Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:21:00 đến ngày 2022-05-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,154,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5023087E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37788E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế.Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp (Không bao gồm phụ lục hợp đồng); b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp thiết bị văn phòng phẩm, có giá trị hợp đồng ≥ 1.226.000.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; 3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các gói thầu đã thực hiện; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 5/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thủ kho |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Vũng Tàu - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10 | 140 | Cái | Máy bằng kim, phủ một một lớp nhựa dày, máy dùng cho kim bấm số 10, máy chắc chắn, bấm kim không tách, dùng bấm khoản 10- 20 tờ giấy No.10 | ||
| 2 | Băng keo đục/trong 5P/100Y | 380 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa đục mỏng, được phủ một lớp keo dính dày, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 100 ya, dùng để dán trong nhà xưởng… | ||
| 3 | Băng keo giấy 5P | 170 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dày, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya, dùng để dán trong văn phòng | ||
| 4 | Băng keo hai mặt 2,5P | 30 | Cuộn | Băng keo được làm nhựa trong mỏng, được phủ một lớp keo dính dày, độ keo: 45, độ dài mỗi cuộn 25 ya dùng để dán trong văn phòng | ||
| 5 | Băng keo muốt xốp 2.5P | 15 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu muốt xốp, phủ một lớp keo dính dày cả 02 mặt, độ keo: 50, độ dài 49 ya, dùng để dán tường, dán gỗ,…. | ||
| 6 | Băng keo si 3.5P | 150 | Cuộn | Băng keo được làm bằng simili mỏng, được phủ một lớp keo dính dày, độ dính: 45, độ dài 25 ya, dùng để đóng gáy tập sách. | ||
| 7 | Bảng treo đầu giường | 500 | Cái | Bìa được làm bằng Simili, khổ 230x297, có nẹp sắt bên trên, bìa có 1 mặt không nắp đậy, dùng để nẹp hồ sơ, nẹp văn bản ghi toa, ký lệnh | ||
| 8 | Bìa 100 lá da | 60 | Cuốn | Dạng album, bìa bằng Simili, 100 lá nylon dày kích cỡ A4 làm từ nhựa PE TP 100 | ||
| 9 | Bìa 2 kẹp | 30 | Cái | Bìa được làm bằng nhựa, có nhiều màu có 2 kẹp Inox, kích thước: 230x297mm hoặc 240x279mm, kẹp khoản 20 - 30 tờ, dùng để tài liệu kẹp lại và trình sếp ký, khổ A4, khổ F4 | ||
| 10 | Bìa A3 khổ lớn, màu | 30 | Xấp | Bìa giấy màu khổ A3 lớn, định lượng 180gsm, có nhiều màu | ||
| 11 | Bìa lỗ | 50 | Xấp | khổ F4 (24*33cm) hoặc là A4 (24*31cm),chất liệu nhựa PP, bền chắc và dẻo dai và không bị đóng ẩm trong quá trình sử dụng, Bề mặt trắng trong, nhìn được các chữ trên văn bản để bên trong. | ||
| 12 | Bìa còng 7P | 50 | Cái | Bìa được làm bằng Simili cao cấp, bên trong có còng bật Inox sỉ, khổ: 240x297 mm, gáy bìa 7cm, dùng để lưu trữ hồ sơ tài liệu sau khi đã được bấm lỗ, Khổ F4, 7P | ||
| 13 | Bìa cột dây gáy vải 10P/ Bìa sơ mi 3 dây | 540 | Cái | Bìa được làm bằng bìa Carton cứng, bên ngoài là giấy kẻ sọc caro, gáy bằng Simili, sóng gáy 10cm, mặt caro, size 240x297mm, dùng để đựng hồ sơ lưu trữ, Khổ F4, 10P | ||
| 14 | Bìa cứng A4 | 40 | Xấp | Khổ 210x297mm, giấy cứng một màu, định lượng 180gsm, có nhiều màu | ||
| 15 | Bìa lá A4 màu | 400 | Cái | Bìa làm bằng nhựa trong dẻo cao cấp, có kích thước: 210x297mm, nhiều màu không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ | ||
| 16 | Bìa lá A4 trắng | 2.700 | Cái | Bìa làm bằng nhựa trong dẻo cao cấp, có kích thước: 210x297mm, màu trắng trong không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ | ||
| 17 | Bìa lá F4 trắng | 150 | Cái | Bìa làm bằng nhựa trong dẻo cao cấp, có kích thước: 240x297mm, màu trắng trong không bị gập trắng khi sử dụng, dùng để đựng giấy tờ | ||
| 18 | Bìa nút F4 | 970 | Cái | Bằng nhựa trong PP dẻo cao cấp, trắng dày, độ dày: 180um, kích thước: 260x360cm, chứa 120 tờ giấy A4 | ||
| 19 | Bìa trình ký đôi A4 | 30 | Cái | Bìa được làm bằng Simili Rạng Đông, bên trong bằng carton dày, có màu xanh dương đậm, có kẹp Inox, kích thước: 230x297mm hoặc 240x279mm, kẹp khoản 20 - 30 tờ, dùng để tài liệu kẹp lại và trình sếp ký | ||
| 20 | Bút bi (xanh/đỏ/đen) | 11.000 | Cây | TL-027, Thân viết bằng nhựa trong, đầu bi viết tròn đều, độ nét: 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục, có 3 màu xanh, đỏ, đen | ||
| 21 | Bút cắm bàn | 20 | Cây | SP.05, Thân viết bằng nhựa trong, đầu bi viết tròn đều, mực xanh, độ nét: 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều và liên tục | ||
| 22 | Bút chì gỗ 2B | 120 | Cây | 2B, Thân viết bằng gỗ tốt, chuốt không gãy, màu than chì 2B đen đậm, ruột không gãy khúc khi chuốt, kẻ hàng, ghi chú rõ ràng | ||
| 23 | Bút dạ quang | 120 | Cây | HL-03, Thân nhựa bóng cao cấp, ruột viết đầy mực, dùng lâu khô, độ phản quang sắc nét, dùng tô đậm mục quan trọng… | ||
| 24 | Bút lông bảng (xanh/đỏ/đen) | 500 | Cây | WB-03, Thân bút bằng nhựa cứng, ruột viết nhiều mực, có1 đầu, size: 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, không khô trong quá trình sử dụng, dễ bôi xoá, có 3 màu xanh, đỏ, đen | ||
| 25 | Bút lông dầu (xanh/đỏ/đen) | 700 | Cây | PM-09, Thân bút bằng nhựa cứng, ruột viết nhiều mực, có1 đầu, Size: 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, không khô trong quá trình sử dụng, dễ bôi xoá | ||
| 26 | Bút lông kim / Bút CD đỏ(xanh/đỏ) | 750 | Cây | PM-04, Thân bút bằng nhựa cứng, mực lông dầu ra đều, thấm nhanh, size: 5mm, viết tốt trên bề mặt giấy, gỗ, da ghi trên đĩa CD, DVD… | ||
| 27 | Bút xóa kéo lớn | 20 | Cái | WH-105T, Thân bằng nhựa trong cao cấp, mực viết cô đặc bằng một lớp trắng, size: 5mm, độ dính cao, dùng dán trên giấy | ||
| 28 | Bút xoá nước | 50 | Cây | CP-02, Thân bút bằng nhựa cao cấp, mực ra đều, mau khô, không xoắn cục, đầu bi: 0,8mm, dùng để xoá chữ trên giấy, ghi trên gỗ, trên kính, thuỷ tinh. | ||
| 29 | Cắt băng keo trung | 5 | Cái | N.2004, Dùng để cắt băng keo vòng lớn hoặc vòng nhỏ 2,5F và 1,8F | ||
| 30 | Dao rọc giấy lớn | 10 | Cái | No.0423, lưỡi dao hợp kim sắt bền chắc, tay cầm nhựa gọn nhẹ, kích cỡ lưỡi 18mm | ||
| 31 | Dây đeo bảng tên | 100 | Cái | Dây thun, kẹp sắt, dây dù có kẹp để giữ thẻ | ||
| 32 | Dây thun khoanh vòng lớn | 120 | Bịch | Đường kính 5-6 cm, 5kg/ bịch | ||
| 33 | Giấy liên tục 2 L /3 | 20 | Thùng | Khổ 210x297mm, chia 3, giấy liên tục dùng để in, có 2 liên (trắng, vàng) | ||
| 34 | Giấy cảm nhiệt 80mm | 8.000 | Cuộn | Được làm từ giấy cảm nhiệt trắng đẹp, dùng trong máy in bill nhà hàng, quán ăn, phòng chờ, in phiếu xét nghiệm, chiều dài: 50m, khổ 80mm | ||
| 35 | Giấy F4 (Định lượng: 70 gsm) | 20 | Gram | 500 tờ, copier 210 X 333; chất lượng cao, định lượng 70gsm | ||
| 36 | Giấy Fort màu A4 | 50 | Xấp | Khổ 210x297mm, nhiều màu, định lượng 80gsm | ||
| 37 | Giấy in A3 (Định lượng: 70gsm) | 20 | Gram | Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, size: 380x297mm, định lượng: 70gsm, dùng tốt cho máy in thường và in màu | ||
| 38 | Giấy in A4 (Định lượng: 70gsm) | 4.000 | Gram | Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, Size: 210x297mm, định lượng: 70gsm, dùng tốt cho máy in thường và in màu | ||
| 39 | Giấy in A5 (Định lượng: 70gsm) | 5.200 | Gram | Được sản xuất từ bột giấy, màu trắng mịn, không tạp, Size: 105x149mm, định lượng: 70gsm, dùng tốt cho máy in thường và in màu | ||
| 40 | Giấy niêm phong | 7 | Xấp | Giấy mềm mỏng dùng để dán niêm phong, 100 tờ/ xấp | ||
| 41 | Giấy than A4 | 5 | Xấp | Giấy than carbon có màu sắc in đậm, dùng được nhiều lần trên cùng một diện tích, không lem chữ, dùng để viết hoá đơn, hoặc can hình cần vẽ.., Khổ A4 | ||
| 42 | Gôm | 40 | Cục | ZEH-03N, Được làm bằng cao su nguyên chất, độ đàn hồi tốt, màu trắng, độ dài: 2,5cm, dùng để gôm tẩy bút chì | ||
| 43 | Hộp Tampon có mực SP3 | 10 | Hộp | SP-3, Kích thước: 70x110cm, Hộp thiếc, nắp đậy, thấm mực nhanh, giữ ẩm tốt | ||
| 44 | Kéo cắt trung | 60 | Cây | K-19 (215mm), Kéo được làm bằng thép, thân kéo có bọc một lớp nhựa màu nâu, chiều dài: 20cm, dùng để cắt giấy, số tờ từ 1-20 tờ | ||
| 45 | Keo dán đầu lưới | 7.800 | Chai | PG-01, 30ml, Được làm bằng chất hồ loãng, có độ kết dính cao, mỗi lốc 12 chai, mỗi chai chứa 30ml nước, dùng để dán giấy | ||
| 46 | Kẹp bướm 32mm | 90 | Hộp | No.155, 1 1/4"(32mm), Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 50 tờ giấy, kích thước: 32mm | ||
| 47 | Kẹp bướm 41mm | 70 | Hộp | No. 200, 1 5/5"(41mm), Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 70 tờ giấy, kích thước: 41mm | ||
| 48 | Kẹp bướm 51mm | 60 | Hộp | No. 260, 2"(51mm), Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 100 tờ giấy, kích thước: 51mm | ||
| 49 | Kẹp bướm 15mm | 200 | Hộp | No. 105, 5/8"(15mm), Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 20 tờ giấy, kích thước: 15mm | ||
| 50 | Kẹp bướm 19mm | 200 | Hộp | No.107. 3/4"(19mm), Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, màu đen, chuôi hình cánh bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 20 tờ giấy, kích thước: 19mm | ||
| 51 | Kẹp bướm 25mm | 150 | Hộp | No.111. 1"(25mm), Được làm bằng thép sơn tĩnh điện, màu đen, chuôi hình cách bướm, thân chắc chắn, kẹp khoản 30 tờ giấy, kích thước: 25mm | ||
| 52 | Kẹp giấy đầu nhọn | 900 | Hộp | Bằng thép không gỉ, bóng , sáng, dính nhau không rời, mỗi hộp nhỏ: 1000 kim, dùng cho máy bấm kim số 10 | ||
| 53 | Kim bấm số 10 | 4.000 | Hộp | No.10, Bằng thép không gỉ, bóng, sáng, dính nhau không rời, mỗi hộp nhỏ: 1.000 kim, dùng cho máy bấm kim số 10 | ||
| 54 | Kim bấm W.Trio 23/10 | 3 | Hộp | W.23/10, Kim bấm bằng thép tốt, không gỉ, mỗi hộp có 10 cây, mỗi cây 1.000 kim, dùng cho máy bấm Trio 50 SA, bấm được tối đa 45 tờ giấy A4 | ||
| 55 | Kim bấm W.Trio 23/20 | 5 | Hộp | W.23/20, Kim bấm bằng thép tốt, không gỉ, mỗi hộp có 10 cây, mỗi cây 1000 kim, dùng cho máy bấm Trio 50 SA, bấm đươc tối đa 150 tờ giấy A4 | ||
| 56 | Kim bấm W.Trio 23/8 | 1 | Hộp | W.23/8, Kim bấm bằng thép tốt, không gỉ, mỗi hộp có 10 cây, mỗi cây 1.000 kim, dùng cho máy bấm Trio 50 SA, bấm được tối đa 35 tờ giấy A4 | ||
| 57 | Máy tính Casio | 10 | Cái | DF-120MF, Máy hiển thị được 12 số, phim bấm to rõ, có được nhiều chức năng, sử dụng pin hoặc năng lượng mặt trời, mặt hiển thị đựoc làm bằng mica cao cấp, không ố nhoà | ||
| 58 | Mực dầu đổ dấu, màu đỏ | 60 | Chai | No.555, Không lem, không độc hại, mau khô, không phai màu, đựng trong chai sành | ||
| 59 | Mực đổ dấu đỏ | 100 | Hộp | S.62/ 28ml, Dung tích: 28ml, mực màu sáng đậm, không lem màu, dùng để đổ con dấu, đổ tampon | ||
| 60 | Mực đổ dấu xanh | 80 | Hộp | S.61/ 28ml, Dung tích: 28ml, mực màu sáng đậm, không lem màu, dùng để đổ con dấu, đổ tampon | ||
| 61 | Note 5 màu dạ quang nhựa | 70 | Xấp | No.45502, Kích thước: 1x4,5cm, Miếng dán decal để trình ký | ||
| 62 | Sáp đếm tiền | 15 | Hộp | 5 hộp/ cây, Được làm bằng sáp trơn, có nhiều màu, thân hộp hình tròn, chưa sáp bên trong, chất liệu trơn bóng, không dính tay, dùng để đếm tiền, hoặc đếm các tập giấy | ||
| 63 | Sổ Caro 30x40 | 30 | Cuốn | Bìa sổ được làm bằng carton đầy, có kẻ sọc caro, bên trong là giấy trắng ô ly nhỏ. Khổ: 300x400mm, dày 300 trang, dùng ghi sổ trực hoặc nhật ký cơ quan. | ||
| 64 | Sổ tay CK7 | 25 | Cuốn | Bìa sổ làm bằng Simili hoặc da, giấy trắng không lem, kích thước 15x21cm, 120 trang | ||
| 65 | Tấm lót chuột | 50 | Cái | Làm bằng cao su mềm, dễ thao tác chuột, Kích thước: 20x25cm | ||
| 66 | Tampon con dấu S.1822-7, màu xanh | 10 | Cái | S.1822-7, màu xanh, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 67 | Tampon con dấu S.308-7, màu đỏ | 10 | Cái | S.308-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 68 | Tampon con dấu S.538-7, màu đỏ | 5 | Cái | S.538-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 69 | Tampon con dấu S.538d-7, màu đỏ | 5 | Cái | S.538d-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 70 | Tampon con dấu S.822-7, màu đỏ | 10 | Cái | S.822-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 71 | Tampon con dấu S.829-7 | 5 | Cái | S.829-7, dễ thấm mực, mềm | ||
| 72 | Tampon con dấu S.829d-7, màu đỏ | 5 | Cái | 829d-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 73 | Tampon con dấu S.852-7, màu đỏ | 5 | Cái | 829d-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 74 | Tampon con dấu S.853-7, màu đỏ | 5 | Cái | S.853-7, màu đỏ, Dễ thấm mực, mềm | ||
| 75 | Tampon con dấu T-214, màu đỏ | 5 | Cái | T-214, màu đỏ, Tampon có hình vuông, bên ngoài bằng nhựa bên trong có 1 tampon hút nước, dùng để đổ mực dấu vào và đóng mộc | ||
| 76 | Tampon con dấu T-217, màu đỏ | 5 | Cái | T-217, màu đỏ, Tampon có hình vuông, bên ngoài bằng nhựa bên trong có 1 tampon hút nước, dùng để đổ mực dấu vào và đóng mộc | ||
| 77 | Tập 100 trang | 600 | Quyển | Tập trắng đẹp, màu sắc bìa bắt mắt, viết không lem mực, ô kẻ ly rõ ràng, Kích thước: 2.010x279x100 trang (Luôn bìa) | ||
| 78 | Tập 200 trang | 70 | Quyển | Tập trắng đẹp, màu sắc bìa bắt mắt, viết không lem mực, ô kẻ ly rõ ràng, Kích thước: 2.010x279x200 trang (Luôn bìa) | ||
| 79 | Thước nhựa 30cm, cứng | 50 | Cây | Thân thước được làm bằng nhựa cứng, chiều ngang 3cm, chiều dài: 30cm, có chia thành 30 gạch nhỏ | ||
| 80 | USB 16GB | 10 | Cái | DT100G3, Dung lượng: 16GB, Kết nối: USB 3.0, Tương thích với: Windows® 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows Vista®, Mac OS X v.10.6.x+, Linux v.2.6.x+ | ||
| 81 | USB 8GB | 10 | Cái | Dung lượng: 8GB, Kích thước: 57.18x17.28x10.00 mm, Tương thích với: Windows® 8.1, Windows 8, Windows 7, Windows Vista®, Mac OS X v.10.6.x+, Linux v.2.6.x+ | ||
| 82 | Áo chai Oxy | 10 | Cái | Vải xô trắng, may theo hình dạng tấm trùm chai oxy | ||
| 83 | Áo mưa bộ vải dù | 8 | Cái | Vải dù 2 lớp với thiết kế gồm 3 phần: mũ, áo và quần, tất cả đều làm từ chất liệu vải dù nên rất nhẹ, bền và chống thấm nước | ||
| 84 | Bàn cắt giấy | 2 | Cái | Khổ A4, Lưỡi dao sắc bén, làm từ thép không gỉ, bàn cắt trang bị thước đo | ||
| 85 | Bàn chải chà sàn | 3 | Cái | Chất liệu: Nhựa, có tay cầm, Kích thước: 6cmx15,5cm | ||
| 86 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 30 | Cái | Bằng nhựa, không có tay cầm, lông cước mềm | ||
| 87 | Bao nylon chịu nhiệt (40x60cm) | 50 | Kg | Kích thước: 40x60cm, Chất liệu nhựa chịu nhiệt. Miệng bao dễ mở | ||
| 88 | Bao PE 15x20cm | 10 | Kg | Kích thước: 15x20cm, Chất liệu nhựa loại A. Miệng bao dễ mở. Định lượng: 1kg ~1100 cái | ||
| 89 | Bao PE 40x60cm | 10 | Kg | Kích thước: 40x60cm. Chất liệu nhựa loại A. Miệng bao dễ mở. Định lượng: 1kg ~ 200 cái | ||
| 90 | Bao PE 8x14cm | 500 | Kg | Kích thước: 8x14cm, Chất liệu nhựa PE, dễ mở miệng, kích thước 8x14 cm | ||
| 91 | Bao PP 50x50cm | 100 | Kg | Bao PP dày, kích thước 50x50cm | ||
| 92 | Bao rác trắng 90x120cm | 400 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, đáy túm, kích thước 90x120cm, màu trắng, có in theo quy định | ||
| 93 | Bao rác vàng 55x65cm | 150 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, đáy túm, kích thước: 55x65cm, màu trắng, có in theo quy định | ||
| 94 | Bao rác vàng 90x120cm | 200 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, đáy túm, kích thước: 90x120cm, màu vàng, có in theo quy định | ||
| 95 | Bao rác xanh 55x65cm | 150 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học,đáy túm, kích thước: 55x65cm, màu xanh, có in theo quy định | ||
| 96 | Bao rác xanh 90x120cm | 200 | Kg | Chất liệu nhựa HDPE có phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, đáy túm, kích thước: 90x120cm, màu xanh, có in theo quy định | ||
| 97 | Bao xốp trắng đáy 15cm | 100 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 15x20cm | ||
| 98 | Bao xốp trắng đáy 20cm | 1.400 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 20x30cm | ||
| 99 | Bao xốp trắng đáy 24cm | 600 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 24x38cm | ||
| 100 | Bao xốp trắng đáy 35cm | 50 | Kg | Chất liệu bao HDPE phối trộn với phụ gia tự hủy sinh học, bao có kích thước 35x50cm | ||
| 101 | Bình phong | 5 | Cái | Khung nhôm bọc vải thun hoa, có 4 cánh | ||
| 102 | Bình xịt muỗi | 60 | Chai | Bình xịt có hương thơm nhẹ, dung tích 600ml | ||
| 103 | Bột giặt | 165 | Bịch | Xà bông chất tẩy trắng cao, sạch nhanh thơm lâu, trọng lượng: 800gr | ||
| 104 | Ca múc nước | 10 | Cái | Nhựa dẻo, bền, ca có đường kính 19-20cm | ||
| 105 | Cân Sức Khỏe Có Thước Đo Chiều Cao | 5 | Cái | Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg - Min: 0.5kg. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm (Dung sai ± 0.5cm), Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280×380. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 880×310×270mm, Trọng lượng: 12,3kg | ||
| 106 | Cân trẻ sơ sinh | 2 | Cái | Có vạch chia và số hiển thị được in rõ nét. Mặt kính cân được làm bằng nhựa PC trong suốt, dễ quan sát | ||
| 107 | Cây cào nước | 5 | Cây | Dài 1,5m, có lưỡi cào bằng cao su | ||
| 108 | Cây cọ cầu tròn | 5 | Cái | Đầu cọ tròn, lông cọ bằng nylon bền, dài 50cm | ||
| 109 | Cây lau nhà | 10 | Cây | Cây lau vắt, búi tròn | ||
| 110 | Cây lau nhà 360 độ | 15 | Cây | Cây lau inox, xoay, búi lau hút nước tốt | ||
| 111 | Cây thụt toilet | 5 | Cái | Cây gỗ, đầu chụp cao su, dài 60cm | ||
| 112 | Chổi cỏ | 40 | Cái | Chổi kết dày, bảng lớn. Định lượng ~ 50g/cây, chắc chắn, bền | ||
| 113 | Chổi nylon | 10 | Cái | Dài 1,2m, thân sắt, búi quét bằng nylon | ||
| 114 | Chổi quét trần | 2 | Cây | Dài 3m, thân nhôm, búi quét trần bằng nylon | ||
| 115 | Chổi tàu cau | 30 | Cái | Chổi kết dày, bảng lớn. Định lượng ~450g/cây, chắc chắn, bền | ||
| 116 | Cờ Đảng | 5 | Cái | Kích thước: 120x150 cm, Cờ sao vàng | ||
| 117 | Cờ nước lớn | 5 | Cái | Kích thước: 120x150 cm, Cờ sao vàng | ||
| 118 | Cờ phướng lớn | 30 | Bịch | làm bằng vải chuyên dùng để may cờ, các cỡ, nhiều màu | ||
| 119 | Cờ phướng nhỏ | 15 | Bịch | làm bằng vải chuyên dùng để may cờ, các cỡ, nhiều màu | ||
| 120 | Cước nhôm | 15 | Cái | Màu trắng, độ co giãn cao, bánh tròn | ||
| 121 | Cước xanh lớn | 10 | Cái | Dùng rửa chén, ly, màu xanh, Kích thước: 13,5x16,5cm | ||
| 122 | Dạo cạo râu | 20 | Cái | bao gồm: lưỡi dao cạo và thân gắn lưỡi dao | ||
| 123 | Dao lam | 1.500 | Cái | Màu vàng (20 hộp/vỉ) (5 cái/ hộp) | ||
| 124 | Dây nylon | 20 | Cuộn | Màu trắng, nylon dẻo, day, 500gr/ cuộn | ||
| 125 | Dép mủ bít đầu | 10 | Đôi | Nhựa dẻo, không kích ứng da, mang êm chân, Size 43-44 | ||
| 126 | Dép trắng | 150 | Đôi | Nhựa dẻo, không kích ứng da, mang êm chân, Size 43-44 | ||
| 127 | Đồng hồ treo tường | 10 | Cái | Đường kính 30cm | ||
| 128 | Găng tay cao su size L | 20 | Đôi | Cao su dẻo, không mùi, size L | ||
| 129 | Găng tay vải dày lớn | 20 | Đôi | Vải dày, dùng để bảo hộ khi lao động, size L | ||
| 130 | Găng tay xốp | 20 | Kg | Cao su dẻo, không mùi, hình bàn tay | ||
| 131 | Ghế đẩu nhựa | 80 | Cái | No.010819, Ghế đẩu nhựa kích thước khoảng 26x26x45,5cm | ||
| 132 | Ghế nhựa cao | 50 | Cái | Kiểu ghế nhựa, có tựa lưng | ||
| 133 | Ghế xoay văn phòng | 25 | Cái | Ghế nỉ xoay có tay vịn, màu muối tiêu | ||
| 134 | Giấy vệ sinh | 2.500 | Cuộn | Giấy trắng, day, ít rả, hút thấm tốt, cuộn có lõi. 10 cuộn/ lốc | ||
| 135 | Giấy y tế 25cmx40cm | 3.000 | Kg | Giấy trắng mịn 2 lớp cao cấp, kích cỡ 40x50cm | ||
| 136 | Giường xếp sắt | 50 | Cái | Khung bằng sắt chắc chắn: Dài 1,7m, rộng 60cm, cao 1,4cm, 2 tay vịn khung sắt tròn phi 30, khung thân phi 25, thanh gác chân phi 22, chịu lực khoảng 100kg, dây dù dày không giãn xệ, rộng 6cm đan xen nhau, có 4 nấc tăng giảm khi nằm | ||
| 137 | Gối hơi | 30 | Cái | Gòn nhân tạo tốt, không nóng, Kích thước: 40x60cm | ||
| 138 | Hộp chữ nhật lớn 25x15x14cm | 30 | Cái | No.110426, Hộp có nắp và quai cài, Kích thước: 26x17x12,5cm (3.300ml) | ||
| 139 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 50 | Cái | Hộp nhựa tốt để vừa 1 cuộn giấy vệ sinh | ||
| 140 | Hộp thư Inox | 5 | Cái | Khung Inox, vách kính, kích thứớc 300x400x150cm | ||
| 141 | Hốt rác | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa, cán dài 50cm, màu sắc theo yêu cầu | ||
| 142 | Kệ dép 3 tầng | 5 | Cái | Kích thước: No,141001-2, Chất liệu nhựa, có 3 tầng để dép | ||
| 143 | Kệ dép Inox 4T | 2 | Cái | 4 tầng chất liệu inox 4T | ||
| 144 | Kệ rổ 01 ngăn | 30 | Cái | No.187, Bằng nhựa cứng, có 1 ngăn đứng, dễ lắp ráp, sử dụng | ||
| 145 | Kệ rổ 03 ngăn | 30 | Cái | No.193, Bằng nhựa cứng, có 3 ngăn đứng, dễ lắp ráp, sử dụng | ||
| 146 | Khăn mặt 30cmx30cm | 1.500 | Cái | Kích thước 30x30cm, lông mịn, hút nước tốt, không rụng lông | ||
| 147 | Khung khen 30cmx40cm | 20 | Cái | Kích thước: 30x40cm | ||
| 148 | Kính treo tường | 30 | Cái | Bộ kính treo khung nhựa có chỗ để vật dụng vệ sinh cá nhân | ||
| 149 | Kính bảo hộ trong phòng mổ | 30 | Cái | chất liệu PE, tròng kính sáng trong | ||
| 150 | Lót giường | 350 | Kg | Nhựa PS dẻo, trắng trong, sử dụng 1 lần | ||
| 151 | Mền nỉ 2 da | 30 | Cái | Chất liệu nỉ 2 da, kích thước 1,6x2m | ||
| 152 | Móc áo treo tường | 20 | Cái | Móc có 8 chấu, Inox 304 | ||
| 153 | Mùng lưới 1,2m | 10 | Caí | Chất lưới tuynh mỏng, mát, kích thước 1,2x2m | ||
| 154 | Nhiệt kế | 5 | Cái | Dùng để cặp đo thân nhiệt và độ ấm | ||
| 155 | Nùi lau nhà 360 độ | 10 | Cái | Bông hút thấm tốt | ||
| 156 | Nước lau kính | 20 | Chai | Dung dịch vệ sinh kính. Dung tích 500ml/chai | ||
| 157 | Nước lau nhà | 80 | Chai | Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da | ||
| 158 | Pallet nhựa lớn | 50 | Cái | No.480, Pallet nhựa liền khối 1 mặt, Kích thước (+/- 10 mm): 1.200x1.000x150. Trọng lượng (+/- 0,5 kg): 11kg. Tải trọng tĩnh (kg): 2.400 kg. Tải trọng nâng (kg): 800 kg. Nút chống trượt: Mặt trên 8 nút, mặt dưới 8 nút. Bề mặt: Mặt đan lưới. Nguyên liệu: HDPE chính phẩm | ||
| 159 | Rổ chữ nhật 34x27,5x11,5cm (màu đỏ) | 30 | Cái | C4 No. 40702, Kích thước: 34x27,5x11,5cm | ||
| 160 | Rổ chữ nhật 50x34x11,5cm (màu đỏ) | 20 | Cái | No.201. SM, Kích thước: 470x375x155 | ||
| 161 | Rổ chữ nhật 50x34x11,5cm (màu xanh) | 20 | Cái | No.201. SM, Kích thước: 470x375x155 | ||
| 162 | Rổ chữ nhật No.234 26,9x20x9cm | 50 | Cái | C2, No. 150112, Kích thước: 27x21x9 | ||
| 163 | Tẩy Sumo đa năng | 10 | Chai | Tẩy bẩn được nhiều loại, 700g/ chai | ||
| 164 | Thảm chà chân | 100 | Cái | Chất liệu: Vải thun đan xen nhau, loại dày, chắc, dễ thấm nước. Kích thước: 37x50cm. Kiểu dáng: Hình Oval | ||
| 165 | Thùng chữ nhật đại nắp trắng (30 lít) | 25 | Cái | No.H.117, Hộp chữ nhật trắng trong, không bánh xe, kích thước: 57x38x21cm, nắp có 2 quai gài | ||
| 166 | Thùng chữ nhật nhỏ nắp trắng (15 lít) | 25 | Cái | No.H.116, Hộp chữ nhật trắng trong, không bánh xe, kích thước: 46x32x16cm, nắp có 2 quai gài | ||
| 167 | Thùng lau nhà 360 | 8 | Cái | Thùng nhựa, lồng Inox | ||
| 168 | Thùng rác 240 lít, nắp kín | 5 | Cái | No.081104, Thùng rác có tay kéo,bánh xe, nắp kín, có dung tích 240 lít | ||
| 169 | Thùng rác có nắp xanh/vàng | 30 | Cái | No.081104, Thùng rác đạp chân, kích thước khoảng 34,5x33,5x45,5cm | ||
| 170 | Tủ nhựa 3 ngăn | 10 | Cái | No. 705/3, Tủ có 3 ngăn, kích thước: 57x47x71cm | ||
| 171 | Tủ nhựa 4 ngăn | 5 | Cái | No. 705/4, Tủ có 3 ngăn, kích thước: 57x47x94cm | ||
| 172 | Ủng cao su đen | 40 | Đôi | Làm bằng nhựa cao su đen, size L | ||
| 173 | Vim tẩy | 15 | Chai | Tẩy mạnh được nhiều loại gạch men, đồ sứ (chai tím), 900ml | ||
| 174 | Xà bông diệt khuẩn | 120 | Chai | Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, 180g/chai | ||
| 175 | Xô 10 lít có nắp | 10 | Cái | Nhựa dẻo, không độc hại, có dung tích 10 lít, có nắp | ||
| 176 | Xô 20 lít | 20 | Cái | No.30520, Nhựa dẻo, không độc hại, dung tích 20 lít | ||
| 177 | Xô 35 lít | 5 | Cái | Xô tròn có nắp, dung tích 35 lít | ||
| 178 | Xô 45 lít | 7 | Cái | Xô tròn có nắp, dung tích 45 lít | ||
| 179 | Yếm sữa | 70 | Kg | Nhựa PS dẻo, trắng đục, có hình dạng cái tạp dề/ yếm, sử dụng 1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5023087E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37788E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế.Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp (Không bao gồm phụ lục hợp đồng); b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp thiết bị văn phòng phẩm, có giá trị hợp đồng ≥ 1.226.000.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; 3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các gói thầu đã thực hiện; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 5/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kế toán | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 3 | Thủ kho | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi