Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:50:00 đến ngày 2022-05-14 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,506,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.551868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước trên tuyến |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước trên tuyến: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70 ÷ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cứng hóa đường giao thông trục chính nội đồng xã Dị Nậu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 (Là đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu thay mặt Chủ đầu tư đăng tải thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 36,1505 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,8686 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,3835 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,3835 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 5,0758 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 33,8386 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,8819 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 609,09 | m3 |
| B | TUYẾN 1 - KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào , đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,5548 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3009 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 34,0017 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4996 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4996 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1759 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 31,93 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 61,58 | m2 |
| C | TUYẾN 1 - GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 420,48 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 420,48 | m2 |
| 4 | Cốt thép đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1777 | tấn |
| D | TUYẾN 2 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 52,881 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,0474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,5762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,5762 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,8281 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 62,9511 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,6988 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1.007,22 | m3 |
| E | TUYẾN 2 - KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 109,6115 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 20,8262 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,5014 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 11,5549 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1.305,7037 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18,4209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 18,4209 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 80,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,5984 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 161,66 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 909,08 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1.457,39 | m2 |
| F | TUYẾN 2 - MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,336 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy đào, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4438 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,2315 | m3 |
| 4 | Đào móng mương, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3254 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 17,57 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 53,91 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 254,79 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8899 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 100,5587 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng mương | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,6509 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,5028 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 20 | Bê tông thanh chống, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| G | TUYẾN 2 - TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| H | TUYẾN 3 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 23,013 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,3725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,9782 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 336,5366 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,6026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4,6026 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,5114 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12,4872 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,3239 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 199,8 | m3 |
| I | TUYẾN 3 - KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 6,2625 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,1899 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8643 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,9317 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 105,2821 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,6166 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 114,34 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 219,71 | m2 |
| J | TUYẾN 3 - MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,3145 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy đào, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,9598 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 11,5885 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,2018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,3973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,3973 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8183 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 52,72 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 181,83 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 627,53 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,9833 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,3227 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 149,4651 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng mương | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8243 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,6388 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 20 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thanh chống, trọng lượng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| K | TUYẾN 3 - TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| L | TUYẾN 3 - CỐNG D300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 2 | Mua cống D300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Mua đế cống D300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 21 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| M | TUYẾN 4 - NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 12,6035 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,3947 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,3455 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 265,0415 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,5207 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,5207 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,1915 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 10,1432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,0668 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 162,29 | m3 |
| N | TUYẾN 4 - KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 9,1555 | m3 |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,7395 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,8583 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 151,194 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,9728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,9728 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 128,97 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 247,61 | m2 |
| O | TUYẾN 4 - MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 8,929 | m3 |
| 2 | Đào bùn, bằng máy đào, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,6965 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 14,4485 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, bằng máy đào, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,7452 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,8945 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 3,8945 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 42,31 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 157,72 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 538,08 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,7809 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 1,0635 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về đắp | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 120,1755 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng mương | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,5084 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 20 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 21 | Lắp đặt thanh chống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| P | TUYẾN 4 - NỐI CÔNG BẢN B1000, TẤM ĐAN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cống, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| Q | TUYẾN 4 - CỐNG D300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Mua cống D300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Mua đế cống D300 | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 16 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.551868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống thoát nước trên tuyến | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước trên tuyến: Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa/ trắc đạc;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật hoặc phụ trách trắc địa công trình: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc đạc công trình của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật trắc đạc hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng đường bộ/cầu đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là:• Xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn; Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 ÷ 0,8m3, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | Tự trọng 9 ÷ 16T, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 70 ÷ 110 CV, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≤ 5KW, Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi