Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503730-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220442278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:49:00 đến ngày 2022-05-14 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,376,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị (8 ÷ 12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường, rãnh thoát nước các tuyến còn lại khu vực tổ 9, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Trường Giang + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông; Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.323,488m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0117100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0479100m3
4Mua đất để đắp nền đường K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.022,4127m3
5Đắp trả đất ngoài móng tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2232100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8566100m3
7Mua đất để đắp K98 móng mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,3656m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3426100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3084100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5282100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,5282100m2
12Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 6.0%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật707,5273tấn
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,09m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7236100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,09m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,97m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật832,73m2
18Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,83510m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,26m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, vận chuyển bê tông sau phá dỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3226100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,1708100m
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,84m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,2m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,48m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,14m2
26Rải vải địa tầng lọc ngược kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097100m3
28Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
29Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6467100m2
31Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3621tấn
32Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,93m3
33Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3176100m2
34Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
35Sơn hộ lan cứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,761m2
B TUYẾN 2
1Xây hàng gạch bó mép rãnh, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1066m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5652100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5652100m2
4Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 6.0%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,7687tấn
C TUYẾN 3
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật965,25m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3181100m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,335m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2042100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6235100m3
6Đắp đất , đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7995100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7709100m3
8Mua đất để đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,3435m3
9Mua đất để đắp móng mặt đường K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật785,4244m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7084100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4375100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5418100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5418100m2
14Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 6.0%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,1266tấn
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3m3
16Ván khuôn móng tường bó mép, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6921100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,3m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,68m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,99m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,6281100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,55m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,23m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,1m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,47m2
25Rải vải địa tầng lọc ngược kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
27Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,629100m2
30Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3522tấn
31Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,58m3
32Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,281100m2
33Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
34Sơn hộ lan cứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,61m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4875100m
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
38Ván khuôn móng tường bó mép, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m2
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
40Mua cống hộp 800x800, tải trọng HL93Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5md
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp cống hộp 800x800, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
D TUYẾN 4
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,514m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0649100m3
3Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,76m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi 15m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2231100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0848100m3
6Đắp đất , đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1383100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7666100m3
8Mua đất để đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6279m3
9Mua đất để đắp móng mặt đường K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,9256m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7067100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5333100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5333100m2
14Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 6.0%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,8236tấn
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
16Ván khuôn móng tường bó mép, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1242100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,46m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,24m2
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4486100m
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,42m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,33m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,71m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,41m2
25Rải vải địa tầng lọc ngược kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0018100m3
27Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
28Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1256100m2
30Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0704tấn
31Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,51m3
E TUYẾN 5
1Đào khuôn, đào móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,364m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1347100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
4Đắp đất , đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1945100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7978100m3
6Mua đất để đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9785m3
7Mua đất để đắp móng mặt đường K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,5448m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3191100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2872100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5956100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5956100m2
12Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 6.0%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,3387tấn
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9744100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,26m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,21m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,79m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,6m2
18Rải vải địa tầng lọc ngược kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056100m2
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0025100m3
20Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
21Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
23Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702tấn
24Bê tông mũ kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,08m3
25Thi công lớp đá đệm móng ốp mái đá hộc xây, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,46m3
26Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,66m3
27Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3294100m2
28Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
29Sơn hộ lan cứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,441m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 7 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt1
7 Đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23 kW1
9 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Xe lu tĩnh (có kiểm định còn hiệu lực) (8 ÷ 12 tấn)1
14 Xe lu bánh lốp (có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
15 Máy rải BTN (có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->