Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 4 phòng học bộ môn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477498-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 4 phòng học bộ môn)
Số hiệu KHLCNT 20220446580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:10:00 đến ngày 2022-05-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,821,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.551.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Trung học cơ sở Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 4 phòng học bộ môn)
Trường Trung học cơ sở Thạnh Hòa Sơn (Hạng mục: Khối 4 phòng học bộ môn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Hưng Phú; Địa chỉ: Số 84, đường Trương Văn Kỉnh, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn – Đầu tư – Xây dựng NHD; Địa chỉ: Khóm 1, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: 3 Tháng 2, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
1,3256100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,8595100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9629100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế24,9911m3
5Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,865100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế33,7681m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,904m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18,72m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13,7684m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,2439m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,3005m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,5559m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,265tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,56tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,506tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,218tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,306tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,724tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,19tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,097tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,083tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,241tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,306tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,372tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,2829100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,5228100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,2175100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,7438100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,3571100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4486100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,2001100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế141cái
33Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,3386m3
34Xây gạch bê tông 4x8x18, xây bậc thang, tam cấpTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2,4363m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13,8466m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế14,2044m3
37Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,2912m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,11m3
39Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15,2334m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,9617m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,918m3
42Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,2229m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,692m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế13,901m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế289,9336m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế383,1806m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế53,16m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế160,9531m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế174,38m2
50Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế39,386m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế135,448m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế134,6m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế133,8m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế28,3m2
55Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,4100m2
56Lợp mái úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0.45mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m2
57Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x2mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,942tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,942tấn
59Thi công trần bằng tấm Duralex 600x600x3.5 khung nổiTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế112,52m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế326,22m2
61Lát nền, sàn gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,6m2
62Lát đá hoa cương bậc tam cấp , vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9,98m2
63Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế23,29m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế159,709m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 600x200Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế12,92m2
66Ốp đá bóc vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá 100x200Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế34,82m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch PPC-133, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5,09m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế75,67m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế73,2m2
70Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10,26m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhôm (H1000) kính dày 5mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,174m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (H-500) kính dày 5mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế48,8504m2
73Lắp dựng cửa khung nhôm (H-TK38) kính cường lựcTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7,2m2
74CC - Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,04m2
75CC-LĐ chữ inoc cao 350Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế18chữ
76CC-LĐ logo trường họcTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
77Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,4014100m
78Lắp đặt ống thép inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,0324100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,56100m
80Lắp đặt cầu chắn rác iox đường kính 100mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
81Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
82Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,632100m
83Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,056100m
84Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, 20x20mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,7346100m
85Lắp dựng cửa inox lên máiTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,49m2
86Kẻ ron trang trí tườngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế74,4m
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế272,5396m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế359,8892m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế126,5843m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế213,766m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế109,656m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế424,3907m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế649,5443m2
94Lắp đặt bình chửa cháy và tiêu lệnhTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
B PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
20,1579m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3,4783m3
3Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6,069m3
4Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,9734m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế80,1158m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế22,925m2
C PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
2gốc cây
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1,05100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31,024m3
4Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4,432100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế443,2m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Quạt đảo Ø0,4m 50W + dimmerTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
16bộ
2Đèn Led tube đơn T8/10W - 250V -0,6mTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
3Đèn Led tube đơn T8/20W - 250V -1,2mTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15bộ
4Đèn Led tube đôi có chụp mica và giá treo 2x20W -1,2mTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế32bộ
5Ống gen PVC Ø16 - đặt chìmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế100m
6Ống gen PVC Ø20 - đặt chìmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế250m
7Ống gen PVC Ø27 - đặt chìmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế40m
8Ống gen PVC Ø34 - đặt chìmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế50m
9Máng nhựa PVC 40x20 - đặt nổiTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế40m
10Hộp nhựa âm đơn, hộp MCB + mặtTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế36hộp
11Hộp nhựa nối dây 100x100 + mặtTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế20hộp
12Hộp nhựa âm đôi + mặtTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9hộp
13Cáp đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế880m
14Cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế200m
15Cáp đồng bọc PVC 1x4,0mm2Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế520m
16Cáp đồng bọc XLPE/PVC CXV 2x10mm2Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế50m
17Công tắc đơn 250V-10ATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
18Công tắc đôi 250V-10ATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
19Công tắc 2 chiều 250V-10ATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
20Cầu chì 250V-10ATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A có màn cheTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế36cái
22Tủ điện 600x400x200 (sơn tĩnh điện)Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
23Đồng hồ điện 1 pha (tạm tính trọn bộ)Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
24CB 1 pha 16A/6kATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
25RCBO 1 pha 20A/6kATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
26CB 1 pha 32A/10kATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
27CB 1 pha 50A/10kATheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
28Cọc tiếp đất mạ đồng d16, L=2,4mTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
29Dây tiếp đất đồng trần 25mm2 dưới đất mươngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
E HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Tủ crack 12UTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
1bộ
2Ổ cắm mạng RJ45Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế36bộ
3Ống gen PVC Ø20 - đặt chìmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế200m
4Đường dây mạng Cat6 UTPTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế400m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cọc tiếp đất mạ đồng d16, L=2,4mTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
8bộ
2Dây tiếp đất đồng trần 70mm2 dưới đất mươngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế30m
3Dây dẫn sét đồng trần 50mm2 theo tườngTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế20m
4Kim thu sét chủ động ESE NLP 1100-15Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Hộp kiểm tra tiếp đất + mặtTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Chân đế và trụ đỡ kim thu sét h =4mTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
G PHẦN NƯỚC
1Xí bệ (có vòi xịt rửa)Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ
thiết kế
2bộ
2Lavabo (có vòi + chân chậu)Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Gương tráng bạcTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
4Vòi đồng 20mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Van đồng Ø21Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
6Ống PVC Ø21Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế31m
7Ống PVC Ø34Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1m
8Ống PVC Ø49Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế9m
9Ống PVC Ø60Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế7m
10Ống PVC Ø90 dày 5mmTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế8m
11Co PVC Ø21Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
12Co răng Ø21Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
13Tê PVC Ø21Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
14Co PVC Ø34Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
15Tê, co PVC Ø49Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16Co, tê PVC Ø60Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
17Co PVC Ø90Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
18Phễu inox thu nước sànTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Khâu giảm PVC Ø60-34Theo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
20Cồn rửaTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,5kg
21Nhựa dán ống PVCTheo Yêu cầu Chương V và Hồ sơ thiết kế0,3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.551.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Máy vận thăng Sức nâng > 0,8 tấn1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
5 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) Không yêu cầu3
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
9 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->