Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho khí tài Hóa học 61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 15:06:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 901,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho khí tài Hóa học 61 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022 Mua sắm vật tư, khí tài, xe máy của Kho Khí tài 61 năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các sản phẩm mẫu để bên mời thầu xác định chất lượng của hàng hóa. Thời gian gửi mẫu thành phẩm: Trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Công bố quy định tiêu chuẩn quốc gia về các sản phẩm về quốc phòng như chương V của E-HSMT. Có các tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính các hợp đồng tương tự để bên mời thầu đối chiếu tài liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. Điện thoại: 069591241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ tốc độ vòng quay | 3 | Cái | Đồng hồ tốc độ vòng quay | ||
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ | 3 | Cái | Đồng hồ đo nhiệt độ | ||
| 3 | Van an toàn sau bảng | 3 | Cái | Van an toàn sau bảng | ||
| 4 | Đồng hồ đo khối lượng nhiên liệu | 3 | Cái | Đồng hồ đo khối lượng nhiên liệu | ||
| 5 | Đầu hút bằng kim loại | 3 | Cái | Đầu hút bằng kim loại | ||
| 6 | Đèn trần | 6 | Cái | Đèn trần | ||
| 7 | Thùng sắt 20 lít | 3 | Cái | Thùng sắt 20 lít | ||
| 8 | Bầu lọc khí quạt gió | 6 | Cái | Bầu lọc khí quạt gió | ||
| 9 | Khóa xả không khí từ thùng khuấy | 3 | Cái | Khóa xả không khí từ thùng khuấy | ||
| 10 | Thiết bị nạp chất cháy cho súng phun lửa | 3 | Cái | Thiết bị nạp chất cháy cho súng phun lửa | ||
| 11 | Ống phân phối bằng cao su kim loại L=2,3m | 6 | Cái | Ống phân phối bằng cao su kim loại L=2,3m | ||
| 12 | Ống nối của ống phân phối L= 2m | 6 | Cái | Ống nối của ống phân phối L= 2m | ||
| 13 | Ống khói | 3 | Cái | Ống khói | ||
| 14 | Phễu nạp | 3 | Cái | Phễu nạp | ||
| 15 | Ống xi phông | 3 | Cái | Ống xi phông | ||
| 16 | Thước đo 1,4 m | 3 | Cái | Thước đo 1,4 m | ||
| 17 | Túi chứa bột máy nghiền | 30 | Cái | Túi chứa bột máy nghiền | ||
| 18 | Cân bàn 100 kg | 3 | Cái | Cân bàn 100 kg | ||
| 19 | Bình cứu hỏa | 6 | Cái | Bình cứu hỏa | ||
| 20 | Xẻng | 3 | Cái | Xẻng | ||
| 21 | Rìu | 3 | Cái | Rìu | ||
| 22 | Hòm đựng bộ tiêu tẩy ĐK-4 | 3 | Cái | Hòm đựng bộ tiêu tẩy ĐK-4 | ||
| 23 | Inzector | 3 | Cái | Inzector | ||
| 24 | Tay nối cán phun | 3 | Cái | Tay nối cán phun | ||
| 25 | Cán phun | 3 | Cái | Cán phun | ||
| 26 | Bàn chải tròn Ø110 | 9 | Cái | Bàn chải tròn Ø110 | ||
| 27 | Nắp chuyên dụng | 3 | Cái | Nắp chuyên dụng | ||
| 28 | Hòm sắt đụng phụ tùng | 3 | Cái | Hòm sắt đụng phụ tùng | ||
| 29 | Đèn điện tử MTX-90 | 30 | Cái | Đèn điện tử MTX-90 | ||
| 30 | Đảo mạch 5 tầng | 30 | Cái | Đảo mạch 5 tầng | ||
| 31 | Cán thanh đo | 30 | Cái | Cán thanh đo | ||
| 32 | Nắp ổ pin ĐP-5V | 30 | Cái | Nắp ổ pin ĐP-5V | ||
| 33 | Vặn vít 100 x 0,5 | 30 | Cái | Vặn vít 100 x 0,5 | ||
| 34 | Bóng ổn ỏp Cg-301C1 | 30 | Cái | Bóng ổn ỏp Cg-301C1 | ||
| 35 | Đèn thiôtran TX4b -3390-024 | 30 | Cái | Đèn thiôtran TX4b -3390-024 | ||
| 36 | Bộ phân áp ĐP-5v | 30 | Bộ | Bộ phân áp ĐP-5v | ||
| 37 | Đai ốc đầu đo d48 | 30 | Cái | Đai ốc đầu đo d48 | ||
| 38 | Lẫy lò so giữ pin | 30 | Cái | Lẫy lò so giữ pin | ||
| 39 | Vỏ bao da máy ĐP-5V | 30 | Cái | Vỏ bao da máy ĐP-5V | ||
| 40 | Đảo mạch 8 tầng ĐP-5 | 30 | Cái | Đảo mạch 8 tầng ĐP-5 | ||
| 41 | Giắc cắm tai nghe | 30 | Cái | Giắc cắm tai nghe | ||
| 42 | Biến thế ĐP-5V | 30 | Cái | Biến thế ĐP-5V | ||
| 43 | Tai nghe máy đo ĐP-5 | 30 | Cái | Tai nghe máy đo ĐP-5 | ||
| 44 | Hòm đựng máy đo px ĐP-5 V | 30 | Cái | Hòm đựng máy đo px ĐP-5 V | ||
| 45 | Dây đeo máy ĐP-5 | 30 | Bộ | Dây đeo máy ĐP-5 | ||
| 46 | Xẻng lấy mẫu | 600 | Cái | Xẻng lấy mẫu | ||
| 47 | Chụp che nhựa | 600 | Cái | Chụp che nhựa | ||
| 48 | Vỏ hộp VPKhR | 200 | Cái | Vỏ hộp VPKhR | ||
| 49 | Ê cu giữ bát bơm | 600 | Cái | Ê cu giữ bát bơm | ||
| 50 | Cán bơm đồng bộ | 600 | Cái | Cán bơm đồng bộ | ||
| 51 | ống che thuỷ tinh | 600 | Cái | ống che thuỷ tinh | ||
| 52 | Đinh chọc đôi lõi hợp kim | 600 | Cái | Đinh chọc đôi lõi hợp kim | ||
| 53 | Mảnh lọc khói | 600 | Cái | Mảnh lọc khói | ||
| 54 | Đèn pin | 600 | Cái | Đèn pin | ||
| 55 | Bệ cao su cắm OTD của hộp trinh độc 1 lỗ | 600 | Cái | Bệ cao su cắm OTD của hộp trinh độc 1 lỗ | ||
| 56 | Thân bơm hộp trinh độc VPKhR | 600 | Cái | Thân bơm hộp trinh độc VPKhR | ||
| 57 | Dây đeo hộp trinh độc VPKhR | 600 | Cái | Dây đeo hộp trinh độc VPKhR | ||
| 58 | Bơm hơi tay | 350 | Cái | Bơm hơi tay | ||
| 59 | Ống cao su có nắp can | 350 | Cái | Ống cao su có nắp can | ||
| 60 | In zec tơ bộ IĐK-1 | 350 | Cái | In zec tơ bộ IĐK-1 | ||
| 61 | Túi vải đựng bộ IĐK-1 | 350 | Cái | Túi vải đựng bộ IĐK-1 | ||
| 62 | Thiết bị bảo vệ vZu-100 | 25 | Cái | Thiết bị bảo vệ vZu-100 | ||
| 63 | Môtơ và quạt gió vap-1 | 25 | Cái | Môtơ và quạt gió vap-1 | ||
| 64 | Ống nối KL có khớp nối | 25 | Cái | Ống nối KL có khớp nối | ||
| 65 | Bộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa100/50 | 25 | Bộ | Bộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa100/50 | ||
| 66 | Clê chuyên dụng | 25 | Cái | Clê chuyên dụng | ||
| 67 | Đồng hồ đo lưu lượng khí urv2 fBa100/50 | 25 | Cái | Đồng hồ đo lưu lượng khí urv2 fBa100/50 | ||
| 68 | Dây điện nguồn fBa100/50 | 25 | Cái | Dây điện nguồn fBa100/50 | ||
| 69 | Thanh giằng | 25 | Cái | Thanh giằng | ||
| 70 | ống nối bằng cao su | 25 | Cái | ống nối bằng cao su | ||
| 71 | Thiết bị bảo vệ BZY 50 | 40 | Cái | Thiết bị bảo vệ BZY 50 | ||
| 72 | Dây điện nguồn fBa50/25 | 40 | Cái | Dây điện nguồn fBa50/25 | ||
| 73 | Môtơ và quạt gió mgv | 40 | Cái | Môtơ và quạt gió mgv | ||
| 74 | Bộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa 50/25 | 40 | Bộ | Bộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa 50/25 | ||
| 75 | Hòm đựng | 20 | Cái | Hòm đựng | ||
| 76 | Inzector | 20 | Cái | Inzector | ||
| 77 | Tay nối cán phun | 20 | Cái | Tay nối cán phun | ||
| 78 | Cán phun | 20 | Cái | Cán phun | ||
| 79 | Bàn chải tròn Ø110 | 60 | Cái | Bàn chải tròn Ø110 | ||
| 80 | Nắp chuyên dụng | 20 | Cái | Nắp chuyên dụng | ||
| 81 | Bàn chải BTĐ90 | 50 | Cái | Bàn chải BTĐ90 | ||
| 82 | Hộp phụ tùng BTĐ90 | 50 | Cái | Hộp phụ tùng BTĐ90 | ||
| 83 | Đệm bình tiêuđộc BTĐ90 | 50 | Cái | Đệm bình tiêuđộc BTĐ90 | ||
| 84 | Cán phun BTĐ90 | 50 | Cái | Cán phun BTĐ90 | ||
| 85 | Clê BTĐ90 | 50 | Cái | Clê BTĐ90 | ||
| 86 | ống cao su f7 của bình tiêu độc đeo lưng | 50 | Cái | ống cao su f7 của bình tiêu độc đeo lưng | ||
| 87 | Dây đeo bình tiêu độc đeo lưng | 50 | Bộ | Dây đeo bình tiêu độc đeo lưng | ||
| 88 | Cụm bơm bình tiêu độc đeo lưng | 50 | Cụm | Cụm bơm bình tiêu độc đeo lưng | ||
| 89 | ống dẫn dung dịch + khóa BTĐ, ĐL | 50 | Ống | ống dẫn dung dịch + khóa BTĐ, ĐL | ||
| 90 | Mô tơ bơm bán tự động | 40 | Cái | Mô tơ bơm bán tự động | ||
| 91 | Phích cắm bơm bán tự động | 40 | Cái | Phích cắm bơm bán tự động | ||
| 92 | Nắp vặn của bơm bán tự động | 40 | Cái | Nắp vặn của bơm bán tự động | ||
| 93 | Nắp vặn (Ê cu) | 40 | Cái | Nắp vặn (Ê cu) | ||
| 94 | Xy lanh của bơm bán tự động | 40 | Cái | Xy lanh của bơm bán tự động | ||
| 95 | Đinh chọc ăm pun | 40 | Cái | Đinh chọc ăm pun | ||
| 96 | Chân ổ cắm bơm | 40 | Cái | Chân ổ cắm bơm | ||
| 97 | Giá cắm ống trinh độc | 40 | Cái | Giá cắm ống trinh độc | ||
| 98 | Vỏ bơm | 40 | Cái | Vỏ bơm | ||
| 99 | Tang trống | 40 | Cái | Tang trống | ||
| 100 | Lò xo nhỏ | 40 | Cái | Lò xo nhỏ | ||
| 101 | Chân phích cắm LX, VN | 40 | Cái | Chân phích cắm LX, VN | ||
| 102 | Túi đựng phụ tùng | 40 | Cái | Túi đựng phụ tùng | ||
| 103 | Vỏ ống sấy nóng | 40 | Cái | Vỏ ống sấy nóng | ||
| 104 | Cáp nguồn | 40 | Cái | Cáp nguồn | ||
| 105 | Dầu AMG | 40 | Cái | Dầu AMG | ||
| 106 | Phích cắm chuyên dụng bơm PPKhR | 40 | Cái | Phích cắm chuyên dụng bơm PPKhR | ||
| 107 | Vòng kẹp hộp van MO-4; EO-16 | 7 | Cái | Vòng kẹp hộp van MO-4; EO-16 | ||
| 108 | Vòng kẹp mắt kính ngoài | 7 | Cái | Vòng kẹp mắt kính ngoài | ||
| 109 | Vòng kẹp mắt kính trong | 7 | Cái | Vòng kẹp mắt kính trong | ||
| 110 | Vòng ép lá giữ sáng | 7 | Cái | Vòng ép lá giữ sáng | ||
| 111 | Giá đỡ van hít vào mặt nạ EO16 | 7 | Cái | Giá đỡ van hít vào mặt nạ EO16 | ||
| 112 | Đệm cao su bộ phận thông thoại EO-16 | 7 | Cái | Đệm cao su bộ phận thông thoại EO-16 | ||
| 113 | Đệm cao su bộ phận thông thoại EO-18 | 7 | Cái | Đệm cao su bộ phận thông thoại EO-18 | ||
| 114 | Đệm cao su mắt kính MN EO16 f65 | 7 | Cái | Đệm cao su mắt kính MN EO16 f65 | ||
| 115 | Đệm cao su đầu hộp van số 47 | 7 | Cái | Đệm cao su đầu hộp van số 47 | ||
| 116 | Đệm cao su đầu ống dẫn số 50 | 7 | Cái | Đệm cao su đầu ống dẫn số 50 | ||
| 117 | Dây dệt kim sợi Nilông 35 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim sợi Nilông 35 mm | ||
| 118 | Dây dệt kim sợi Nilông 25 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim sợi Nilông 25 mm | ||
| 119 | Lá van mặt nạ EO-18 | 7 | Cái | Lá van mặt nạ EO-18 | ||
| 120 | Mặt sàng của mặt nạ thông thoại EO-18 | 7 | Cái | Mặt sàng của mặt nạ thông thoại EO-18 | ||
| 121 | Móc cài dây sườn túi mặt nạ | 7 | Cái | Móc cài dây sườn túi mặt nạ | ||
| 122 | Vòng bán nguyệt 25x12 | 7 | Cái | Vòng bán nguyệt 25x12 | ||
| 123 | Khoá dây đeo mặt trùm M1 - 25 x 18 | 7 | Cái | Khoá dây đeo mặt trùm M1 - 25 x 18 | ||
| 124 | Khoá cài có răng cưa mặt trùm | 7 | Cái | Khoá cài có răng cưa mặt trùm | ||
| 125 | Khoá kéo dây đeo TMN EO-16;50mm | 7 | Cái | Khoá kéo dây đeo TMN EO-16;50mm | ||
| 126 | Khoá kéo dây sườn TMN EO-16;25mm | 7 | Cái | Khoá kéo dây sườn TMN EO-16;25mm | ||
| 127 | Khoá cài nắp TMN EO-16 có chốt 25 mm | 7 | Cái | Khoá cài nắp TMN EO-16 có chốt 25 mm | ||
| 128 | Dây dệt kim cứng 35 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim cứng 35 mm | ||
| 129 | Dây dệt kim mềm 50 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim mềm 50 mm | ||
| 130 | Dây dệt kim mềm 25 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim mềm 25 mm | ||
| 131 | Dây dệt kim mềm 20 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim mềm 20 mm | ||
| 132 | Dây dệt kim mềm 10 mm | 7 | Cái | Dây dệt kim mềm 10 mm | ||
| 133 | Cúc áo bộ phòng da | 7 | Cái | Cúc áo bộ phòng da | ||
| 134 | Cúc nhựa d14 | 7 | Cái | Cúc nhựa d14 | ||
| 135 | Kẹp giữ đầu áo bộ phòng da | 7 | Cái | Kẹp giữ đầu áo bộ phòng da | ||
| 136 | Vải tráng cao su 2m2/tấm | 7 | Cái | Vải tráng cao su 2m2/tấm | ||
| 137 | Cao su non | 7 | Cái | Cao su non | ||
| 138 | Chỉ gai | 7 | Cái | Chỉ gai | ||
| 139 | Ống nối ống dẫn mặt nạ | 7 | Cái | Ống nối ống dẫn mặt nạ | ||
| 140 | Thiết bị đo trở lực CD-3 | 7 | Cái | Thiết bị đo trở lực CD-3 | ||
| 141 | Áp kế chữ U | 7 | Cái | Áp kế chữ U | ||
| 142 | Kìm chết ĐL | 7 | Cái | Kìm chết ĐL | ||
| 143 | Khung lưỡi cưa sắt | 7 | Cái | Khung lưỡi cưa sắt | ||
| 144 | Dũa 3 cạnh | 7 | Cái | Dũa 3 cạnh | ||
| 145 | Dũa dẹt | 7 | Cái | Dũa dẹt | ||
| 146 | Tô vít 250 x 0,5 | 7 | Cái | Tô vít 250 x 0,5 | ||
| 147 | Mỏ lết | 7 | Cái | Mỏ lết | ||
| 148 | Đột Ø10 | 7 | Cái | Đột Ø10 | ||
| 149 | Đục sắt | 7 | Cái | Đục sắt | ||
| 150 | Dùi Ø3 | 7 | Cái | Dùi Ø3 | ||
| 151 | Kìm nhổ đinh | 7 | Cái | Kìm nhổ đinh | ||
| 152 | Kìm điện | 7 | Cái | Kìm điện | ||
| 153 | Búa gỗ | 7 | Cái | Búa gỗ | ||
| 154 | Clê vặn ống nước chuyên dụng | 7 | Cái | Clê vặn ống nước chuyên dụng | ||
| 155 | Túi đựng dụng cụ vải giả da | 7 | Cái | Túi đựng dụng cụ vải giả da |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi