Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502620-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220502417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 15:45:00 đến ngày 2022-05-14 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,321,510,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3971774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794354E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận Thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học Tiên Phong (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Đồng Tâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên, còn hiệu lực. Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 03 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,4705100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,5291m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,2832m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3878100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,343tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,6619tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,1273tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công87,7361m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,9755100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3299tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,0069tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6786100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0641100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,3384m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,9608m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công110,6731m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,8113m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,452100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0932tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5873tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,9172100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,7886100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,8216100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30,085m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1558100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,82m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,134m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0138100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,2666m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0511100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0329tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3586tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,2638m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0064tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0439tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0387100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,213m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0493100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0044tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0636tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4048m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8641m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0972tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0349100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61 cấu kiện
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,752m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,8804m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,6324m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0477100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1163100m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,3173m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,7928m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1507100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,9992100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,5932tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,18tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,92tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52,861m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,5132100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,6087tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,9551tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,1928tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công98,7671m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,604100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,6133tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,7618m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8097100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6646tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,2874m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2783tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,405tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2179100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,2535m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2476100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3891tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4587tấn
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3214tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3214tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,0519100m2
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,205m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8004m3
82Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,321m
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,0054m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,0054m3
85Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, khoan lỗ cắm râu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2.3941 lỗ khoan
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30,8822m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công206,5421m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,995m3
89Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công465,253m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công761,7713m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.466,4228m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công265,2319m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công166,9313m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công573,2695m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công793,1693m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công429,52m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công170,248m
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công174,74m
99Đắp khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18chi tiết
100Đắp trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43chi tiết
101Tôn che vị trí tiếp giáp với nhà 2 tầng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,66m
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52,3752m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công87,9142m2
104Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,1122m2
105Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công113,6242m2
106Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,1342m2
107Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,5671m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,4m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,7m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công527,5176m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công211,9666m2
112Công tác ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công120,372m2
113Công tác ốp gạch Ceramic vào tường kích thước 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60,186m2
114Trần tấm nhựa hệ khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công59,6439m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,5864m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2932m2
117Bộ khung đỡ bàn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,2905m3
119Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công98,8366m2
120Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công121,79m2
121Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2023tấn
122Chụp chân inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
123Chụp chân inox D22Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công126cái
124Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,9742m2
125Cửa đi 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,67m2
126Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ an toàn 2 lớp dày 5mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,455m2
127Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,68m2
128Cửa sổ cánh hất nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,0676m2
129Vách kính nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,0047m2
130Vách ngăn composite (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38,115m2
131Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,0647m2
132Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,94m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công103,8726m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7418tấn
135Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38,16m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,001m2
137Gia công lan can inox bảo vệ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0731tấn
138Chụp chân inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
139Chụp chân inox D22Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công85cái
140Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,1225m2
141Gia công lắp dựng thang thép thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
142Cửa thăm mái bằng tôn hoa, sắt đặcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,6511m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0758100m2
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,7479m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5209m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0585tấn
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0473100m2
149Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công86,6562m2
150Lát đá trang trí bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,433m2
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,378m3
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6435m3
153Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,744m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1584m3
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,584m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1991m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0202tấn
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0181100m2
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,375m2
160Lát nền đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,584m2
161Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0541tấn
162Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,199m2
163Chụp chân inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công932,0776m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3.219,8835m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4m2
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,3699100m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP HIỆU BỘ 03 TẦNG
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 ( tt1)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
2Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modul (tt2,tt3,tt4)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2hộp
3Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul )Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9hộp
4APTOMAT mccb 3P-60a-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
5APTOMAT mccb 3P-20a-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
6APTOMAT mcb 2c-32a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
7APTOMAT mcb 2c-25a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
8APTOMAT mcb 2c-20a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
9APTOMAT mcb 1c-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22cái
10APTOMAT mcb 1C-10-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
11Bộ đèn 1,2m 2c/42wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24bộ
12Bộ đèn chiếu sáng bảng, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
13Bộ đèn 1,2m,1c/18wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14bộ
14Đèn led ốp trần hành lang 12wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công39bộ
15Đèn led ốp trần vệ sinh 9wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24bộ
16Ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37cái
17Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
18Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
19Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
20Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
21Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
22Quạt trần D1200 + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23cái
23Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23cái
24Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66cái
25Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
26Dây CU/XLPE/pvc 3x6mm2 +1x4e mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,8m
27Dây cu/pvc 2(1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công95,2m
28Dây cu/pvc 2(1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công378,4m
29Dây cu/pvc 2(1x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công406,75m
30Dây cu/pvc 2(1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.170,38m
31Dây cu/pvc 2(1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công891,15m
32Ống nhựa luồn dây chống cháy sp d40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công58,8m
33Ống nhựa luồn dây chống cháy sp d32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công241,3m
34Ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.030,76m
35Dây cu/pvc 1X10mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,6m
36Dây cu/pvc 1X6mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công241,3m
37Dây cu/pvc 1X4mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công203,37m
38Dây cu/pvc 1X2.5mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công585,19m
39NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
40NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công82cái
41NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công353cái
42Cần đèn inox 304 d20 treo đèn chiếu sáng bảngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
43Hộp chia 3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công220cái
44Hộp chia 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công380cái
45Cầu đấu dây 2c-125aMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
46Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,685kg
47Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,648m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,648100m3
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây dồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,62m
51Đóng cọc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cọc
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp điện bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,8m
53Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa kt:(150x150x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
54Kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
55Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50.0
56Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công108,31m
57Ống nhựa bảo vệ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công98,46m
58Bật sắt đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công68cái
59Dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,5m
60Cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cọc
61Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,5m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,5m3
64Tủ Rack 10U - D500Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1tủ
65Tủ bảo vệ switch bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2tủ
66Thiết bị định tuyến (router)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
67Switch 8Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
68Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công144,14m
69ổ cắm mạng rj-45 (đế âm+mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
71Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12hộp
72Ống nhựa cứng chống cháy sp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công139,2m
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bể
74Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18cái
76Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
78Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
79Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
80Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
81Xi phông cho chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
83Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
84Phễu thu sàn inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
85Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
86Xi phông cho chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
87Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
88Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,238100m
89Co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
90Van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
91Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,118100m
92Van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
93Nối giảm PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
94Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,354100m
95Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
96Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
97Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,462100m
98Co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
99Co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
100Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
101Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
102Cút nhựa PPR 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
103Tê đồng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
104Chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công73cái
105Chếch nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51cái
106Chếch nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
107Chếch nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công70cái
108Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26cái
109Y UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công39cái
110Y thăm UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
111Y thăm UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
112Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
113Côn thu UPVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
114Côn thu UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
115Côn thu UPVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
116Côn thu UPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
117Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
118Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
119Măng sông UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17cái
120Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
121Măng sông UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
122Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
123Bịt thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
124Xi phông UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
125Nút bịt UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18cái
126Nút bịt UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
127Nút bịt UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
128Nút bịt UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24cái
129Ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,716100m
130Ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,385100m
131Ống nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7535100m
132Ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,275100m
133Ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4422100m
134Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
135Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
136Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
137Chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công54cái
138Ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,168100m
139Ống nhựa UPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,07100m
140Ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
141Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công58cái
142Chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9vị trí
143Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5348100m
144Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
145Nối giảm PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
146Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,404100m
147Tê thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
148Co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46cái
149Co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
150Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
151Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
152Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22cái
153Cút nhựa PPR 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22cái
154Chếch nhựa 45 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
155Chếch nhựa 45 độ UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48cái
156Y UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
157Chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
158Côn thu UPVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27cái
159Côn thu UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
160Măng sông UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
161Măng sông UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
162Bịt thông tắc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
163Nút bịt UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
164Nút bịt UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công34cái
165Ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,145100m
166Ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,492100m
167Ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,253100m
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30,9357m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,376m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8259100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,051100m3
5Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3632100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công118,9017m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công118,9017m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công34,8129m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,9m2
10Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3536100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,3579m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,3579m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công254,0066m3
14Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,5401100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công254,0066m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công254,0066m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4205100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,3535100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4205100m3
20Mua đất đắp nền còn thiếuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công388,0103m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công368,47m3
22Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36,847100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công366,04m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,43m3
25Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công64,41410m
26Chèn cao su khe co gianMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công644,14m
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,0807m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7753100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3556100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4605100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,3707m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2576100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,8741m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,8069m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,2497m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2576100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3167tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,3146m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công39,9614m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,1479m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5589100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3167tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1904m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0992100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1513tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công621 cấu kiện
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công281,728m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công424,764m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công706,492m2
50Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,5138tấn
51Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công105,317m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80,0659m2
53Chi phí đấu nối điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1khoản
54Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4X50MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,48m
55Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 3X50MM2 + 1X25MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công121m
56CU/XLPE/PVC 3X16MM2 + 1X10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công76,65m
57APTOMAT MCCB - 3P - 200A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
58APTOMAT MCCB - 3P - 150A - 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
59APTOMAT MCCB - 3P - 40A - 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
60Dây đẫn đồng bọc đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10m
61Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cọc
62Dây đồng trần tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,8811m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,9522m3
65Gạch không nung bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công186viên
66Ống nhựa gân xoắn HDPE D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,186100m
67Ống nhựa gân xoắn HDPE D145/115Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,758100m
68CU/PVC/PVC 2(1x2.5)MM2 (cấp cho máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100m
69APTOMAT MCB - 2P - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
70APTOMAT MCB - 1P - 16A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
71Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5100m
72Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q=4.5m3/h, h=20m, p=0.4kw) chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
73Lắp đặt máy máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (Q=4.5m3/h, h=20m, p=0.4kw) chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21 máy
74Lắp đặt rọ hút bơm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
75Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
76Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
77Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
78Van khóa 1 chiều PPR D40 lắp renMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
79Khớp nốI mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
80Đồng Hồ đo áp lực trên đường ống nước đẩy máy bơm + van nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
81rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
82rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
83Y lọc PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
84ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1036m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,81m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2861m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0029100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0029100m3
90Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viênMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5viên
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6932m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3217100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1946100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2687100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,144100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8208m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0116100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0384m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0408100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0724tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0557tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6678m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công41,6m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,9484m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7094m3
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0643100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0544tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,33m3
109Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,03100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0133tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0557tấn
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,07m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0058tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0039100m2
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21 cấu kiện
116Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,936m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,1884m2
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3718100m3
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,344m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6131m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2569100m3
122Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,079m3
123Gạch không nung bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25viên
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1345100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1344100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,713m3
127Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0912100m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,244m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,9357m3
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,468m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,768m2
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,5876m3
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,144tấn
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0864100m2
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công391 cấu kiện
136Ông nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2025100m
137Ông nhựa Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3518100m
138Chếch nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
139Chếch nhựa Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
140Nút bịt Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
141Nút bịt Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
142Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,7283m3
143Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,6285m3
144Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3236100m3
145Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,3568m3
146Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,3568m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,6134m3
148Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3508100m2
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,437m3
150Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công73,6764m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công73,6764m2
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0434100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1084m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,514m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0096100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0176100m2
7Bulong M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,2651m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2624m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0238100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0183tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0437100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0457100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,761m3
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4583tấn
18Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3587tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,16tấn
20Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7184tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0719tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0719tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4583tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,16tấn
25Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3587tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7184tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,7298m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1318100m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,2343m2
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0468tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,876m2
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công220,176m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1426tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,3538m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công408,3145m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,096m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1388100m3
8Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4914100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công149,14m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công149,14m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,88m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,4128m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,3575m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0266100m3
15Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3331100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,31m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,31m3
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công254,4646m2
19Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6082tấn
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,2954m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công88,5748m3
23Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6673100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công366,73m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công366,73m3
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công139,4044m2
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,391tấn
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22m2
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,2024m3
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,9968m3
31Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5996100m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công59,96m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công59,96m3
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,2552m2
35Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6363m3
36Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,2225m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,9322m3
38Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1194100m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,94m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,94m3
41Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,3875m2
42Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,8855m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2528m3
44Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0618100m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2528m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2528m3
47Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61,2498m2
48Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2447tấn
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,6m2
50Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,6025m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,5516m3
52Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,4672m3
53Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cấu kiện
54Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4914100m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,14m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,14m3
57Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công106,3498m2
58Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4288tấn
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,9m2
60Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,128m2
61Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,3606m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,7013m3
63Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3238100m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,38m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,38m3
66Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,704m2
67Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1167tấn
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,52m2
69Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,615m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,672m3
71Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1279100m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,79m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,79m3
74Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công152,3445m2
75Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6294tấn
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,2m2
77Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48,6614m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,0745m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3193100m3
80Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,9643100m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công96,43m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công96,43m3
83Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công114,354m2
84Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8603tấn
85Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,24m3
86Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0146100m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,46m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,46m3
89Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công188,48m2
90Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8139tấn
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,3m2
92Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công58,2158m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50,4141m3
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3926100m3
95Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1115100m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công111,15m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công111,15m3
98Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,5897m2
99Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1318tấn
100Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6m2
101Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,9747m3
102Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,3278m3
103Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2272100m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,72m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,72m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP VÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,3022m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,2183m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,855m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cấu kiện
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46,001m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công196,1108m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,51m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công341,9259m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công107,8446m2
14Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2554100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,54m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,54m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5544m3
18Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26,175m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,3m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,83m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300X600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công70,655m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7551m3
23Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,5051m2
24Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0461100kg
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4158m3
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300X300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,7399m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công166,3774m2
28Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,309m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0282tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,485m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0275m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công251,8411m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công116,25991m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,3673m2
35Vệ sinh bê mặt sên nôMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3công
36Quét dung dịch chống thấm mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38,048m2
37Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x600x200 (TT1)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
38Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 -8 modul (TT2,TT3,TT4)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
39Hộp điện phòng (Tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
40APTOMAT mccb 3P-150a-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
41APTOMAT mccb 3P-60a-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
42APTOMAT mccb 3P-50a-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
43APTOMAT mccb 3P-30a-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
44APTOMAT mccb 3P-20a-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
45APTOMAT mcb 2c-50a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
46APTOMAT mcb 2c-40a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
47APTOMAT mcb 2c-20a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
48APTOMAT mcb 1c-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
49APTOMAT mcb 1C-10-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
50Bộ đèn 1,2m 2c/42wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13bộ
51Bộ đèn 1,2m 1c/18wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
52Đèn led ốp trần hành lang 12wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
53Ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21cái
54Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
55Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33hộp
56Quạt trần D1200+Hộp Số+móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
57Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
58Dây CU/XLPE/pvc 3x16mm2 +1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công64,04m
59Dây CU/XLPE/pvc 3x10mm2 +1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,02m
60Dây CU/XLPE/pvc 3x6mm2 +1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,02m
61dây cu/pvc 2(1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,92m
62dây cu/pvc 2(1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,96m
63dây cu/pvc 2(1x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công676,93m
64dây cu/pvc 2(1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công392,07m
65ống nhựa luồn dây chống cháy sp d40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16m
66ống nhựa luồn dây chống cháy sp d32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,96m
67ống nhựa luồn dây chống cháy sp d20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công538,48m
68dây cu/pvc 1X10mm2 ( dây e)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,96m
69dây cu/pvc 1X6mm2 ( dây e)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,98m
70dây cu/pvc 1X2.5mm2 ( dây e)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công338,46m
71Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
72Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
73Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công185cái
74Hộp chia 3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40.0
75Hộp chia 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1200.0
76Cầu đấu dây 2c-125aMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
77Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,5377cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,448m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,448100m3
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây dồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,62m
81Đóng cọc mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cọc
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp điện bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,8m
83Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa kt:(150x150x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ MẦM NON 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công68,874m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công146,256m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,68m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công691,1956m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80bộ
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,218tấn
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.375,6352m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.126,838m2
11Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1775100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công117,75m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công117,75m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,236m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36,709m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,7845m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công62,016m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công381,848m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,4764m2
20Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công680,7421m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công102,456m2
22Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công501,19121m2
23Lát đá viền bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,2305m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2.445,1461m2
25Vách kính nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công54,27m2
26Cửa đi 1 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32m2
27Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ an toàn 2 lớp dày 6.38mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,64m2
28Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6m2
29Vách ngăn compositeMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,134m2
30Trần tấm nhựa khung xương nổi kích thước tấm 600x600mm (hoàn thiện cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,953m2
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,56m2 cấu kiện
32Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công54,27m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,69m2
34Khung đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
35Hộp tủ điện (3-6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8hộp
36APTOMAT mcb 2c-40a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
37APTOMAT mcb 2c-25a-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
38APTOMAT mcb 2c-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
39APTOMAT mcb 1c-16a-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
40APTOMAT mcb 1C-10-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26cái
41Bộ đèn 1.2m 2c/42WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36bộ
42Bộ đèn chiếu sáng bảng 18wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
43Bộ đèn 1.2m 1c/18WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
44Đèn led ốp trần hành lang 12WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20bộ
45Đèn led ốp trần vệ sinh 9WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
46Ổ cắm đôi 2 chấu có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26cái
47Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
48Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
49Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
50Công tắc đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
51Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
53Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28cái
55Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
56Dây Cu/PVC 2(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,36m
57Dây Cu/PVC 2(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công209,81m
58Dây Cu/PVC 2(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công363,92m
59Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.113,84m
60Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công763,23m
61ống nhựa luồn dây chống cháy sp D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,68m
62ống nhựa luồn dây chống cháy sp D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công105m
63ống nhựa luồn dây chống cháy sp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.120m
64Dây Cu/PVC 1x6mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công105m
65Dây Cu/PVC 1x4mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công181,96m
66Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công556,92m
67NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
68NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
69NốI thẳng nhựa luồn dây chống cháy sp d20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công384cái
70Hộp chia 3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công156hộp
71Hộp chia 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công385hộp
72Cầu đấu dây 2c-125aMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
73Cần treo đèn inox d20 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52,5892cái
74Bộ công son cho đèn chiếu sáng bảngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
77Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10bộ
78Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
79Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
80Xi phông thoát nước tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
83Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
84Xi phông thoát nước cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
85Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8bộ
86Phễu thu sàn inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
87Van xả cặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
88Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0242100m
89Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
90Ống nhựa ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,238100m
91Co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
92Van khoá nhựa ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
93Ống nhựa ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,118100m
94Van khoá nhựa ppr D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
95Nối giảm PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
96Ống nhựa ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,354100m
97Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25cái
98Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
99Ống nhựa ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,462100m
100Co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
101Co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
102Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
103Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
104Cút nhựa ppr 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
105Kép 2 đầu ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
106Tê đồng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
107Chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48cái
108Chếch nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35cái
109Chếch nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
110Chếch nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49cái
111Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18cái
112Y UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26cái
113Y thăm UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
114Y thăm UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
115Côn thu UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
116Côn thu UPVC D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
117Côn thu UPVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
118Măng sông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
119Măng sông nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17cái
120Măng sông nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
121Măng sông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
122Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
123Bịt thông tắc UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
124Xi phông D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
125Nút bịt nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13cái
126Nút bịt nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
127Nút bịt nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
128Nút bịt nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
129Ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,598100m
130Ống nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0223100m
131Ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,275100m
132Ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4422100m
H HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2344100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7292m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,504m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,8656m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0198100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3901tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0815tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0741100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0325100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,0701m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3422m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0078tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0375tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6766m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0311100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1597100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,087100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4399m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2618100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0374tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1869m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1553100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0381tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,201tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3391100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,2752m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,504tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2112m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0328100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0084tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0162tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,9988m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,1647m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,4654m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,9104m3
38Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,04m2
39Trát trần, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,91m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,8158m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,371m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,7802m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công54,8092m2
44Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,3943m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,105m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,45m2
47Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,21m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,2249m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công61,506m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công86,1802m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,818100m2
52Cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38 khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,75m2
53Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ an toàn 2 lớp dày 5mm khóa đơn điểm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,16m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1331tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,1088m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,75m2
57Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2932tấn
58Bản lề cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
59Bản lề cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
60Khóa cổng, chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
61Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,17m2
62Sơn Tĩnh điện sắt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công293,2kg
63Lắp đặt các loại đèn tuýp đơn gắn tường led 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
64Lắp đặt đèn led gắn tường D250 2 bên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
65Lắp đặt đèn led ốp trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạt 15AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt 15AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
68Lắp đặt các aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
69Lắp đặt các aptomat 1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
70Lắp đặt hộp chứa Aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
71Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
72Dây cu/pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50m
73Dây cu/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10m
74Dây cu/pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20m
75Dây cu/pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40m
76Lắp đặt ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3971774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.794354E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, loại, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.520.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.040.322.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy bơm bê tông 50 m3/h 50 m3/h1
4 Vận Thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
5 Búa khoan, phá bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
8 Đầm bàn ≥ 1,5 kW2
9 Đầm cóc ≥ 80 kg2
10 Máy hàn ≥ 23 kW2
11 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
13 Máy phát điện ≥ 10 kW1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->