Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502792-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 15:29:00 đến ngày 2022-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,127,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, có hạng mục thảm bê tông nhựaTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng và tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn và lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,75 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km84+700 - Km85+300, Km85+538 - Km85+825, Km86+370 - Km87+600, Km87+700 - Km88+200, Km88+480 - Km89+150, Km89+573 - Km89+900; sửa chữa rãnh dọc thoát nước đoạn Km93+407 - Km93+460 và hoàn thiện hệ thống ATGT (hộ lan mềm; biển báo và gương cầu), tuyến Quốc lộ 24C, tỉnh Quảng Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,53 | m3 |
| 3 | Đào và vận chuyển đất cấp 3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,47 | m3 |
| B | * Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.400 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.400 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.212,9 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trên mặt đường cũ bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.400 | m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.293,87 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC12.5 dày 5cm trên lề gia cố cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,35 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám trên lề đường cũ bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,35 | m2 |
| 8 | Rải thảm đá dăm đen dày 5cm trên lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,35 | m2 |
| 9 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 0,3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,35 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám trên lớp đá dăm đen bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,35 | m2 |
| 11 | Vạch sơn tim đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| C | Sửa chữa rãnh dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(65x50x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | Tấm |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 4 | Vữa XM chít mạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,44 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | m3 |
| D | Mương dọc | |||
| E | A. Mương dọc B=60cm | |||
| F | * Đan mương chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8 | m |
| G | * Thân mương, móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân, móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | Tấn |
| H | B. Hố ga | |||
| I | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| J | * Thân và móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| K | * Đào đắp đất thi công | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,13 | m3 |
| L | C. Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân, móng cửa xả và vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| M | D. Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m2 |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe có d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | Tấn |
| 5 | Cắt khe bê tông lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,13 | m |
| N | An toàn giao thông | |||
| O | * Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sơn biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 5 | Dán màng phản quang biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| P | * Hộ lan mềm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng Hộ lan mềm tôn lượn sóng (bao gồm cột thép, tấm sóng, phản quang, bản đệm, bu lông,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| Q | Gờ chắn trên lề gia cố | |||
| 1 | Gờ chắn (bao gồm dán phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | Cái |
| R | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV, có hạng mục thảm bê tông nhựaTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng và tiến độ | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn và lao động | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,75 m3 | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8-12T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi