Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm trang thiết bị nội thất ;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm trang thiết bị nội thất ; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 08:53:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427609E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85522E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất, trước đó không vi phạm chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của nhà thầu (Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo danh mục mua sắm hàng hóa có xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng cung cấp và lắp đặt được chứng thực hợp pháp; hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 666.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.998.654.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầukhông phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵ n sàng thực hiện các nghĩ a vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm trang thiết bị nội thất ; Cải tạo nhà làm việc của bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, âm thanh phòng họp nhà A và nội thất một số phòng làm việc tại trụ sở Thành uỷ- HĐND-UBND thành phố Chí Linh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (thuế VAT được hiểu là 10%), phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu Nhà nước có quy định chính sách miễm giảm thuế, thì khi nghiệm thu thanh, quyết toán công trình Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ miễm giảm thuế cho phù hợp với quy định và hướng dẫn của cấp có thẩm quyền |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm; |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Fax: 02203.882.656.Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.882.696; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: gồm Sofa đơn; Sofa đôi; Sofa ba; bàn trà; bàn góc - 1 Sofa đơn KT: 1120x880x930mm - 1 Sofa đôi KT: 1740x880x910mm - 1 Sofa ba KT: 2390x880x910mm - 1 Bàn trà KT: 1500x900x500mm - 1 Bàn góc KT: 880x880x500mm (Khung gỗ tự nhiên, đệm mút cao cấp, da tự nhiên mặt tiếp xúc); Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 2 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 810x800x1250(mm) -Khung gỗ tự nhiên, đệm mút cao cấp, da tự nhiên mặt tiếp xúc; Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 3 | Ghế trình kí | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 720x650x980mm (Ghế chân gỗ bọc da nâu); Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách (gồm 2 ghế sofa đơn, 1 sofa dài và 1 bàn trà) | 1 | Bộ | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: + 2 ghế sofa đơn (DxRxC: 935x790x870mm) + 1 sofa dài: (DxRxC: 2000x790x870)mm + 1 Bàn trà: (DxRxC: 1200x600x485)mm Khung gỗ keo. Tay MDF Dán giấy. Sơn Pu 5 lớp theo màu chỉ định. Đệm mút bọc giả da màu vàng. Bàn trà mặt đá nhân tạo; Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 5 | Bàn làm việc | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2809x2600x780mm (Bàn gỗ MDF dán vener, sơn pu 6 lớp); Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 6 | Ghế làm việc | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 860x800x1350mm Khung gỗ tự nhiên, da thật mặt tiếp xúc; Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 7 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: Gồm: 1 sofa đôi, 1 sofa ba, 3 sofa đơn, 1 bàn trà + sofa ba, 2000x880x910 + sofa đơn, 1110x880x910mm + bàn trà, KT:1500x900x500 + bàn góc, KT: 850x850x550mm Khung gỗ tự nhiên, đệm mút cao cấp, da tự nhiên mặt tiếp xúc. Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 8 | Bàn quầy làm việc loại 1 (BQ 1.2) | 5 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2400x617x760mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương ); Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 9 | Bàn quầy làm việc loại 1 (BQ 1.3) | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x617x760mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương); Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 10 | Bàn quầy làm việc loại 3 (BQ 2.2) | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x617x760mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 11 | Bàn quầy làm việc loại 4 (BQ 1.1) | 2 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2200x617x760mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 12 | Bàn quầy làm việc loại 5 (BQ 2.1) | 2 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2200x617x760mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 13 | Bàn làm việc phụ loại 1 (BP1) | 7 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x600x750mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương , xương gỗ tự nhiên nhóm IV). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 14 | Bàn làm việc phụ loại 2 (BP2) | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1200x600x750mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương , xương gỗ tự nhiên nhóm IV). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 15 | Bàn kê khai thủ tục hành chính (BT) | 4 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1700x467x750mm Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương. Kết hợp Chân + diềm gỗ sồi tự nhiên, sơn PU 5 lớp cao cấp bóng mờ 30%. Hệ khung sắt inox 25x25mm, có móc inox treo tờ mẫu). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 16 | Ghế làm việc nhân viên (GV) | 20 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 600x671x980mm (Ghế chân nhựa, đệm và tựa bọc vải công nghiệp). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 17 | Ghế tiếp dân (GT) | 21 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 500x614x900mm (Khung mạ inox, chân quỳ, bọc vải công nghiệp). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 18 | Ghế ngồi kê khai thủ tục hành chính (GC) | 12 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 500x614x900mm (Khung mạ inox, chân quỳ, bọc vải công nghiệp). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 19 | Bàn họp lớn | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 6980x1700x750mm (Ván mặt làm gỗ công nghiệp veneer Sồi kết hợp nan gỗ Sồi tự nhiên sơn PU 5 lớp,xương trong gỗ tự nhiên nhóm IV). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 20 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước:750x750x1280mm (Ghế bọc giả da màu đen, chân gỗ). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 21 | Ghế họp dãy trong | 14 | cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 600x550x1020mm (Khung gỗ tự nhiên(gỗ Keo) sơn PU 5 lớp .Kết hơp mặt ngồi,tựa bọc da công nghiệp). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 22 | Ghế họp dãy ngoài | 18 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 480x580x1010mm (Khung gỗ tự nhiên(gỗ Keo) sơn PU 5 lớp .Kết hơp mặt ngồi,tựa bọc da công nghiệp). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 23 | Tủ tài liệu loại TL1 | 2 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 628x400x2530mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương. Viền cánh tủ có nẹp nhôm trang trí). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 24 | Tủ tài liệu loại TL2 | 2 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1148x400x2530mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương. Viền cánh tủ có nẹp nhôm trang trí). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 25 | Tủ tài liệu loại TL3 | 10 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1120x400x2530mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương. Viền cánh tủ có nẹp nhôm trang trí). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 26 | Tủ tài liệu loại TL4 | 2 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 1220x400x2530mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương. Viền cánh tủ có nẹp nhôm trang trí). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 27 | Tủ tài liệu loại TL5 | 1 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 585x400x2530mm (Gỗ công nghiệp dán veneer đinh hương. Viền cánh tủ có nẹp nhôm trang trí). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 28 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | - Hàng đặt theo thiết kế - Xuất xứ: Việt Nam - Kích thước: 2400x400x2930(mm) - Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày bàn giao. - Gỗ công nghiệp phủ veneer Đinh Hương. Kết hợp phào chỉ gỗ Đinh Hương. Sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo chỉ định. Cánh pano kính trắng 5mm. Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 29 | Điều Hoà | 5 | Chiếc | Điều hòa 4 hướng thổi, 01 chiều Invester 20.500BTU (Tương đương hãng Daikin); Đã bao gồm phần lắp đặt. | ||
| 30 | Điều Hoà | 1 | Chiếc | Điều hòa 4 hướng thổi, 01 chiều Invester 18.000BTU (Tương đương hãng Daikin); Đã bao gồm phần lắp đặt; | ||
| 31 | Điều Hoà | 2 | Chiếc | Điều hòa 4 hướng thổi, 01 chiều Invester 34.000BTU (Tương đương hãng Daikin) (phòng khánh tiết). Đã bao gồm phần lắp đặt | ||
| 32 | Máy in. | 20 | Chiếc | Máy in laser đen trắngMực in : 2.500 trangKhổ giấy : A4, B5; Bộ nhớ : 2MbTốc độ : 12 trang/phút (A4)Khay trước: 150 tờ; khay tay 01 tờĐộ phân giải : 600 x 600 dpiCổng giao tiếp : USBCông suất: 220-240V. Đã bao gồm phần lắp đặt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427609E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85522E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt nội thất, trước đó không vi phạm chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của nhà thầu (Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo danh mục mua sắm hàng hóa có xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng cung cấp và lắp đặt được chứng thực hợp pháp; hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 666.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.998.654.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầukhông phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵ n sàng thực hiện các nghĩ a vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi