Gói thầu: Gói thầu số 05: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè cho các tàu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè cho các tàu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240532 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:09:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,571,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Bảo dưỡng, gấp lại phao bè cho các tàu năm 2022 Công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa; gấp lại phao bè các tàu Kiểm ngư KN506, KN508, KN568, KN595, KN596 Chi cục Kiểm ngư Vùng V năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 568, KN 595, KN 596 | Bè loại 25Pers. (mở bè, kiểm tra khoang nổi, valve, thiết bị bên trong… Đóng lại, sơn vỏ bè, tên tàu, số DK, phí ủy quyền ...) | Phao bè | 10 | |
| 2 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 568, KN 595, KN 596 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, test bộ nhả thủy tĩnh | Bộ | 10 | |
| 3 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 568, KN 595, KN 596 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra bảo dưỡng | Phao bè | 10 | |
| 4 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 506, KN 508 | Bè loại 25Pers. (mở bè, kiểm tra khoang nổi, valve, thiết bị bên trong… Đóng lại, sơn vỏ bè, tên tàu, số DK, phí ủy quyền ...) | Phao bè | 4 | |
| 5 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 506, KN 508 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, test bộ nhả thủy tĩnh | Bộ | 4 | |
| 6 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 506, KN 508 | Thử GI giật chai khí bơm bè (bè sản xuất được 5 năm) | Phao bè | 4 | |
| 7 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 506, KN 508 | Thử thủy lực và Nạp lại chai khí sau thử giật chai | Chai | 8 | |
| 8 | Chi phí kiểm tra, bảo dưỡng, cấp lại GCN hàng năm cho phao bè Tàu KN 506, KN 508 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra bảo dưỡng | Phao bè | 4 | |
| 9 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 100 | |
| 10 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Nước uống đóng túi bạc 500ml/túi | Túi | 300 | |
| 11 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Thuốc chống say sóng | Viên | 600 | |
| 12 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Tín hiệu khói | Quả | 8 | |
| 13 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 4 | |
| 14 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Pin cho đèn pin | Viên | 16 | |
| 15 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 4 | |
| 16 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 568 | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 4 | |
| 17 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 50 | |
| 18 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Nước uống đóng túi bạc 500ml/túi | Túi | 150 | |
| 19 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Thuốc chống say sóng | Viên | 300 | |
| 20 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 2 | |
| 21 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Pin cho đèn pin | Viên | 8 | |
| 22 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 2 | |
| 23 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 506 | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 2 | |
| 24 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 50 | |
| 25 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Nước uống đóng túi bạc 500ml/túi | Túi | 150 | |
| 26 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Thuốc chống say sóng | Viên | 300 | |
| 27 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 2 | |
| 28 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Pin cho đèn pin | Viên | 8 | |
| 29 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 2 | |
| 30 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 508 | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 2 | |
| 31 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 69 | |
| 32 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Nước uống đóng túi bạc 500ml/túi | Túi | 225 | |
| 33 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Thuốc chống say sóng | Viên | 420 | |
| 34 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Tín hiệu khói | Quả | 6 | |
| 35 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 3 | |
| 36 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Pin cho đèn pin | Viên | 12 | |
| 37 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 3 | |
| 38 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 595 | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 3 | |
| 39 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Lương khô 500gr/xuất | Xuất | 75 | |
| 40 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Nước uống đóng túi bạc 500ml/túi | Túi | 225 | |
| 41 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Thuốc chống say sóng | Viên | 450 | |
| 42 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Pin khô cho đèn vòm mui bè | Viên | 3 | |
| 43 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Pin cho đèn pin | Viên | 12 | |
| 44 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Bộ tem decan dán vỏ bè (6 tem/bộ) | Bộ | 3 | |
| 45 | Vật tư, thiết bị thay thế thường xuyên Tàu KN 596 | Băng phản quang dán nắp vỏ phao bè | Phao bè | 3 | |
| 46 | Phí GN, vận chuyển bè & thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tàu xe đi lại, vận chuyển vật tư thiết bị cho nhân viên (SG-PQ-SG): 2 người x 2 lượt | Lượt | 4 | |
| 47 | Phí GN, vận chuyển bè & thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí tháo dỡ bè kiểm tra và lắp đặt trở lại cho tàu | Bè | 14 | |
| 48 | Phí GN, vận chuyển bè & thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí xe vận chuyển bè về trạm kiểm tra, bảo dưỡng | Lần | 4 | |
| 49 | Phí GN, vận chuyển bè & thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí thuê trạm để kiểm tra, bảo dưỡng | Lần | 2 | |
| 50 | Phí GN, vận chuyển bè & thiết bị thực hiện dịch vụ | Phí lưu trú, sinh hoạt cho nhân viên tại PQ (2 người x 4 ngày x 4 đêm) | Ngày | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi