Gói thầu: Gói thầu TB-02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình nước sạch sinh hoạt tại Lữ đoàn PB40, Lữ đoàn CB7 và f31

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480428-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần - Quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu TB-02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình nước sạch sinh hoạt tại Lữ đoàn PB40, Lữ đoàn CB7 và f31
Số hiệu KHLCNT 20220476679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-30 11:15:00 đến ngày 2022-05-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,706,960,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 205,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Trung hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo đảm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần - Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB-02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình nước sạch sinh hoạt tại Lữ đoàn PB40, Lữ đoàn CB7 và f31
Công trình nước sạch sinh hoạt của các đơn vị thuộc Quân đoàn 3
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 , địa chỉ: 273A Lê Duẩn, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTKBVTC - DT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15/BQP. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior; Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, Tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3 , địa chỉ: 273A Lê Duẩn, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 10.1(a)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. + Thi công lắp đặt thiết bị công trình Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự. - Năng lực nhân sự: + Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu; + Bằng cấp, chứng chỉ. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu về kỹ thuật, catalog, datasheet .. dạng file pdf, doc, docx … của các thiết bị hàng hóa chính cung cấp trong gói thầu. - Hàng hóa thiết bị chính cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Tất cả các thiết bị phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Tất cả các thiết bị phải được nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp đúng theo yêu cầu kỹ thuật, trong hồ sơ; - Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng; - Cam kết bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Từ 3 năm đến 5 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp thư ủy quyền (giấy phép bán hàng) của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Các loại thiết bị máy bơm; Bộ thiết bị lọc lưới tự rửa; Màng lọc UF hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 205.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần - Quân đoàn 3; số 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior; Căn hộ L2-25.OT06, Tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm chìm hỏa tiễn thay thế cho các giếng khoan hiện tại2cáiCông suất: 5,5HP/4kW/3phaLưu lượng: 4,8-12m3/hCột áp: 142-26m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Sư đoàn 31
2Tủ điện điều khiển thay thế giếng khoan tại Sư đoàn 312hệ- Điều khiển bơm hỏa tiễn 4kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Sư đoàn 31
3Hệ tháp cao tải, oxi hóa và thiết bị lắng đứng.1hệCông suất: 10 m3/hVật liệu chế tạo: Inox 304Tháp cao tải, oxy hóa: DxH=500x1600mm, dày 2mm.Thiết bị lắng đứng: DxH=2300x3950mm, dày 3mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Sư đoàn 31
4Hệ thống lọc áp lực1hệ- Công suất: 15m3/h.- Bơm lọc áp lực: + Số lượng: 2 cái + Lưu lượng: Q=18-21m3/h+ Cột áp: H=35-30m+ Công suất: 4kW/380V.-Van điều khiển: + Loại van: AutoValve+ Số lượng: 3 cái- Cột lọc Composite/SUS304+ Loại cột 4272+ Số lượng: 3 cột- Vật liệu lọc: than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi lọc, cát mangan…- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Sư đoàn 31
5Hệ thống lọc màng UF1hệ- Công suất: 8-12 m3/h- Số lượng màng lọc: 08 màng- Loại màng lọc: Aquadyn UA860+ Vật liệu chế tạo màng lọc: PAN+ Kích thước lỗ màng lọc: 0,025µm+ Diện tích màng lọc: 45m2+ Lưu lượng lọc: 1-1,5m3/h/màng+ Áp suất lọc tối đa: 2 bar+ Áp suất thẩm thấu tối đa: 1 bar- Bộ tiền lọc: Lọc túi, kích thước 50-100µm.- Tủ điều khiển: Điều khiển tự động qua PLC...- Bơm lọc: 1,5kW/380V, số lượng: 01- Bơm rửa: 3kW/380V, số lượng: 01- Máy thổi khí: 2,2kW/380V, số lượng: 01- Bồn CIP, backwash: thể tích 1000 lít, nhựa PVE; số lượng: 01 cái- Hóa chất CIP: acid citric, khối lượng: 250kg- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Sư đoàn 31
6Tủ điện điều khiển trạm xử lý nước tại Sư đoàn 311hệ- Linh kiện: PLC, atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, đảo pha...- Hệ thống dây điện kết nối.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.Sư đoàn 31
7Tủ điện điều khiển cho trạm bơm nước sạch tại Sư đoàn 311hệ- Điều khiển 2 bơm 11kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Sư đoàn 31
8Máy bơm tại trạm bơm nước hồ2cáiCông suất: 5,5kW/7HP/3phaLưu lượng: 6-30 m3/hCột áp: 48-35,4 m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
9Tủ điện điều khiển hệ thống bơm tại trạm bơm nước hồ tại Lữ đoàn PB401hệ- Điều khiển 2 bơm 5,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
10Bộ thiết bị lọc lưới tự rửa2bộ- Thiết bị lọc: + Kích thước lọc: 130-200µm+ Kiểu lọc: dạng lưới-thép không rỉ 316+ Chất liệu vỏ thiết bị lọc: dạng nhựa RPA + Thiết bị điều khiển ADI-P+ Nguồn điện điều khiển: 4 x pin AA loại 1,5V hoặc 7-14 VDC+ Lưu lượng lọc tối đa: 30m3/h+ Đường ống ra/vào: Kiểu ren 2''- Van điều áp:+ Kết nối: Kiểu ren 2''+ Áp suất làm việc: 0,5-10 bar- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
11Hệ thống lọc áp lực1hệ- Công suất: 15m3/h.- Bơm lọc áp lực: + Số lượng: 2 cái + Lưu lượng: Q=18-21m3/h+ Cột áp: H=35-30m+ Công suất: 4kW/380V.-Van điều khiển: + Loại van: AutoValve+ Số lượng: 3 cái- Cột lọc Composite/SUS304+ Loại cột 4272+ Số lượng: 3 cột- Vật liệu lọc: than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi lọc, cát mangan…- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
12Hệ thống lọc màng UF1hệ- Công suất: 8-12 m3/h- Số lượng màng lọc: 08 màng- Loại màng lọc: Aquadyn UA860+ Vật liệu chế tạo màng lọc: PAN+ Kích thước lỗ màng lọc: 0,025µm+ Diện tích màng lọc: 45m2+ Lưu lượng lọc: 1-1,5m3/h/màng+ Áp suất lọc tối đa: 2 bar+ Áp suất thẩm thấu tối đa: 1 bar- Bộ tiền lọc: Lọc túi, kích thước 50-100µm.- Tủ điều khiển: Điều khiển tự động qua PLC...- Bơm lọc: 1,5kW/380V, số lượng: 01- Bơm rửa: 3kW/380V, số lượng: 01- Máy thổi khí: 2,2kW/380V, số lượng: 01- Bồn CIP, backwash: thể tích 1000 lít, nhựa PVE; số lượng: 01 cái- Hóa chất CIP: acid citric, khối lượng: 250kg- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
13Tủ điện điều khiển trạm xử lý nước tại Lữ đoàn PB401hệ- Linh kiện: PLC, atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, đảo pha...- Hệ thống dây điện kết nối.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.Lữ đoàn PB40
14Máy bơm tại trạm bơm nước sạch sử dụng2cáiModel: Công suất: 5,5kW/7HP/3phaLưu lượng: 6-30 m3/hCột áp: 48-35,4 m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
15Tủ điện điều khiển bơm nước sạch sử dụng tại Lữ đoàn PB401hệ- Điều khiển 2 bơm 5,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn PB40
16Máy bơm chìm hỏa tiễn thay thế cho các giếng khoan hiện tại2cáiCông suất: 10HP/7,4kW/3phaLưu lượng: 4,8-12m3/hCột áp: 249-45m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
17Tủ điện điều khiển thay thế giếng khoan tại Lữ đoàn CB72hệ- Điều khiển bơm hỏa tiễn 7,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
18Hệ tháp cao tải, oxi hóa và thiết bị lắng đứng.1hệCông suất: 10 m3/hVật liệu chế tạo: Inox 304Tháp cao tải, oxy hóa: DxH=500x1600mm, dày 2mm.Thiết bị lắng đứng: DxH=2300x3950mm, dày 3mm.Lữ đoàn CB7
19Hệ thống lọc áp lực1hệ- Công suất: 15m3/h.- Bơm lọc áp lực: + Số lượng: 2 cái + Lưu lượng: Q=18-21m3/h+ Cột áp: H=35-30m+ Công suất: 4kW/380V.-Van điều khiển: + Loại van: AutoValve+ Số lượng: 3 cái- Cột lọc Composite/SUS304+ Loại cột 4272+ Số lượng: 3 cột- Vật liệu lọc: than hoạt tính, cát thạch anh, sỏi lọc, cát mangan…- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
20Hệ thống lọc màng UF1hệ- Công suất: 8-12 m3/h- Số lượng màng lọc: 08 màng- Loại màng lọc: Aquadyn UA860+ Vật liệu chế tạo màng lọc: PAN+ Kích thước lỗ màng lọc: 0,025µm+ Diện tích màng lọc: 45m2+ Lưu lượng lọc: 1-1,5m3/h/màng+ Áp suất lọc tối đa: 2 bar+ Áp suất thẩm thấu tối đa: 1 bar- Bộ tiền lọc: Lọc túi, kích thước 50-100µm.- Tủ điều khiển: Điều khiển tự động qua PLC...- Bơm lọc: 1,5kW/380V, số lượng: 01- Bơm rửa: 3kW/380V, số lượng: 01- Máy thổi khí: 2,2kW/380V, số lượng: 01- Bồn CIP, backwash: thể tích 1000 lít, nhựa PVE; số lượng: 01 cái- Hóa chất CIP: acid citric, khối lượng: 250kg- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
21Tủ điện điều khiển trạm xử lý nước tại Lữ đoàn CB71hệ- Linh kiện: PLC, atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, đảo pha...- Hệ thống dây điện kết nối.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.Lữ đoàn CB7
22Máy bơm tại trạm bơm nước sạch sử dụng - trạm xử lý nước2cáiModel: Công suất: 7,4kW/10HP/3phaLưu lượng: 2,4-9,6 m3/hCột áp: 240,9-154,5m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
23Tủ điện điều khiển bơm nước sạch tại trạm xử lý nước Lữ đoàn CB71hệ- Điều khiển 2 bơm 7,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
24Máy bơm tại trạm bơm nước sạch sử dụng - SCH Lữ đoàn CB72cáiCông suất: 5,5kW/7HP/3phaLưu lượng: 6-30 m3/hCột áp: 48-35,4 m- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
25Tủ điện điều khiển bơm nước sạch tại SCH Lữ đoàn CB71hệ- Điều khiển 2 bơm 5,5kW/380V- Tủ điện 3 pha/380V- Linh kiện: PLC, Atomat, khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, chống mất pha, ngược pha...- Dây điện kết nối trong tủ.- Vỏ tủ: thép tấm sơn tĩnh điện, dày 1,2 mm.- Bảo hành: 01 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.Lữ đoàn CB7
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,591m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,094m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,034m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,002100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
32Xây gạch đất sét nung 6x9x19, xây tường thẳng chiều dày 0,177m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,904m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2280mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm2,6100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
37Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
38Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
39Lắp đặt van , đường kính van 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
42Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm0,9100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
43Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,36100m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,356100m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
45Gạch chỉ không nung900viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
46Lát gạch chỉ18m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nhôm 4x25mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm230mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,04100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,32100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
55Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/60mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
56Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 60/42mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
57Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
58Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
60Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
61Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
62Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
63Lắp đặt van bướm đường kính van 76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
64Lắp đặt Lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
65Mặt bích DN766cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
67Mặt bích DN6012cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
68Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm9cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,4100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
72Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm0,2100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
74Lắp đặt Lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
75Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Sư đoàn 31
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,433m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,187m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,069m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,003100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
84Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 750,392m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,808m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,593m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
88SXLD trụ điện thép tròn D76 dày 1.8ly60kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
89Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm5,9100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
90Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
91Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
92Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
93Lắp đặt van bướm, đường kính van 63mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
94Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
95Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,775100m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,753100m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
97Gạch chỉ7.000viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
98Lát gạch chỉ140m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
99Cắt mặt đường bê tông1100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
102Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn110m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x4+1x2.5mm270mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x6+1x4mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x10+1x6mm2115mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nhôm 4x 25mm2177mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
107Lắp đặt lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,4100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,04100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
112Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/60mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
113Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
114Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
115Mặt bích DN764cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
116Lắp đặt van bướm, đường kính van 76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
117Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/42mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
119Mặt bích DN608cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
120Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
121Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm9cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
123Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
124Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,4100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
128Lắp đặt lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm1,3100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm0,3100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,16100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
132Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm24cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
133Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm26cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
134Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
135Mặt bích HDPE DN758cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
136Mặt bích HDPE DN6324cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
137Lắp đặt van bướm, đường kính 75mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
138Lắp đặt van 1 chiều , đường kính 63mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
139Lắp đặt van bướm, đường kính 63mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
140Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm16cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
141Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
142Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75/63mm8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
143Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/40mm8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
144Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm8cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
145Lắp đặt lupe nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn PB 40
146Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm12,8100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
147Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
148Lắp đặt van HDPE, đường kính van 75mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
149Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
150Cắt mặt đường bê tông4100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
151Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW10m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20010m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
153Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,02100m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,854,963100m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
155Gạch chỉ không nung12.800viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
156Lát gạch chỉ256m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x10+1x6mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
158Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x4+1x2.5mm285mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng 3x6+1x4mm260mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột nhôm 4x25mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
161Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm250mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
162Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm0,5100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
163Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm0,2100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
164Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,08100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
165Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm14cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
166Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
167Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
168Bích nhựa HDPE DN6320cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
169Bích nhựa HDPE D754cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
170Lắp đặt van HDPE, đường kính van 75mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
171Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van 63mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
172Lắp đặt van bướm HDPE, đường kính van 63mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
173Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
174Lắp đặt côn, giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
175Lắp đặt côn, giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 75/63mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
176Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,32100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,08100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
181Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/60mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
182Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
183Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
184Mặt bích DN768cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
185Lắp đặt van bướm, đường kính van 76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
186Lắp đặt lupe nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
187Lắp đặt côn, thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
189Mặt bích DN608cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
190Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 60mm2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
191Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm9cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
192Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
193Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
194Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,4100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
197Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
198Lắp đặt lupe nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMTHạng mục: Lắp đặt hệ thống nước sạch sinh hoạt Cơ quan Lữ đoàn CB 7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành cho từng thiết bị theo đúng yêu cầu tại Mục 3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; Bảo hành tại nơi sử dụng.- Thời gian đáp ứng việc bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có trung tâm bảo hành tại Miền Trung hoặc lân cận địa điểm điểm cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng đáp ứng khi có yêu cầu của CĐT).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường;- Có chứng chỉ hành nghệ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật hạng II và lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.54
2 Cán bộ quản lý dự án 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận Lập và quản lý dự án- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật về xử lý môi trường 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ môi trường- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
5 Cán bộ bảo đảm an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận về an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->