Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480117-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:43:00 đến ngày 2022-05-09 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,895,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 3,426 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >6,852 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công công trình xây dựng: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký (đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 1,4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký ( đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký (đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có công suất 29,4/2300KW/rpm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, ( đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván phủ phim (1,2x2,4)mx12mm ( m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 20-Giàn giáo thép (1,7x1,25)m ( m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Trường Cao đẳng Quảng Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 1 năm 2022, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Phương Anh – Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc; địa chỉ: Số 240 Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ái Nghĩa- huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353.705009; fax: 02353.705009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,776 | m2 |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.928 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.186,143 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 7 | Cọc nối đất bằng đồng đường kính D16MM, L=2,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc điều khiển quạt( DIMMER) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Cáp đồng trần 50MM5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.100 | cái |
| 11 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 13 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,094 | m2 |
| 15 | Hộp nhựa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0219 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,47 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,094 | m2 |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,094 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3518 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp rong reo cũ trên mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,722 | m2 |
| 25 | Bộ xả bồn cầu 2 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,722 | m2 |
| 27 | Gạch lát nền Granite 100x100, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,56 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484 | hộp |
| 29 | Thanh cái đồng hồ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9775 | m2 |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.601 | m |
| 34 | Bộ xả Xiphon lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP CU/PVC 6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849 | m |
| 36 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,1664 | m2 |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn CÁP XLPE/PVC 4(1CX10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,76 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng Khung hoa sắt 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7824 | m2 |
| 45 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,9488 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,56 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.496 | m |
| 49 | Trát chần cửa vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,656 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,66 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Dây dẫn điện (2X2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 57 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 59 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,14 | 1m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.516,57 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,56 | m2 |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,1028 | m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 70 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 72 | Thi công trần gỗ công nghiệp + khung xương + phụ kiện MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 74 | Dây dẫn điện (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 76 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 78 | Công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Tháo dỡ các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8978 | tấn |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Tháo dỡ quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt Biến dòng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | bộ |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3275 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 93 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,14 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | hộp |
| 101 | Đèn báo pha 220V - 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.884,559 | m2 |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện khác (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 107 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 111 | Modem mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,28 | m2 |
| 113 | Phá dỡ granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2175 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 115 | Dây dẫn điện (2X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.326 | m |
| 116 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 117 | Dây dẫn điện (2X1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch, thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.301,584 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Các hạng mục công việc sửa chữa tương tự như gói thầu:(i)số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 3,426 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >6,852 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán + Trường hợp khác bị loại Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.852.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Công nghiệp, Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | + Kỹ thuật thi công công trình xây dựng: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | -Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > giá gói thầu đang xét hoặc 02 công trình tương tự gói thầu về sửa chữa, cải tạo công trình có chiều cao tầng và giá trị > 2 lần giá gói thầu đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư theo giá trị và cấp công trình để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo..-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 40 | -Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề kèm theo CMND hoặc căn cước công dân) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt có đăng ký (đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 1,4T | Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy quét tia laser | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,5 KW | đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt có đăng ký ( đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5KW | cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Khoan bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 16 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký (đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy đào có công suất 29,4/2300KW/rpm | Hoạt động tốt có đăng ký, ( đăng kiểm còn hiệu lực > 3 tháng kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 19 | Ván phủ phim (1,2x2,4)mx12mm ( m2) | Ván khuôn( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 20 | Giàn giáo thép (1,7x1,25)m ( m2) | Giàn giáo( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi