37%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Fisher.
27Giấy lọc40HộpĐường kính 110mm, lọc cặn. Xuất xứ: Whatman.
28Giấy lọc băng xanh40HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Whatman.
29Giấy lọc sợi thuỷ tinh40HộpĐường kính 110mm, lọc định lượng. Xuất xứ: Whatman.
30Gluco15ChaiHóa chất phân tích. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Sigma.
31Hydroperoxid, H2O215ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
32Axit sulfuric, H2SO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
33Axit photphoric, H3PO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 85%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
34Axit Clohydric, HCl15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 40%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
35Choline chloride, C5H14ClNO10ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
36Maltose, monohydrate, C12H22O11.H2O4ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 95%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
37Axit nitric, HNO315ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
38Kali dicromat, K2Cr2O715ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,7%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
39Sodium nitrate, NaNO310ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 250g/Chai. Xuất xứ: Sigma.
40Kali clorua, KCl15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
41Monopotassium photphate KH2PO415ChaiHóa chất tinh khiết.Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
42Kali iotua, KI15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
43Kali iodat, KIO315ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
44Methanol, CH3OH15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
45Magie sulfat, MgSO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
46Natri cacbonat, Na2CO315ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
47Natri sufat, Na2SO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
48Natri hydroxit, NaOH15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
49Naphtylamin, C10H9N15ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Sigma.
501-Naphthylammonium clodride, C10H10ClN15ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
51Propanol, C3H8O15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
52Natri Clorua, NaCl15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
53n-Hexan, C6H1415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
54Pararosanilin, C19H18ClN315ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Merck.
55Paladi Clorua, PdCl215ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Merck.
56Chuẩn Ni 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
57Triethanolamine, C6H15NO320ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
58Chuẩn Cd 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
59Canxi sulfat dihydrate, CaSO4.2H2O15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
60Cesium chloride, CsCl15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 50g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
61Amoni clorua, NH4Cl15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
62Chuẩn Cr 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
63Chuẩn Pb 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
64Chuẩn Se 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
65L-Asparagine monohydrate, C4H10N2O48ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
66Chuẩn Cu 1.000ppm15ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
67Sodium borate, decahydrate, Na2B4O7.10H2O15ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
68Kẽm sulfat, ZnSO415ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 5g/Chai. Xuất xứ: Merck.
69Acetonitril, C3H3N15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
70Liti sulfat, Li2SO4.H2O15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
71Acide Boric, H3BO315ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
72Acide Gluconic, C6H12O715ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 500g/Chai. Xuất xứ: Merck.
73Butanol, C4H10O15ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99%. Quy cách: 1000ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
74L-Arginine, monohydrochloride, C6H14N4O210ChaiHóa chất dùng cho phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Quy cách: 100g/Chai. Xuất xứ: Biobasic.
75EDTA Buffer, 0,5M , 1X, pH 8.010ChaiHóa chất tinh khiết. Quy cách: 500ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
76Chuẩn Lindan16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
77Chuẩn Chlordane16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
78Chuẩn Heptachlor16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 10ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
79Chuẩn Canxi16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
80Chuẩn Chlor16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
81Chuẩn Kali16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
82Chuẩn Magie16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
83Chuẩn Natri16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
84Chuẩn Asen16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
85Chuẩn Aluminium16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
86Chuẩn Amoni16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
87Chuẩn Sulfat16ChaiDung dịch chuẩn 1.000ppm. Quy cách: 100ml/Chai. Xuất xứ: Merck.
88Vật tư phụ1Bộ(Hộp chứa, thùng chứa mẫu, ….VN120 Bộ). Xuất xứ: Việt Nam
89Dụng cụ1BộGồm các mục từ 90 đến 105
90Chai trắng nắp vặn300CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
91Chai trắng nắp vặn500CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
92Chai trắng nắp vặn100CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
93Chai nâu nắp vặn300CáiVật liệu:Chai thủy tinh. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
94Chai nâu nắp vặn300CáiVật liệu: Chai thủy tinh. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
95Bình cầu50CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
96Bình cầu50CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 1000ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
97Bình định mức100CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 250ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
98Bình định mức100CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 500ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
99Bình định mức100CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
100Bình định mức100CáiVật liệu: Bình thủy tinh borosilicate 3.3, DIN/ISO Class A. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
101Bình tam giác200CáiVật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 100ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
102Bình tam giác200CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 200ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
103Bình tam giác100CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
104Ống đong50CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 50ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
105Ống đong50CáiVật liệu: Bình thủy tinh chịu nhiệt. Quy cách: 25ml/Cái. Xuất xứ: Isolab/Đức.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.282.180.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846.542.700 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng hóa chất có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: - Thay thế các hàng hóa hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất.- Thu gom các chai lọ, bao bì hóa chất sau khi sử dụng để xử lý theo quy định xử lý chất thải nguy hại.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách giao hàng 1 Được cấp giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động52
2 Phối hợp kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Đại học chuyên ngành Hóa hoặc sinh học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->