Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng sử dụng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427670-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng sử dụng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220426392
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:22:00 đến ngày 2022-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng sử dụng năm 2022
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao thông dụng sử dụng năm 2022 cho Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 27 - Lý Công Uẩn - phường 01 -TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh đáp ứng tính hợp lệ của Nhà thầu và của hàng hóa theo yêu cầu của E.HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Catalogue, Hướng dẫn sử dụng, hình chụp sản phẩm (có thể hiện thông số kỹ thuật) và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 không có
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Gò Công
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Tiền Giang, 373-377 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, Tp.Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, ĐT : 02733.873369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gòn y tế thấm nước380kgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
2Băng bột bó 4IN (10cm x 2,7m)3.000cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
3Băng bột bó 6IN (15cm x 2,7m)3.000cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
4Băng thun đàn hồi 2 móc (8cm x 5,4m)500cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
5Băng thun đàn hồi 3 móc (10cm x 3,5m)1.000cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
6Băng keo cuộn co giãn (10cm x 2,5m)340cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
7Băng keo cá nhân (2cm x 6cm)5.000miếngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
8Băng cuộn y tế 9cm x 2m1.000cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
9Băng keo lụa (2,5cm x 5m)800cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
10Băng keo có gạc vô trùng (53mm x 70mm)600miếngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
11Băng keo có gạc vô trùng (90mm x 200mm)700miếngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
12Băng keo giấy 2,5cm x 5m840cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
13Khăn phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm, 9 lớp cản quang chưa tiệt trùng6.000miếngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
14Gạc y tế khổ 0,8m6.000MétDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
15Ống nghiệm Citrat200ốngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
16Ống nghiệm EDTA 1ml7.200ốngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
17Ống nghiệm nhựa trong, 5ml, có nắp.1.000ốngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
18Ống nghiệm Serumplas14.000ốngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
19Lọ thử nước tiểu10.000cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
20Giấy ECG 1 cần (Kích thước 50mm x 30m)100cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
21Giấy ECG 3 cần80cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
22Giấy ECG 3 cần50xấpDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
23Giấy in monitor sản khoa Toitu50xấpDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
24Giấy in siêu âm30cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
25Giấy monitor sản khoa 151*100mm*150sh20xấpDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
26Giấy y tế100kgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
27Hematoric tube/100.2lọDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
28Đầu col vàng3.000cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
29Điện cực dán dùng đo điện tim, bằng nhựa300miếngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
30Giấy in nước tiểu 57mm x20m150cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
31Giấy in monitor sản khoa, FC Bionet15cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
32Túi chứa nước tiểu1.200cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
33Ống thông hậu môn (Sonde Rectal )30sợiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
34Ống Foley 2 nhánh các số từ 12 đến 24500CáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
35Ống Foley 2 nhánh các số từ 26 đến 3050CáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
36Ống thông tiểu Nelaton các số500CáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
37Ống hút đàm có kiểm soát các số1.000SợiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
38Ống thở oxy 2 nhánh L1.000SợiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
39Ống thở oxy 2 nhánh S100SợiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
40Sonde dạ dày các số ( dài100-150cm)100SợiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
41Dây hút dịch phẫu thuật1.000sợiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
42Bao camera nội soi.400cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
43Kẹp rốn sơ sinh vô trùng sử dụng 1 lần.5.000CáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
44Mask khí dung dùng cho người lớn200bộDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
45Mask oxy có túi nồng độ cao size L300bộDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
46Bộ lọc khuẩn300cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
47Bộ điều kinh Karman120BộDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
48Khẩu trang 3 lớp, dây thun, có gọng, tiệt trùng6.000cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
49Nón mổ bằng vải không dệt PP, tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái.5.000cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
50Đai cột sống lưng các số (lưng thấp).100cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
51Nẹp cẳng tay phải trái các số300cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
52Nẹp cố định xương đùi các số300cáiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
53Túi ép dẹp 100mm x 200m20cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
54Túi ép dẹp 150mm x 200m15cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
55Túi ép dẹp 200mm x 200m5cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
56Túi ép phồng 250mm x 5,5mm x 100m5cuộnDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuậtPhải đáp ứng yêu cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->