Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502849-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho khí tài Hóa học 61
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220465629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:06:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 901,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho khí tài Hóa học 61
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua sắm vật tư kỹ thuật năm 2022
Mua sắm vật tư, khí tài, xe máy của Kho Khí tài 61 năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. Điện thoại: 069591241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Kho Khí tài Hóa học 61; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Kho Khí tài Hóa học 61;


- Bên mời thầu: Kho khí tài Hóa học 61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. Điện thoại: 069591241


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các sản phẩm mẫu để bên mời thầu xác định chất lượng của hàng hóa. Thời gian gửi mẫu thành phẩm: Trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Công bố quy định tiêu chuẩn quốc gia về các sản phẩm về quốc phòng như chương V của E-HSMT. Có các tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản chính các hợp đồng tương tự để bên mời thầu đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. Điện thoại: 069591241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho Khí tài Hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ tốc độ vòng quay3CáiĐồng hồ tốc độ vòng quay
2Đồng hồ đo nhiệt độ3CáiĐồng hồ đo nhiệt độ
3Van an toàn sau bảng3CáiVan an toàn sau bảng
4Đồng hồ đo khối lượng nhiên liệu3CáiĐồng hồ đo khối lượng nhiên liệu
5Đầu hút bằng kim loại3CáiĐầu hút bằng kim loại
6Đèn trần6CáiĐèn trần
7Thùng sắt 20 lít3CáiThùng sắt 20 lít
8Bầu lọc khí quạt gió6CáiBầu lọc khí quạt gió
9Khóa xả không khí từ thùng khuấy3CáiKhóa xả không khí từ thùng khuấy
10Thiết bị nạp chất cháy cho súng phun lửa3CáiThiết bị nạp chất cháy cho súng phun lửa
11Ống phân phối bằng cao su kim loại L=2,3m6CáiỐng phân phối bằng cao su kim loại L=2,3m
12Ống nối của ống phân phối L= 2m6CáiỐng nối của ống phân phối L= 2m
13Ống khói3CáiỐng khói
14Phễu nạp3CáiPhễu nạp
15Ống xi phông3CáiỐng xi phông
16Thước đo 1,4 m3CáiThước đo 1,4 m
17Túi chứa bột máy nghiền30CáiTúi chứa bột máy nghiền
18Cân bàn 100 kg3CáiCân bàn 100 kg
19Bình cứu hỏa6CáiBình cứu hỏa
20Xẻng3CáiXẻng
21Rìu3CáiRìu
22Hòm đựng bộ tiêu tẩy ĐK-43CáiHòm đựng bộ tiêu tẩy ĐK-4
23Inzector3CáiInzector
24Tay nối cán phun3CáiTay nối cán phun
25Cán phun3CáiCán phun
26Bàn chải tròn Ø1109CáiBàn chải tròn Ø110
27Nắp chuyên dụng3CáiNắp chuyên dụng
28Hòm sắt đụng phụ tùng3CáiHòm sắt đụng phụ tùng
29Đèn điện tử MTX-9030CáiĐèn điện tử MTX-90
30Đảo mạch 5 tầng30CáiĐảo mạch 5 tầng
31Cán thanh đo30CáiCán thanh đo
32Nắp ổ pin ĐP-5V30CáiNắp ổ pin ĐP-5V
33Vặn vít 100 x 0,530CáiVặn vít 100 x 0,5
34Bóng ổn ỏp Cg-301C130CáiBóng ổn ỏp Cg-301C1
35Đèn thiôtran TX4b -3390-02430CáiĐèn thiôtran TX4b -3390-024
36Bộ phân áp ĐP-5v30BộBộ phân áp ĐP-5v
37Đai ốc đầu đo d4830CáiĐai ốc đầu đo d48
38Lẫy lò so giữ pin30CáiLẫy lò so giữ pin
39Vỏ bao da máy ĐP-5V30CáiVỏ bao da máy ĐP-5V
40Đảo mạch 8 tầng ĐP-530CáiĐảo mạch 8 tầng ĐP-5
41Giắc cắm tai nghe30CáiGiắc cắm tai nghe
42Biến thế ĐP-5V30CáiBiến thế ĐP-5V
43Tai nghe máy đo ĐP-530CáiTai nghe máy đo ĐP-5
44Hòm đựng máy đo px ĐP-5 V30CáiHòm đựng máy đo px ĐP-5 V
45Dây đeo máy ĐP-530BộDây đeo máy ĐP-5
46Xẻng lấy mẫu600CáiXẻng lấy mẫu
47Chụp che nhựa600CáiChụp che nhựa
48Vỏ hộp VPKhR200CáiVỏ hộp VPKhR
49Ê cu giữ bát bơm600CáiÊ cu giữ bát bơm
50Cán bơm đồng bộ600CáiCán bơm đồng bộ
51ống che thuỷ tinh600Cáiống che thuỷ tinh
52Đinh chọc đôi lõi hợp kim600CáiĐinh chọc đôi lõi hợp kim
53Mảnh lọc khói600CáiMảnh lọc khói
54Đèn pin600CáiĐèn pin
55Bệ cao su cắm OTD của hộp trinh độc 1 lỗ600CáiBệ cao su cắm OTD của hộp trinh độc 1 lỗ
56Thân bơm hộp trinh độc VPKhR600CáiThân bơm hộp trinh độc VPKhR
57Dây đeo hộp trinh độc VPKhR600CáiDây đeo hộp trinh độc VPKhR
58Bơm hơi tay350CáiBơm hơi tay
59Ống cao su có nắp can350CáiỐng cao su có nắp can
60In zec tơ bộ IĐK-1350CáiIn zec tơ bộ IĐK-1
61Túi vải đựng bộ IĐK-1350CáiTúi vải đựng bộ IĐK-1
62Thiết bị bảo vệ vZu-10025CáiThiết bị bảo vệ vZu-100
63Môtơ và quạt gió vap-125CáiMôtơ và quạt gió vap-1
64Ống nối KL có khớp nối25CáiỐng nối KL có khớp nối
65Bộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa100/5025BộBộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa100/50
66Clê chuyên dụng25CáiClê chuyên dụng
67Đồng hồ đo lưu lượng khí urv2 fBa100/5025CáiĐồng hồ đo lưu lượng khí urv2 fBa100/50
68Dây điện nguồn fBa100/5025CáiDây điện nguồn fBa100/50
69Thanh giằng25CáiThanh giằng
70ống nối bằng cao su25Cáiống nối bằng cao su
71Thiết bị bảo vệ BZY 5040CáiThiết bị bảo vệ BZY 50
72Dây điện nguồn fBa50/2540CáiDây điện nguồn fBa50/25
73Môtơ và quạt gió mgv40CáiMôtơ và quạt gió mgv
74Bộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa 50/2540BộBộ cánh cửa + giấy chống thấm fBa 50/25
75Hòm đựng20CáiHòm đựng
76Inzector20CáiInzector
77Tay nối cán phun20CáiTay nối cán phun
78Cán phun20CáiCán phun
79Bàn chải tròn Ø11060CáiBàn chải tròn Ø110
80Nắp chuyên dụng20CáiNắp chuyên dụng
81Bàn chải BTĐ9050CáiBàn chải BTĐ90
82Hộp phụ tùng BTĐ9050CáiHộp phụ tùng BTĐ90
83Đệm bình tiêuđộc BTĐ9050CáiĐệm bình tiêuđộc BTĐ90
84Cán phun BTĐ9050CáiCán phun BTĐ90
85Clê BTĐ9050CáiClê BTĐ90
86ống cao su f7 của bình tiêu độc đeo lưng50Cáiống cao su f7 của bình tiêu độc đeo lưng
87Dây đeo bình tiêu độc đeo lưng50BộDây đeo bình tiêu độc đeo lưng
88Cụm bơm bình tiêu độc đeo lưng50CụmCụm bơm bình tiêu độc đeo lưng
89ống dẫn dung dịch + khóa BTĐ, ĐL50Ốngống dẫn dung dịch + khóa BTĐ, ĐL
90Mô tơ bơm bán tự động40CáiMô tơ bơm bán tự động
91Phích cắm bơm bán tự động40CáiPhích cắm bơm bán tự động
92Nắp vặn của bơm bán tự động40CáiNắp vặn của bơm bán tự động
93Nắp vặn (Ê cu)40CáiNắp vặn (Ê cu)
94Xy lanh của bơm bán tự động40CáiXy lanh của bơm bán tự động
95Đinh chọc ăm pun40CáiĐinh chọc ăm pun
96Chân ổ cắm bơm40CáiChân ổ cắm bơm
97Giá cắm ống trinh độc40CáiGiá cắm ống trinh độc
98Vỏ bơm40CáiVỏ bơm
99Tang trống40CáiTang trống
100Lò xo nhỏ40CáiLò xo nhỏ
101Chân phích cắm LX, VN40CáiChân phích cắm LX, VN
102Túi đựng phụ tùng40CáiTúi đựng phụ tùng
103Vỏ ống sấy nóng40CáiVỏ ống sấy nóng
104Cáp nguồn40CáiCáp nguồn
105Dầu AMG40CáiDầu AMG
106Phích cắm chuyên dụng bơm PPKhR40CáiPhích cắm chuyên dụng bơm PPKhR
107Vòng kẹp hộp van MO-4; EO-167CáiVòng kẹp hộp van MO-4; EO-16
108Vòng kẹp mắt kính ngoài7CáiVòng kẹp mắt kính ngoài
109Vòng kẹp mắt kính trong7CáiVòng kẹp mắt kính trong
110Vòng ép lá giữ sáng7CáiVòng ép lá giữ sáng
111Giá đỡ van hít vào mặt nạ EO167CáiGiá đỡ van hít vào mặt nạ EO16
112Đệm cao su bộ phận thông thoại EO-167CáiĐệm cao su bộ phận thông thoại EO-16
113Đệm cao su bộ phận thông thoại EO-187CáiĐệm cao su bộ phận thông thoại EO-18
114Đệm cao su mắt kính MN EO16 f657CáiĐệm cao su mắt kính MN EO16 f65
115Đệm cao su đầu hộp van số 477CáiĐệm cao su đầu hộp van số 47
116Đệm cao su đầu ống dẫn số 507CáiĐệm cao su đầu ống dẫn số 50
117Dây dệt kim sợi Nilông 35 mm7CáiDây dệt kim sợi Nilông 35 mm
118Dây dệt kim sợi Nilông 25 mm7CáiDây dệt kim sợi Nilông 25 mm
119Lá van mặt nạ EO-187CáiLá van mặt nạ EO-18
120Mặt sàng của mặt nạ thông thoại EO-187CáiMặt sàng của mặt nạ thông thoại EO-18
121Móc cài dây sườn túi mặt nạ7CáiMóc cài dây sườn túi mặt nạ
122Vòng bán nguyệt 25x127CáiVòng bán nguyệt 25x12
123Khoá dây đeo mặt trùm M1 - 25 x 187CáiKhoá dây đeo mặt trùm M1 - 25 x 18
124Khoá cài có răng cưa mặt trùm7CáiKhoá cài có răng cưa mặt trùm
125Khoá kéo dây đeo TMN EO-16;50mm7CáiKhoá kéo dây đeo TMN EO-16;50mm
126Khoá kéo dây sườn TMN EO-16;25mm7CáiKhoá kéo dây sườn TMN EO-16;25mm
127Khoá cài nắp TMN EO-16 có chốt 25 mm7CáiKhoá cài nắp TMN EO-16 có chốt 25 mm
128Dây dệt kim cứng 35 mm7CáiDây dệt kim cứng 35 mm
129Dây dệt kim mềm 50 mm7CáiDây dệt kim mềm 50 mm
130Dây dệt kim mềm 25 mm7CáiDây dệt kim mềm 25 mm
131Dây dệt kim mềm 20 mm7CáiDây dệt kim mềm 20 mm
132Dây dệt kim mềm 10 mm7CáiDây dệt kim mềm 10 mm
133Cúc áo bộ phòng da7CáiCúc áo bộ phòng da
134Cúc nhựa d147CáiCúc nhựa d14
135Kẹp giữ đầu áo bộ phòng da7CáiKẹp giữ đầu áo bộ phòng da
136Vải tráng cao su 2m2/tấm7CáiVải tráng cao su 2m2/tấm
137Cao su non7CáiCao su non
138Chỉ gai7CáiChỉ gai
139Ống nối ống dẫn mặt nạ7CáiỐng nối ống dẫn mặt nạ
140Thiết bị đo trở lực CD-37CáiThiết bị đo trở lực CD-3
141Áp kế chữ U7CáiÁp kế chữ U
142Kìm chết ĐL7CáiKìm chết ĐL
143Khung lưỡi cưa sắt7CáiKhung lưỡi cưa sắt
144Dũa 3 cạnh7CáiDũa 3 cạnh
145Dũa dẹt7CáiDũa dẹt
146Tô vít 250 x 0,57CáiTô vít 250 x 0,5
147Mỏ lết7CáiMỏ lết
148Đột Ø107CáiĐột Ø10
149Đục sắt7CáiĐục sắt
150Dùi Ø37CáiDùi Ø3
151Kìm nhổ đinh7CáiKìm nhổ đinh
152Kìm điện7CáiKìm điện
153Búa gỗ7CáiBúa gỗ
154Clê vặn ống nước chuyên dụng7CáiClê vặn ống nước chuyên dụng
155Túi đựng dụng cụ vải giả da7CáiTúi đựng dụng cụ vải giả da
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->