Gói thầu: Sửa chữa nhà xẻ gỗ, nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn, sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà xẻ gỗ, nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn, sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:31:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,664,380,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,900,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng); Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi, máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà xẻ gỗ, nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn, sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75 Sửa chữa nhà xẻ gỗ , nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn , sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021); - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 7,393 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,144 | m3 |
| 3 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,144 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,18 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 64,992 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 99,082 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 16,416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,208 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,261 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,583 | m3 |
| 14 | Gia công lan can | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,618 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 49 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 32,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,125 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,564 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,988 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,988 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,1 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 17,1 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,8 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,5 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lót nền | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 38 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 950 | m3 |
| 9 | Cắt mạch nền sân bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 120 | 10m |
| C | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,75 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 90 | rọ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,094 | 100m3 |
| D | RANH CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,967 | m3 |
| 3 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,967 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,933 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 5,59 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính > 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,055 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 65,835 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,432 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,371 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,384 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 3,388 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 64 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,406 | 100m3 |
| E | NHÀ XẺ GỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,85 | m3 |
| 3 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 8,658 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,85 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,123 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,032 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,443 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lót nền | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,809 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,512 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,355 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,093 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,564 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 37,576 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,512 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,093 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,564 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,464 | 100m2 |
| 26 | Lợp tôn úp nóc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13 | m |
| 27 | Chống bão bằng ke chống bão | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 200 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,178 | 100m3 |
| F | NHÀ CẤP PHÁT GỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2,229 | 1m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,015 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,836 | m3 |
| 9 | Rải ni lông lót nền | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,429 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 9,891 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 44,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 49,404 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,13 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 17 | Lợp tôn úp nóc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,5 | m |
| 18 | Lợp tôn úp bò | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 11,2 | m |
| 19 | Chống bão bằng ke chống bão | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | cái |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,288 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 14,464 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 49,404 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 44,96 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng an toàn 2 lớp d=6,38mm , nhôm Xingfa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng an toàn 2 lớp d=6,38mm , nhôm Xingfa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 4,68 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,72 | 100m3 |
| G | NHÀ CHE MÁY UỐN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,256 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,13 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,174 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 13,828 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,13 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,174 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Lợp tôn úp nóc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 6 | m |
| 10 | Chống bão bằng ke chống bão | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng); Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi, máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy hàn 23kW hoặc tương đương | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi 16 tấn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn 250 L | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đào đất ≥ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 25 tấn | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi