Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng công trình khu vực miền Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220446560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng công trình khu vực miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:42:00 đến ngày 2022-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng hoặc công nghiệp đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,059 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,177 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.177.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c..Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng;b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện;b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựngb.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm; các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 20 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng công trình khu vực miền Trung HC2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu Cần/C52 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Cán bộ phụ trách: Hà Đạt sdt:0919748868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm cấp phát và nhà kho dầu mỡ | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5898 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,582 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6764 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9838 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8894 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4078 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4366 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0418 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9349 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1319 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5172 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9212 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9212 | tấn |
| 37 | Bu lông M14, L=35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,6727 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2384 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,418 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,162 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,97 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,162 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,75 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,48 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN MÁI, ỐP CỘT | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3659 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, úp diềm rộng 1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | md |
| 3 | Máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4 | md |
| 4 | Trần tôn lạnh màu trắng dày 0.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,12 | m2 |
| 5 | Ốp tấm Aluminium vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8256 | m2 |
| 6 | Biển hiệu trạm xăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,4 | m2 |
| E | PHẦN CỬA, LAM NHÔM | |||
| 1 | Cửa pano sắt huỳnh tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh (Phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép (Phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,005 | m2 |
| 5 | Lam nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8656 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5501 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4012 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4012 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn phòng nổ 2 bóng 1.2m gắn trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc điều khiển 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Công tắc điều khiển 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần kèm Dimmer điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây CV-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Dây CV-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Ống luồn dây uPVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Ống luồn dây HDPE D65-50 chôn ngầm từ ngoài trụ vào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa d90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Khoan giếng chống sét bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 12,5m, đường kính lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,5 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d16 dài 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | điểm |
| 25 | Đầu coss 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | điểm |
| 26 | Hộp kiểm tra điện trở GN1, GN2,GN3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 29 | Kim thu sét độc lập cao 10,5m bao gồm cả kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 30 | Khoan giếng chống sét bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 12,5m, đường kính lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d16 dài 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở chống sét đánh thẳng (GNĐ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 37 | Bê tông trụ đế đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 38 | Bulông neo d16 bao gồm êcu, lông đền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 40 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | kg |
| G | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân chia vuông 3m | 10 | 10m | |
| H | Lán cứu hỏa + bể cát, bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1352 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6179 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7445 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5429 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,47 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 15 | Đáng màu XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 16 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lưới B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 19 | Gia công lán cứu hỏa bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8368 | m2 |
| I | Hào kỹ thuật | |||
| J | Rãnh đặt ống B600 (32,7m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3522 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1871 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1871 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,924 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,578 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | 1 cấu kiện |
| K | Bồn XD chôn ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4478 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3152 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7874 | tấn |
| 6 | Gia công giằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1921 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1921 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8007 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6841 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3344 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,008 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7856 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 23 | Nắp tôn dày 1ly làm nắp bể (Gia công+ lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| L | Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa dầu, dung tích bể 25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bể |
| 2 | Lắp đặt cột bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van Dy80-Py10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van hở CM K-50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van DY40-PY10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cổ nối lỗ đo dầu - dày 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Nắp lỗ đo dầu dày 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Bích thép dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Bích thép dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Bích nối cột bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bích tăng cường D160-D92 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Bích tăng cường D160-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ống D89x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống D48x3.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Cút 90 độ dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút 135 độ dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cút 90 độ dày 40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Bu lông M12x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 19 | Bu lông M16x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cửa bảo vệ van suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | ông Thót D48-D38 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Các tông A mi ăng, dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 24 | Cụm 5 van khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Tấm đan BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Van chõ một chiều ống cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Họng nhập kín dày 80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Thử bền và kín bể 25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bồn |
| 29 | Bảo ôn chống rỉ bằng lớp nhựa đường và thủy tinh bồn 25m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng hoặc công nghiệp đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,059 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,177 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.177.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;b. Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c..Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng;b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | 01 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện;b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựngb.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm; các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp:Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 20 người) (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; quê quán; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp >= 0,8m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 80l | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi