Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503562-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lợi Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220457893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:57:00 đến ngày 2022-05-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 508,338,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62507339E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.836.759 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥711.673.518 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5 đến 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lợi Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hỗ trợ Hợp tác xã sản xuất và dịch vụ nông nghiệp Suối Đá (hạng mục: Xưởng đóng gói phục vụ OCOP)
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lợi Hải , địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Lợi Hải; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Đăng Thịnh ; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Đồng Tâm Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Đồng Tâm Ninh Thuận; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Lợi Hải.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lợi Hải , địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Lợi Hải; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. + Quyết định phê duyệt dự toán, Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Lợi Hải; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,47m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V14,351m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,135m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,113100m3/km
B PHẦN BÊ TÔNG:
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,854m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,181m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,386m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,984m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,74m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,402m3
C PHẦN CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
D PHẦN VÁN KHUÔN:
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,797100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
E PHẦN XÂY:
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,988m3
2Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,238m3
3Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V23,82m3
4Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,149m3
5Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,078m3
F PHẦN LẮP DỰNG:
1Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
2Thép hộp STK 40*80*1,4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V111md
3Thép hộp 60*120*1,4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,4md
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
5Thép ống STK D90*2lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V6md
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,885100m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả về kỹ thuật theo Chương V23,68m2
8Cửa đi lùa 1 cánh Panel EPS dày 50, kính trong cường lực 400x600 dày 8 ly (kích thước : 1000x2400)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Cửa đi mở 1 cánh Panel EPS dày 50, kính trong cường lực 400x600 dày 8 ly (kích thước: 900x2400)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Cửa sổ lật khung nhôm xinfa dày 1,4ly, kính trong cường lực dày 8lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,16m2
11Vách ngăn panel EPS trong nhà dày 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V37,101m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,18m2
13Khung rào chắn bằng khung thép V25*25 lưới B40Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,18m2
14Thi công trần panel EPS dày 16mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V61,28m2
G PHẦN TRÁT, ỐP, LÁT:
1Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V193,04m2
2Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V106,09m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V21,39m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V34,104m2
5Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,728m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,29m2
7Ngâm nước xi măngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,332m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,66m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,66m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V71,34m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V62,27m2
H PHẦN SƠN, BẢ:
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V263,161m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V49,194m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V138,894m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V209,43m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V34,031m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,479100m2
I PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V18cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V300m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V120m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
12Lắp đặt tủ điện 200x300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
13Quạt hút trần KT 250x250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Lắp đặt Co nhựa uPVC D60Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
4Cầu chắn rác inoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,1100m
6Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
K SÂN BÊ TÔNG:
1Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,925m3
2Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,735m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,735m2
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,649m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,649m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62507339E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.836.759 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥711.673.518 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.33
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.33
4 kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,40 m31
4 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
6 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
7 Ô tô tải 5 đến 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->