Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443001-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 16:45:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,871,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.575.472.000 đồng và đã thực hiện tối thiêu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.944.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ nề hoàn thiện, thợ sơn, …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số ≤10” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Phù Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,8144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 23,345 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,045 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 89,386 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,552 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,1624 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 127,626 | m2 |
| 3 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá (Tạm tính) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 127,626 | m2 |
| 4 | Trụ tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x270x840 (cả ông lắp dựng + cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19 | trụ |
| 5 | Con tiện tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 110x700 (cả ông lắp dựng + cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 198 | cây |
| 6 | Tay vị lan can tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x100 (cả ông lắp dựng + cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 46,8 | md |
| C | TƯỜNG RÀO XÂY MÓI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 37,9692 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,1492 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,5968 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1555 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,801 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6368 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 42,984 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 425,064 | m2 |
| 11 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá (Tạm tính) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 425,064 | m2 |
| 12 | Trụ tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x270x840 (cả ông lắp dựng + cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 62 | trụ |
| 13 | Con tiện tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 110x700 (cả ông lắp dựng + cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 671 | cây |
| 14 | Tay vị lan can tường rào bằng BT đúc sẵn KT: 270x100 (cả ông lắp dựng + cả sơn) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 158,6 | md |
| D | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| E | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40,138 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2452 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,632 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 163,3408 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,5872 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,304 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30,4308 | m2 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,838 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO:HOA SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,0304 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,5384 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,2692 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô 7 tấn ( xúc lên xe) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | chuyến |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,464 | m3 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4209 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.42mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,1 | m |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1915 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1915 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,52 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 115,0608 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 59,48 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 31,5872 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 91,0672 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 115,862 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,304 | m2 |
| 13 | Cửa đi mầu trắng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương. (Khuôn bao 5mmx5.5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,328 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở quay mầu trắng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương. (Khuôn bao 5.5mmx5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,304 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 2 cánh | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chốt + móc cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35,3088 | m2 |
| J | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân, bằng gạch terazzo 400x400 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,838 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO:HOA SẮT | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38,0304 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,5384 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,2692 | m2 |
| M | CẢI TẠO KHU MỘ LIỆT SỸ (180 MỘ) | |||
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,1142 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4117 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 21,7512 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,7252 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 298,44 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,706 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,913 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 523,926 | m2 |
| 9 | Bát hương bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 10 | Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 11 | Lọ Hoa bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 180 | cái |
| 12 | Chuyển mồ đằng sau kỳ đài chuyển sang bên | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | mộ |
| 13 | Chuyển 01 mộ của dân chuyển sang chỗ khác, (Tính cho toàn 01 mộ Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | mộ |
| P | LÀM MỚI KHU MỘ LIỆT SỸ (296 MỘ) | |||
| Q | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 327,788 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,3876 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 108,5634 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,88 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,4162 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 315,7728 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 490,768 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 861,5672 | m2 |
| 11 | Đổ cát trong mộ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 77,4824 | m3 |
| 12 | Bát hương bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 296 | cái |
| 13 | Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 296 | cái |
| 14 | Lọ Hoa bằng sứ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 296 | cái |
| R | CỔNG CHÍNH | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 9,1283 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0913 | 100m3 |
| T | CỔNG CHÍNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0682 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0523 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,0694 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0832 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4517 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1215 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3044 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0654 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,424 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,7546 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4754 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4507 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9828 | m3 |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40,737 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 47,619 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 28,4028 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33,4724 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,786 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 65,616 | m |
| 32 | Đắp hoa văn hình cánh sen | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 33 | Đắp hoa tiết đỉnh mái 1 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Đắp hoa tiết đỉnh mái 2 (Rồng Chấu nguyệt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đắp chữ nổi cổng nghĩa trang (chữ inox đồng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27 | chũ |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,078 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,066 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 76,9182 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 87,9842 | m2 |
| 43 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5593 | tấn |
| 44 | Tôn dày 3mm: | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 49,455 | kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,935 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10,935 | m2 |
| U | KỲ ĐÀI PHẦN PHÁ DỠ + NHÀ BIA LIỆT SỸ | |||
| V | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0839 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16,9639 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 26,1002 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 159,9976 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6034 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,1317 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2374 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,2374 | 100m3 |
| W | NHÀ BIA LIỆT SỸ (2 cái) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,633 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,0864 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại bằng búa căn | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2531 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2531 | 100m3 |
| X | BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 34,5686 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8,0392 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,6774 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,852 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 156,31 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 27,25 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,1856 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,2581 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3647 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 11 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 45,942 | m2 |
| 12 | Đổ đất mầu trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 22,23 | m2 |
| Y | */ BỒN HOA BH2, (2 BỒN): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,992 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,3968 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,9548 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,564 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,704 | m2 |
| Z | */ BỒN HOA BH3, (10 BỒN): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,312 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3248 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 3,1878 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 25,254 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 19,044 | m2 |
| AA | SÂN KHU MỘ LIỆT SỸ | |||
| AB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 199,1 | m3 |
| AC | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 225,3 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2.253 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,6325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,6325 | 100m3 |
| AD | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 33,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 4 | Ống gân xoắn ĐK f32 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng (KT 450x300) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,34 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,34 | m3 |
| 12 | Khung móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 13 | Bộ đèn cầu trang trí 4 bóng + khung móng + bảng điện (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Bộ đèn cao áp. Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m (D1=176; D2=56, dày 4mm vươn 1.5m đế 4200x420x12mm); Bộ đèn cao áp 250W ánh sáng vàng (hoặc Led3 bóng) (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| AE | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| AF | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4295 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 20,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,3803 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1509 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,4879 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,5841 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,9146 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1187 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,3332 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,6286 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,8918 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 35,8659 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,656 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 109,2195 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4,0622 | 100m3 |
| AG | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,9045 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,6101 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1377 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,073 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8823 | 100m2 |
| AH | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12,5941 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1716 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,2365 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,1412 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,8645 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,5494 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,4662 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0197 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,0926 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,5203 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1,0074 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,7604 | 100m2 |
| AI | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 29,6924 | m3 |
| AJ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 148,112 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 77,1499 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 117,7016 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 72,5928 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 150,062 | m2 |
| 6 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 71,2828 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 144,6661 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) Kt 300x300x3 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 419,867 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 (Đá xanh Thanh Hóa) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 11,305 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Mầu đỏ) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,44 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Mầu Hồng) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 118,4024 | m2 |
| 12 | Đắp trăng trí chi tiết cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 13 | Đắp trăng trí chi tiết cột | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 179,7716 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 267,4443 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 447,2159 | m2 |
| 17 | Chi tiết kim đao đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế). KT 550x700 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Chi tiết Phù điêu hình Hổ Phù đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1400x450 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Chi tiết Lưỡng Long Chầu đắp bằng BT lưới thép(Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 600x700 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Chi tiết Rồng Chầu+ Mặt nguyệt đắp bằng BT lưới thép(Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 2200x700 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Gạch ô thoáng. (Gạch Hoa Cốm Mầu Nâu) KT 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | Viên |
| 22 | Chi tiết cửa sổ tròn (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1260x1260 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hoa cửa sổ chữ thọ cách điệu bằng gỗ tròn f 40 sơn mầu nâu (KT 1080x1480) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bia đá tự nhiên khắc tên liệt sỹ (Đã bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ bia) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | CT |
| 25 | Khuôn gỗ cửa kép (250x70) gồm cả nẹp, chưa sơn đã tính công lắp dựng (Gỗ nhóm 3) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 57,4 | m |
| 26 | Cửa đi, cửa sổ, bằng gỗ đặc có lắp dựng. (Gỗ nhóm 3) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 27 | Cửa sổ chớp bằng gỗ có lắp dựng (Gỗ nhóm 3) | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 17,984 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,809 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2,8888 | 100m2 |
| AK | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đế âm điện tường đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 187 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| AL | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 7,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 40,2 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Quả hồ lô mầu đỏ sẫm | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | quả |
| 7 | Bật thép ĐK 10; L = 250 | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4344 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6,4344 | m3 |
| 11 | Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5 kg | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 6 | bình |
| 12 | Bảng nội qui tiêu chuẩn PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hộp nhôm kính đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu về kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| AM | THIẾT BỊ | |||
| AN | CÂY CẢNH | |||
| 1 | Cây Tùng Sùm | đường kính 1200mm | 73 | cây |
| 2 | Câu đại | tán cây > 1.2m | 10 | cây |
| 3 | Cây Chuỗi Ngọc | Cây khỏe, tối thiếu 20 cây/m2 | 88,92 | m2 |
| AO | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tượng chân dung Bác Hồ | Chất liệu: Thạch cao mạ Đồng, KT 1000x850x500 | 1 | cái |
| 2 | Tổ Quốc Ghi Công bằng Đồng KT: 2800x1400+ Câu Đối, bằng Đồng: KT 350x280 | Tổ Quốc Ghi Công bằng Đồng KT: 2800x1400+ Câu Đối, bằng Đồng: KT 350x280 | 2 | bộ |
| 3 | Tranh | Có ý nghĩa về tâm linh | 4 | cái |
| 4 | Đôi Hạc | Vật liệu: Đá; chiều cao 1.6m | 2 | bộ |
| 5 | Bát hương | Mầu xanh đen; Vật liệu: đá; ĐK f30 | 1 | cái |
| 6 | Bộ nến và Hạc thờ | Chất liệu: đồng, Hạc thờ chiều cao 500 | 2 | bộ |
| 7 | Hoa văn trang trí | Phù hợp với kiến trúc cảnh quan | 6 | cái |
| 8 | Lư hương bằng đá tự nhiên Miệng (bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ lư) | Đường kính miệng 45cm | 1 | cái |
| 9 | Lư hương bằng đá tự nhiên đốt vàng mã | KT 970x970 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 209(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.575.472.000 đồng và đã thực hiện tối thiêu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.575.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.150.944.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ hàn, thợ nề hoàn thiện, thợ sơn, …). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | ≥ 0,6m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,2kW | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 5,0kVA | 2 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,0kW | 2 |
| 13 | Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình | sai số ≤10” | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi