Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:29:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,610,132,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.415198522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083039704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.092.644 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.581.277.932 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Quận 6 năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) - Địa chỉ mail của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cosse nhị thứ 2,5 | Theo HSTK và TCVN | 336 | Cái |
| 3 | Cosse đồng 50mm2 | Theo HSTK và TCVN | 2 | Cái |
| 4 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 420 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.205 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.065 | Mét |
| 7 | Cáp Cu trần M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,99 | Kg |
| 8 | Hộp bảo vệ điện kế 3P (0,63*0,45*0,42m) | Theo HSTK và TCVN | 42 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Theo HSTK và TCVN | 42 | Cái |
| 10 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo HSTK và TCVN | 3 | Mét |
| 12 | Cây thép mạ kẽm V 50*50*3.5mm | Theo HSTK và TCVN | 69 | Cái |
| 13 | khóa đai | Theo HSTK và TCVN | 6 | Cái |
| 14 | Ồng nhựa hdpe d25 | Theo HSTK và TCVN | 3 | Mét |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền) | Theo yêu cầu của HSMT | 138 | Cái |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 (bao gồm long đền) | Theo yêu cầu của HSMT | 276 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC ñk 114mmm | Theo HSTK và TCVN | 1.242 | Mét |
| 18 | Colier d 114 (mạ nhúng) | Theo HSTK và TCVN | 414 | Bộ |
| 19 | COUDE PVC 114 | Theo HSTK và TCVN | 552 | Cái |
| 20 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Theo yêu cầu của HSMT | 446 | Cái |
| 21 | Hàn hóa nhiệt | Theo HSTK và TCVN | 4 | vị trí |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy 3P |
| 3 | Lắp vỏ tủ điện tổng (loại 1) | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Bộ |
| 4 | Lắp vỏ tủ điện tổng (loại 2) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 200A 3P | Theo yêu cầu của HSMT | 213 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 400A 3P | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P chỉnh định | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép) | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | vị trí |
| 12 | Lắp bộ giá đỡ trạm treo 3 bình | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | hệ thống |
| 14 | Lắp nối đất TBA dạng trạm cột treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Theo yêu cầu của HSMT | 1.205 | Mét |
| 16 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Theo yêu cầu của HSMT | 1.065 | Mét |
| 17 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 518 | Cái |
| 18 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 440 | Cái |
| 19 | Lắp bảng tên mã lộ | Theo yêu cầu của HSMT | 446 | Cái |
| 20 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Đà |
| 21 | Tháo tủ điều khiển dao cách ly hạ thế (hộp MCCB | Theo yêu cầu của HSMT | 144 | Cái |
| 22 | Tháo thùng cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | Thùng |
| 23 | Tháo thùng điện kế | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Thùng |
| 24 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | Km |
| 25 | Tháo cáp đồng 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,32 | Km |
| C | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,5 | Kg |
| 2 | Dây tiếp địa sắt mạ kẽm đk 8mm | Theo HSTK và TCVN | 40 | Mét |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nối | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Mét |
| 6 | khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Ống nhựa hdpe d25 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Mét |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | vị trí |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | Cái |
| 11 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Boulon móc cáp ABC 16*300 | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | Cái |
| D | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp nối đất trụ hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hệ thống |
| 2 | Kéo cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.052 | Mét |
| 3 | Lắp cosse đồng nhôm 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| E | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | trạm |
| F | THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát điện 400KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Ca/máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát điện 600KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Ca/máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát điện 750KVA | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Ca/máy |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Ca/máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.415198522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083039704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.527.092.644 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.581.277.932 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi