Gói thầu: Cung cấp dịch vụ dịch thuật công chứng hồ sơ xét tuyển sang tiếng Anh các chương trình cử nhân liên kết năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ dịch thuật công chứng hồ sơ xét tuyển sang tiếng Anh các chương trình cử nhân liên kết năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143182 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên - nguồn thu hợp pháp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 15:45:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là286.770.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý công việc dịch thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành Tiếng Anh).- Có chứng chỉ (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng) đào tạo biên phiên dịch (hoặc dịch thuật) từ tiếng Anh sang tiếng Việt.- Đã tham gia vai trò quản lý công việc dịch thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng có giá trị tối thiểu 220.000.000 đồng (đã hoàn thành, được chủ đầu tư nghiệm thu, thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phiên dịch viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành Tiếng Anh).- Có chứng chỉ (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng) đào tạo biên phiên dịch (hoặc dịch thuật) từ tiếng Anh sang tiếng Việt.- Đã tham gia công việc dịch thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng có giá trị tối thiểu 220.000.000 đồng (đã hoàn thành, được chủ đầu tư nghiệm thu, thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công chứng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành Luật).- Có chứng chỉ (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng) đào tạo nghề công chứng.- Đã tham gia vai trò công chứng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng có giá trị tối thiểu 220.000.000 đồng (đã hoàn thành, được chủ đầu tư nghiệm thu, thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ dịch thuật công chứng hồ sơ xét tuyển sang tiếng Anh các chương trình cử nhân liên kết năm học 2021-2022 Cung cấp dịch vụ dịch thuật công chứng hồ sơ xét tuyển sang tiếng Anh các chương trình cử nhân liên kết năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên - nguồn thu hợp pháp của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép hoạt động văn phòng công chứng. - Xác nhận của cơ quan Thuế và cơ quan BHXH về việc không nợ thuế và không nợ BHXH đến hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ, thẻ căn cước công dân (hoặc CMND) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực)). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7 - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bằng cấp nhân sự, CCCD nhân sự, các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để thực hiện đối chiếu trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt và Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngoại thương.
+ Địa chỉ: Số 91 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 3259 5158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngoại thương. + Địa chỉ: Số 91 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3259 5158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án Trường Đại học Ngoại thương. + Địa chỉ: Số 91 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3259 5158. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý dự án Trường Đại học Ngoại thương. + Địa chỉ: Số 91 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3259 5158. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch thuật tiếng Việt ra tiếng Anh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | trang | 4.290 | |
| 2 | Công chứng hồ sơ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | bộ | 990 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8677E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là286.770.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 86.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý công việc dịch thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành Tiếng Anh).- Có chứng chỉ (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng) đào tạo biên phiên dịch (hoặc dịch thuật) từ tiếng Anh sang tiếng Việt.- Đã tham gia vai trò quản lý công việc dịch thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng có giá trị tối thiểu 220.000.000 đồng (đã hoàn thành, được chủ đầu tư nghiệm thu, thanh lý hợp đồng). | 5 | 3 |
| 2 | Phiên dịch viên | 5 | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành Tiếng Anh).- Có chứng chỉ (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng) đào tạo biên phiên dịch (hoặc dịch thuật) từ tiếng Anh sang tiếng Việt.- Đã tham gia công việc dịch thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng có giá trị tối thiểu 220.000.000 đồng (đã hoàn thành, được chủ đầu tư nghiệm thu, thanh lý hợp đồng). | 5 | 3 |
| 3 | Công chứng viên | 1 | - Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành Luật).- Có chứng chỉ (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng) đào tạo nghề công chứng.- Đã tham gia vai trò công chứng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ dịch thuật, công chứng có giá trị tối thiểu 220.000.000 đồng (đã hoàn thành, được chủ đầu tư nghiệm thu, thanh lý hợp đồng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi