Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 15:45:00 đến ngày 2022-05-14 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,321,510,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3971774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.322.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận Thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa khoan, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Tiên Phong (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên, còn hiệu lực. Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,4705 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,5291 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,2832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3878 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,343 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,6619 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,1273 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 87,7361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,9755 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3299 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,0069 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6786 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0641 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,3384 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,9608 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 110,6731 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,8113 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,452 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0932 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5873 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,9172 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7886 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8216 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,085 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1558 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,82 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,134 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0138 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,2666 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0511 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0329 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3586 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,2638 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0064 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0439 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0387 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,213 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0493 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0044 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0636 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4048 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8641 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0972 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0349 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,752 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,8804 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,6324 | m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0477 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1163 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3173 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,7928 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1507 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,9992 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,5932 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,18 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,92 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,861 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,5132 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,6087 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,9551 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,1928 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 98,7671 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,604 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,6133 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,7618 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8097 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6646 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,2874 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2783 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,405 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2179 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,2535 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2476 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3891 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4587 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3214 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3214 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,0519 | 100m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,205 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8004 | m3 |
| 82 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,32 | 1m |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,0054 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,0054 | m3 |
| 85 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, khoan lỗ cắm râu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.394 | 1 lỗ khoan |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,8822 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 206,5421 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,995 | m3 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 465,253 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 761,7713 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.466,4228 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 265,2319 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 166,9313 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 573,2695 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 793,1693 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 429,52 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 170,248 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 174,74 | m |
| 99 | Đắp khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | chi tiết |
| 100 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43 | chi tiết |
| 101 | Tôn che vị trí tiếp giáp với nhà 2 tầng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,66 | m |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,3752 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 87,9142 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,1122 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 113,6242 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 51,1342 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,5671 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,4 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,7 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 527,5176 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 211,9666 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120,372 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60,186 | m2 |
| 114 | Trần tấm nhựa hệ khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 59,6439 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,5864 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2932 | m2 |
| 117 | Bộ khung đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,2905 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 98,8366 | m2 |
| 120 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 121,79 | m2 |
| 121 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2023 | tấn |
| 122 | Chụp chân inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 123 | Chụp chân inox D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 126 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,9742 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,67 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ an toàn 2 lớp dày 5mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,455 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,68 | m2 |
| 128 | Cửa sổ cánh hất nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,0676 | m2 |
| 129 | Vách kính nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,0047 | m2 |
| 130 | Vách ngăn composite (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,115 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,0647 | m2 |
| 132 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,94 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 103,8726 | m2 |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7418 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,16 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,001 | m2 |
| 137 | Gia công lan can inox bảo vệ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0731 | tấn |
| 138 | Chụp chân inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 139 | Chụp chân inox D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,1225 | m2 |
| 141 | Gia công lắp dựng thang thép thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 142 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa, sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,6511 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0758 | 100m2 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,7479 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5209 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0585 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0473 | 100m2 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 86,6562 | m2 |
| 150 | Lát đá trang trí bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,433 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,378 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6435 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,744 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1584 | m3 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,584 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1991 | m3 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0202 | tấn |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0181 | 100m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,375 | m2 |
| 160 | Lát nền đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,584 | m2 |
| 161 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0541 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,199 | m2 |
| 163 | Chụp chân inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 932,0776 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3.219,8835 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,3699 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 03 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 ( tt1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modul (tt2,tt3,tt4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 3 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 4 | APTOMAT mccb 3P-60a-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | APTOMAT mccb 3P-20a-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | APTOMAT mcb 2c-32a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | APTOMAT mcb 2c-25a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | APTOMAT mcb 2c-20a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 9 | APTOMAT mcb 1c-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 10 | APTOMAT mcb 1C-10-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 11 | Bộ đèn 1,2m 2c/42w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 12 | Bộ đèn chiếu sáng bảng, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Bộ đèn 1,2m,1c/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 14 | Đèn led ốp trần hành lang 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 39 | bộ |
| 15 | Đèn led ốp trần vệ sinh 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 16 | Ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37 | cái |
| 17 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 18 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 19 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 21 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Quạt trần D1200 + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 24 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66 | cái |
| 25 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Dây CU/XLPE/pvc 3x6mm2 +1x4e mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,8 | m |
| 27 | Dây cu/pvc 2(1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 95,2 | m |
| 28 | Dây cu/pvc 2(1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 378,4 | m |
| 29 | Dây cu/pvc 2(1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 406,75 | m |
| 30 | Dây cu/pvc 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.170,38 | m |
| 31 | Dây cu/pvc 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 891,15 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây chống cháy sp d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58,8 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây chống cháy sp d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 241,3 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.030,76 | m |
| 35 | Dây cu/pvc 1X10mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,6 | m |
| 36 | Dây cu/pvc 1X6mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 241,3 | m |
| 37 | Dây cu/pvc 1X4mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 203,37 | m |
| 38 | Dây cu/pvc 1X2.5mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 585,19 | m |
| 39 | NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 40 | NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 82 | cái |
| 41 | NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 353 | cái |
| 42 | Cần đèn inox 304 d20 treo đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Hộp chia 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 220 | cái |
| 44 | Hộp chia 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 380 | cái |
| 45 | Cầu đấu dây 2c-125a | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,685 | kg |
| 47 | Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,648 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,648 | 100m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây dồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,62 | m |
| 51 | Đóng cọc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp điện bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,8 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa kt:(150x150x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 54 | Kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 55 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | 0.0 |
| 56 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 108,31 | m |
| 57 | Ống nhựa bảo vệ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 98,46 | m |
| 58 | Bật sắt đỡ dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 59 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,5 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 61 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,5 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,5 | m3 |
| 64 | Tủ Rack 10U - D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 65 | Tủ bảo vệ switch bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 66 | Thiết bị định tuyến (router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 67 | Switch 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 68 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 144,14 | m |
| 69 | ổ cắm mạng rj-45 (đế âm+mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 71 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 72 | Ống nhựa cứng chống cháy sp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 139,2 | m |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 76 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 80 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 81 | Xi phông cho chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 84 | Phễu thu sàn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 85 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | Xi phông cho chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 88 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,238 | 100m |
| 89 | Co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 91 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,118 | 100m |
| 92 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 93 | Nối giảm PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 94 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,354 | 100m |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 97 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,462 | 100m |
| 98 | Co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 99 | Co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 101 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 103 | Tê đồng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 104 | Chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 73 | cái |
| 105 | Chếch nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 51 | cái |
| 106 | Chếch nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 107 | Chếch nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70 | cái |
| 108 | Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 109 | Y UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 110 | Y thăm UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Y thăm UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 112 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Côn thu UPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 114 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 115 | Côn thu UPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 116 | Côn thu UPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 117 | Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 118 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 119 | Măng sông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 120 | Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 122 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 123 | Bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 124 | Xi phông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 125 | Nút bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 126 | Nút bịt UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 127 | Nút bịt UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Nút bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 129 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,716 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,385 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7535 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,275 | 100m |
| 133 | Ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4422 | 100m |
| 134 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 135 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 136 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 137 | Chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 138 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,168 | 100m |
| 139 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 140 | Ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 141 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58 | cái |
| 142 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | vị trí |
| 143 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5348 | 100m |
| 144 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Nối giảm PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 146 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,404 | 100m |
| 147 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 148 | Co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 46 | cái |
| 149 | Co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 153 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 154 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 155 | Chếch nhựa 45 độ UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 156 | Y UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 157 | Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 158 | Côn thu UPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 159 | Côn thu UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 160 | Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 161 | Măng sông UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 162 | Bịt thông tắc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Nút bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 164 | Nút bịt UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 165 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,145 | 100m |
| 166 | Ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,492 | 100m |
| 167 | Ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,253 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,9357 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,376 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8259 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 118,9017 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 118,9017 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,8129 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,9 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3536 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,3579 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,3579 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 254,0066 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,5401 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 254,0066 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 254,0066 | m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4205 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,3535 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4205 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền còn thiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 388,0103 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 368,47 | m3 |
| 22 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,847 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 366,04 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,43 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,414 | 10m |
| 26 | Chèn cao su khe co gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 644,14 | m |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,0807 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7753 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3556 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4605 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,3707 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2576 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,8741 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,8069 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,2497 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2576 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3167 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,3146 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 39,9614 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,1479 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5589 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3167 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1904 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0992 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1513 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 62 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 281,728 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 424,764 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 706,492 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,5138 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105,317 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80,0659 | m2 |
| 53 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 54 | Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4X50MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,48 | m |
| 55 | Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 3X50MM2 + 1X25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 121 | m |
| 56 | CU/XLPE/PVC 3X16MM2 + 1X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 76,65 | m |
| 57 | APTOMAT MCCB - 3P - 200A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 58 | APTOMAT MCCB - 3P - 150A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 59 | APTOMAT MCCB - 3P - 40A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Dây đẫn đồng bọc đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 62 | Dây đồng trần tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,8811 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,9522 | m3 |
| 65 | Gạch không nung bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 186 | viên |
| 66 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,186 | 100m |
| 67 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D145/115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,758 | 100m |
| 68 | CU/PVC/PVC 2(1x2.5)MM2 (cấp cho máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 69 | APTOMAT MCB - 2P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | APTOMAT MCB - 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 72 | Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q=4.5m3/h, h=20m, p=0.4kw) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt máy máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q=4.5m3/h, h=20m, p=0.4kw) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | 1 máy |
| 74 | Lắp đặt rọ hút bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 77 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 78 | Van khóa 1 chiều PPR D40 lắp ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | Khớp nốI mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 80 | Đồng Hồ đo áp lực trên đường ống nước đẩy máy bơm + van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 81 | rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 82 | rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 83 | Y lọc PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1036 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2861 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0029 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0029 | 100m3 |
| 90 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | viên |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6932 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3217 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1946 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2687 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8208 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0116 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0384 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0408 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0724 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6678 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,6 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,9484 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7094 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0643 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0544 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0133 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0058 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0039 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 116 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,936 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,1884 | m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3718 | 100m3 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,344 | m3 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6131 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2569 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,079 | m3 |
| 123 | Gạch không nung bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | viên |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1345 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1344 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,713 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0912 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,244 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,9357 | m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,468 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,768 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,5876 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | tấn |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0864 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 39 | 1 cấu kiện |
| 136 | Ông nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2025 | 100m |
| 137 | Ông nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3518 | 100m |
| 138 | Chếch nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 139 | Chếch nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 140 | Nút bịt Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 141 | Nút bịt Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,7283 | m3 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,6285 | m3 |
| 144 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3236 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,3568 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,3568 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,6134 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3508 | 100m2 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,437 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 73,6764 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 73,6764 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0434 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1084 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0176 | 100m2 |
| 7 | Bulong M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,2651 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2624 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0183 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0437 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0457 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,761 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4583 | tấn |
| 18 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3587 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 20 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7184 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0719 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0719 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,16 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3587 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7184 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,7298 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1318 | 100m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,2343 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0468 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,876 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 220,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1426 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,3538 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 408,3145 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,096 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1388 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4914 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 149,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 149,14 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,4128 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,3575 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0266 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3331 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,31 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,31 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 254,4646 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6082 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,2954 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 88,5748 | m3 |
| 23 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6673 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 366,73 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 366,73 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 139,4044 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,391 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,2024 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,9968 | m3 |
| 31 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5996 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 59,96 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 59,96 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,2552 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6363 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,2225 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,9322 | m3 |
| 38 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1194 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,94 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,94 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,3875 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,8855 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2528 | m3 |
| 44 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0618 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2528 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2528 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,2498 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2447 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,6 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,6025 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,5516 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,4672 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 54 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4914 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,14 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,14 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,3498 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4288 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,9 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,128 | m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,3606 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,7013 | m3 |
| 63 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3238 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,38 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,38 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,704 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1167 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,52 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,615 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,672 | m3 |
| 71 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1279 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,79 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,79 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 152,3445 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6294 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,2 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48,6614 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,0745 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3193 | 100m3 |
| 80 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,9643 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 96,43 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 96,43 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 114,354 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8603 | tấn |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,24 | m3 |
| 86 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0146 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,46 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,46 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 188,48 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8139 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,3 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58,2158 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50,4141 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3926 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1115 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 111,15 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 111,15 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,5897 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1318 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,9747 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,3278 | m3 |
| 103 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2272 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,72 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22,72 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3022 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,2183 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,855 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 46,001 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 196,1108 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,51 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 341,9259 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 107,8446 | m2 |
| 14 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2554 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,54 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,54 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5544 | m3 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,175 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,3 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,83 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300X600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,655 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7551 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,505 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0461 | 100kg |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4158 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,7399 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 166,3774 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,309 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0282 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,485 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0275 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 251,841 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 116,2599 | 1m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,3673 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bê mặt sên nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | công |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,048 | m2 |
| 37 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 (TT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modul (TT2,TT3,TT4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 39 | Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 40 | APTOMAT mccb 3P-150a-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | APTOMAT mccb 3P-60a-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | APTOMAT mccb 3P-50a-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | APTOMAT mccb 3P-30a-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | APTOMAT mccb 3P-20a-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | APTOMAT mcb 2c-50a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 46 | APTOMAT mcb 2c-40a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | APTOMAT mcb 2c-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | APTOMAT mcb 1c-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | APTOMAT mcb 1C-10-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 50 | Bộ đèn 1,2m 2c/42w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 51 | Bộ đèn 1,2m 1c/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 52 | Đèn led ốp trần hành lang 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 53 | Ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 54 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 55 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33 | hộp |
| 56 | Quạt trần D1200+Hộp Số+móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 57 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | Dây CU/XLPE/pvc 3x16mm2 +1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,04 | m |
| 59 | Dây CU/XLPE/pvc 3x10mm2 +1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,02 | m |
| 60 | Dây CU/XLPE/pvc 3x6mm2 +1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,02 | m |
| 61 | dây cu/pvc 2(1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,92 | m |
| 62 | dây cu/pvc 2(1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,96 | m |
| 63 | dây cu/pvc 2(1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 676,93 | m |
| 64 | dây cu/pvc 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 392,07 | m |
| 65 | ống nhựa luồn dây chống cháy sp d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | m |
| 66 | ống nhựa luồn dây chống cháy sp d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,96 | m |
| 67 | ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 538,48 | m |
| 68 | dây cu/pvc 1X10mm2 ( dây e) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,96 | m |
| 69 | dây cu/pvc 1X6mm2 ( dây e) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,98 | m |
| 70 | dây cu/pvc 1X2.5mm2 ( dây e) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 338,46 | m |
| 71 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 72 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 185 | cái |
| 74 | Hộp chia 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | 0.0 |
| 75 | Hộp chia 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 120 | 0.0 |
| 76 | Cầu đấu dây 2c-125a | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,5377 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,448 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,448 | 100m3 |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây dồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,62 | m |
| 81 | Đóng cọc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp điện bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,8 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa kt:(150x150x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ MẦM NON 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68,874 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 146,256 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 691,1956 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 80 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,218 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.375,6352 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.126,838 | m2 |
| 11 | Đào xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 117,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 117,75 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,236 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36,709 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7845 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 62,016 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 381,848 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,4764 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 680,7421 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 102,456 | m2 |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 501,1912 | 1m2 |
| 23 | Lát đá viền bục giảng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,2305 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.445,146 | 1m2 |
| 25 | Vách kính nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,27 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ an toàn 2 lớp dày 6.38mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6 | m2 |
| 29 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,134 | m2 |
| 30 | Trần tấm nhựa khung xương nổi kích thước tấm 600x600mm (hoàn thiện cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,953 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,56 | m2 cấu kiện |
| 32 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,27 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,69 | m2 |
| 34 | Khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 35 | Hộp tủ điện (3-6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 36 | APTOMAT mcb 2c-40a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | APTOMAT mcb 2c-25a-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | APTOMAT mcb 2c-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 39 | APTOMAT mcb 1c-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 40 | APTOMAT mcb 1C-10-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 41 | Bộ đèn 1.2m 2c/42W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 42 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 43 | Bộ đèn 1.2m 1c/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 44 | Đèn led ốp trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 45 | Đèn led ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 46 | Ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 47 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 48 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 49 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 51 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Dây Cu/PVC 2(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,36 | m |
| 57 | Dây Cu/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 209,81 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 363,92 | m |
| 59 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.113,84 | m |
| 60 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 763,23 | m |
| 61 | ống nhựa luồn dây chống cháy sp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,68 | m |
| 62 | ống nhựa luồn dây chống cháy sp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105 | m |
| 63 | ống nhựa luồn dây chống cháy sp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.120 | m |
| 64 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 181,96 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 556,92 | m |
| 67 | NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 68 | NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 69 | NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 384 | cái |
| 70 | Hộp chia 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 156 | hộp |
| 71 | Hộp chia 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 385 | hộp |
| 72 | Cầu đấu dây 2c-125a | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 73 | Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 52,5892 | cái |
| 74 | Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 77 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 79 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 80 | Xi phông thoát nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 84 | Xi phông thoát nước cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 85 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 86 | Phễu thu sàn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 87 | Van xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0242 | 100m |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 90 | Ống nhựa ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,238 | 100m |
| 91 | Co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 92 | Van khoá nhựa ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Ống nhựa ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,118 | 100m |
| 94 | Van khoá nhựa ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 95 | Nối giảm PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 96 | Ống nhựa ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,354 | 100m |
| 97 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 98 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 99 | Ống nhựa ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,462 | 100m |
| 100 | Co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 101 | Co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 102 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 103 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 104 | Cút nhựa ppr 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 105 | Kép 2 đầu ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 106 | Tê đồng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 107 | Chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 108 | Chếch nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 109 | Chếch nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 110 | Chếch nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 111 | Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 112 | Y UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 113 | Y thăm UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 114 | Y thăm UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 115 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 116 | Côn thu UPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 117 | Côn thu UPVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 122 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Bịt thông tắc UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 124 | Xi phông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 125 | Nút bịt nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 126 | Nút bịt nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 127 | Nút bịt nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 128 | Nút bịt nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 129 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,598 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0223 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,275 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4422 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7292 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3901 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0815 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0741 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0325 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,0701 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3422 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0078 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0375 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6766 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0311 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1597 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4399 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2618 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0374 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2581 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1869 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1553 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0381 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,201 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3391 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,2752 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,504 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2112 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0084 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0162 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,9988 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,1647 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,4654 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,9104 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,04 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,91 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,8158 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 31,371 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,7802 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,8092 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3943 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,105 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32,45 | m2 |
| 47 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,21 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,2249 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,506 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 86,1802 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,818 | 100m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,75 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ an toàn 2 lớp dày 5mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,16 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1331 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,1088 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,75 | m2 |
| 57 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2932 | tấn |
| 58 | Bản lề cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 59 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 60 | Khóa cổng, chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,17 | m2 |
| 62 | Sơn Tĩnh điện sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 293,2 | kg |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn gắn tường led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led gắn tường D250 2 bên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 72 | Dây cu/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | m |
| 73 | Dây cu/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | m |
| 74 | Dây cu/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 75 | Dây cu/pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3971774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.322.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | 50 m3/h | 1 |
| 4 | Vận Thăng lồng 3T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Búa khoan, phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi