Gói thầu: Sửa chữa nhà xẻ gỗ, nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn, sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500127-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
Tên gói thầu Sửa chữa nhà xẻ gỗ, nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn, sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75
Số hiệu KHLCNT 20220473296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:31:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,380,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,900,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng); Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi, máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà xẻ gỗ, nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn, sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75
Sửa chữa nhà xẻ gỗ , nhà cấp phát gỗ, nhà che máy uốn , sân bê tông kho gỗ và bể chứa bùn khu vực phía Bắc mặt bằng +75
75 Ngày
E-CDNT 3 Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin - Địa chỉ Số 1 phố Tân Lập Phường Hà Lầm - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh - Tư vấn thẩm định dự toán, tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin , địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021); - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ CHỨA BÙN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT7,393100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,144m3
3Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,1441m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,11100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,18m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT64,992m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT99,082m3
8Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT16,416m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,208m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,183tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,261tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,278100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,583m3
14Gia công lan canThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,618tấn
15Lắp dựng lan can sắtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT49m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT32,8m2
17Phá dỡ móng các loại, móng đáThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,125m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,12100m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,564100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,988100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,988100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,1100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,1100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT17,1100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,8100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,5100m3
6Rải ni lông lót nềnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT38100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,08100m2
8Đổ bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT950m3
9Cắt mạch nền sân bê tôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT12010m
C KÈ RỌ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,313100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,75m3
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT90rọ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,219100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,094100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,094100m3
D RANH CÁP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,677100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,967m3
3Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,9671m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,154100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,933m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT5,59m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp đường kính > 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,055tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT65,835m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,432tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,433100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,371m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,384tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,308100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT3,388m3
16Lắp dựng tấm đanThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT64cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,321100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,406100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,406100m3
E NHÀ XẺ GỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,323100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,85m3
3Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT8,6581m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,35100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,85m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,033tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,123tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,032m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,18tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,443m3
12Rải ni lông lót nềnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,681100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,809m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,025tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,025tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,512tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,355tấn
18Gia công giằng mái thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,093tấn
19Gia công xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,564tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT37,576m2
21Lắp dựng cột thép các loạiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,512tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,355tấn
23Lắp dựng giằng thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,093tấn
24Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,564tấn
25Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,464100m2
26Lợp tôn úp nócThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT13m
27Chống bão bằng ke chống bãoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT200cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,146100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,178100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,178100m3
F NHÀ CẤP PHÁT GỖ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,141100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,8m3
3Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2,2291m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6,4m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,093tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,076100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,836m3
9Rải ni lông lót nềnThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,143100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,429m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT9,891m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT44,96m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT49,404m2
14Gia công xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,13tấn
15Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,13tấn
16Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,242100m2
17Lợp tôn úp nócThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,5m
18Lợp tôn úp bòThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT11,2m
19Chống bão bằng ke chống bãoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT50cái
20Thi công trần bằng tấm nhựaThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,288m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT14,464m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT49,404m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT44,96m2
24Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng an toàn 2 lớp d=6,38mm , nhôm XingfaThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1,76m2
25Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng an toàn 2 lớp d=6,38mm , nhôm XingfaThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT4,68m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2bộ
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT20m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT20m
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT2cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AmpeThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT1cái
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,068100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,72100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,72100m3
G NHÀ CHE MÁY UỐN
1Gia công cột bằng thép hìnhThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,256tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,13tấn
3Gia công xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,174tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT13,828m2
5Lắp dựng cột thép các loạiThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,256tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,13tấn
7Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,174tấn
8Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệtThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT0,447100m2
9Lợp tôn úp nócThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT6m
10Chống bão bằng ke chống bãoThực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại chương V Phần 2 của E - HSMT50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng một trong các chuyên ngành: dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hoặc các giấy tờ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương ứng); Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi, máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động3
2 Máy hàn 23kW hoặc tương đương Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động2
4 Cần cẩu bánh hơi 16 tấn Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn 250 L Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
9 Máy đào đất ≥ 1,25m3 Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
10 Máy lu ≥ 25 tấn Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->