Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503302-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220500566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:48:00 đến ngày 2022-05-14 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,804,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Nguyễn Trãi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Địa chỉ: Số 01, Thủ Khoa Huân, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3864 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc - Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Địa chỉ: Số 01, Thủ Khoa Huân, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3864 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Địa chỉ: Số 01, Thủ Khoa Huân, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 0263.3864 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: Số 1 Kim Đồng - Phường 1 - Thành phố Bảo Lộc, Điện thoại: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO; BỒN CÂY; BÓ, BỒN HOA; CẢI TẠO SÂN KHẤU; MÁI CHE, RÈM PHÔNG MÀN SÂN KHẤU; CẢI TẠO TƯỢNG ĐÁ
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
2Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V84,364m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,108m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,181m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100 m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,726m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,242m3
11Đào xúc đất lên xe đi đổ, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Lát đá granit tự nhiên, lát mặt trên bồn hoa Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V190,398m2
15Ốp gạch trang trí bồn hoa, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V325,329m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V150,12m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0, bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.513m2
18Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3.029,64m2
19Phá dỡ nền gạch bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110,28m2
20Lát gạch granite nền sân khấu tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
21Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m2
22Phá dở cột cờ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
23Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3 đất nguyên thổ
25Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
26Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
27Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
28Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 90x5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
29Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 60x3.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m
30Lắp đặt ống INOX 304, đường kính ống 32x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
31Quả cầu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Ròng rọc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Bulon M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Đào xúc phế thải lên xe để đi đổ, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m3 đất nguyên thổ
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,778m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,778m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3 đất nguyên thổ
40Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB30 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,401m3
43Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
44Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,717m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,945m2
46Khắc chữ đá hoa cươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
47Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
48Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
49Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100 m3 đất nguyên thổ
50Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100 m2
53Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
54Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3
55Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
56Bu Long M18x450Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,618m2
59Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,835tấn
60Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
61SXLD mái che bạt mái ( nhân công + vận chyển + vật tư bạt mái +thanh u 30x40x1.4 + dây cáp + bánh xe + thanh sáo 20x40x1.2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
62SXLD Motor kéo bạt mái ( Nhân công + vật tư + phụ kiện đi kèm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Tời điện nhanh mini (20m/p STRONGER 200KG) + phụ kiện dây cáp 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
64Móc rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65SXLD tấm Aluminium PE dày 3mm x 0.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,682m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương55
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lựcĐã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương55
4 Công nhân lao động: 5 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất>=7T1
2 Máy cắt gạch, đá Công suất>=1,7 kW1
3 Máy cắt uốn Công suất>=5 kW1
4 Máy đào Dung tích gầu: >= 0,5 m31
5 Máy đầm bàn Công suất>=1 kW1
6 Máy đầm dùi Công suất>=1,5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay Công suất>=70 kg1
8 Máy hàn Công suất>=23 kW1
9 Máy khoan bê tông Công suất>=23 kW1
10 Máy khoan đứng Công suất>=23 kW1
11 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250l1
12 Máy trộn vữa Công suất: >= 150l2
13 Ô tô tự đổ Công suất>=7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->