Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:24:00 đến ngày 2022-05-16 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,944,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 20 nhân sự |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống đường quy hoạch và Cắm mốc phân lô Khu tái định cư phục vụ dự án Khu công nghiệp Đô thị Châu Đức, huyện Châu Đức 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại:0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số:Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | HM: SAN LẤP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công san lấp | Thiết kế theo bản vẽ | 50,7785 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ tại các lô dày 20cm đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | Thiết kế theo bản vẽ | 1,9445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 14,6249 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 14,6249 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 9,2984 | 100m3 |
| C | HM: NỀN-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | Thiết kế theo bản vẽ | 7,866 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 3,4064 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đào, độ chặt K = 0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 11,4707 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 8,7329 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất mua, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 16,0908 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền dày 30cm dưới đáy kết cấu áo đường K>0.98 (nhân hệ số nén chặt) | Thiết kế theo bản vẽ | 5,9004 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm(Dmax=37.5mm) lớp dưới đường làm mới, dày 20cm | Thiết kế theo bản vẽ | 3,9336 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm(Dmax=25mm) lớp trên đường làm mới, dày 15cm | Thiết kế theo bản vẽ | 2,7379 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thiết kế theo bản vẽ | 18,2525 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng loại C9,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thiết kế theo bản vẽ | 18,2525 | 100m2 |
| D | HM: BÓ VỈA-BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa+bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thiết kế theo bản vẽ | 28,8111 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa+bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thiết kế theo bản vẽ | 84,9124 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉa, bó nền | Thiết kế theo bản vẽ | 2,5801 | 100m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Thiết kế theo bản vẽ | 258,0148 | m2 |
| E | HM: VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Thiết kế theo bản vẽ | 194,1205 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 2 cm vữa mác 75 | Thiết kế theo bản vẽ | 1.941,205 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, chèn vữa xi măng | Thiết kế theo bản vẽ | 1.941,205 | m2 |
| F | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột biển báo, đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 2,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt K = 0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 2,658 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M150 lót móng cột biển báo | Thiết kế theo bản vẽ | 0,0029 | m3 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M200 móng cột biển báo | Thiết kế theo bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên đường) | Thiết kế theo bản vẽ | 18 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thiết kế theo bản vẽ | 60,82 | m2 |
| 7 | Đào đất tường chắn đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 61,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng, độ chặt K = 0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 69,156 | m3 |
| 9 | BT đá 1x2 M150 lót móng tường chắn | Thiết kế theo bản vẽ | 13,662 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Thiết kế theo bản vẽ | 40,986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Thiết kế theo bản vẽ | 3,7017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,1084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm | Thiết kế theo bản vẽ | 3,0752 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,6398 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=114mm | Thiết kế theo bản vẽ | 0,175 | 100m |
| 16 | Bê tông thương phẩm ường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Thiết kế theo bản vẽ | 82,9375 | m3 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Mặt đường Đào san gạt nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 15,1535 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường hiện trạng K>0.95 | Thiết kế theo bản vẽ | 39,0253 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 15,1535 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm(Dmax=37.5mm) lớp dưới đường làm mới, dày 15cm | Thiết kế theo bản vẽ | 5,3214 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp ni long chống thấm nước BTMX | Thiết kế theo bản vẽ | 130,0843 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 10cm | Thiết kế theo bản vẽ | 1.561,0116 | m3 |
| 7 | Thi công khe co ngang mặt đường bê tông | Thiết kế theo bản vẽ | 3.788,4 | m |
| 8 | BT đá 1x2 M150 lót móng bó nền | Thiết kế theo bản vẽ | 107,256 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 25cm | Thiết kế theo bản vẽ | 268,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông bó nền | Thiết kế theo bản vẽ | 71,504 | 100m2 |
| 11 | CÂY XANH Đào đất bồn cây đất cấp II | Thiết kế theo bản vẽ | 8,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất bồn cây, độ chặt K = 0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 8,82 | m3 |
| 13 | Lớp đá 4x6 lót móng bồn cây | Thiết kế theo bản vẽ | 1,836 | m3 |
| 14 | Beton bó vỉa bồn cây đá 1x2 M200 | Thiết kế theo bản vẽ | 4,59 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thiết kế theo bản vẽ | 36 | cây |
| 16 | Trồng cây sao đen kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Thiết kế theo bản vẽ | 36 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây sao đen sau khi trồng bằng nước xe bồn | Thiết kế theo bản vẽ | 36 | cây/90ngày |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - cây sao đen | Thiết kế theo bản vẽ | 0,36 | 100 cây |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - cây sao đen | Thiết kế theo bản vẽ | 0,36 | 100 cây |
| H | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy 80%, đất cấp 2 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công 20%, đất cấp 2 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,218 | m3 |
| 3 | Đào móng đường cống bằng máy 80%, đất cấp 2 | Thiết kế theo bản vẽ | 1,764 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đường cống bằng nhân công 20%, đất cấp 2 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,441 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống , đường cống độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Thiết kế theo bản vẽ | 1,764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ tận dụng đắp vỉa hè cự ly vận chuyền | Thiết kế theo bản vẽ | 66,95 | 100m3 |
| 7 | Công tác Đắp đất cửa xả | Thiết kế theo bản vẽ | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4 x 6 vữa mác 100 | Thiết kế theo bản vẽ | 11,3 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 1 x 2 vữa mác 200 | Thiết kế theo bản vẽ | 21,4 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống đá 1 x 2 vữa mác 200 | Thiết kế theo bản vẽ | 1,12 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1 x 2 dày | Thiết kế theo bản vẽ | 22,57 | m3 |
| 12 | Cốt thép giếng thu | Thiết kế theo bản vẽ | 0,054 | tấn |
| 13 | Cốt thép giếng thu | Thiết kế theo bản vẽ | 0,264 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng chiều dày | Thiết kế theo bản vẽ | 2,811 | 100m2 |
| 15 | Bêton tấm đan, mái hắt,lanh tô đá 1x2 mác 200 | Thiết kế theo bản vẽ | 2,2 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẳn Cốt thép Þ | Thiết kế theo bản vẽ | 0,01 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẳn Cốt thép Þ | Thiết kế theo bản vẽ | 0,142 | tấn |
| 18 | Gia công thép 50 x 50 x 5 quanh miệng hố ga và nắp ga | Thiết kế theo bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 19 | Gia công lưới chắn rác bằng gang 36kg/cái + bản lề | Thiết kế theo bản vẽ | 8 | cái |
| 20 | Ván khuôn tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẳn | Thiết kế theo bản vẽ | 0,07 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại bê tông đúc sẳn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Thiết kế theo bản vẽ | 40 | cái |
| 22 | Đường kính ống Þ 600 vỉa hè | Thiết kế theo bản vẽ | 5 | đoạn ống |
| 23 | Đường kính ống Þ 600 qua đường | Thiết kế theo bản vẽ | 21 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thiết kế theo bản vẽ | 21 | mối nối |
| 25 | Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết kế theo bản vẽ | 14,985 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ gạch vỉa hè cũ (Tazzero) | Thiết kế theo bản vẽ | 8,505 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông đá 4x6 M.100 móng vỉa hè cũ | Thiết kế theo bản vẽ | 28,35 | m3 |
| 28 | Xúc gạch, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Thiết kế theo bản vẽ | 0,5184 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Thiết kế theo bản vẽ | 0,5184 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,2 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,4 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV, Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 20 nhân sự | 20 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn | Loại bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.5 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
| 4 | Máy lu | Loại Lu rung | 1 |
| 5 | Máy Lu | Loại lu tĩnh | 3 |
| 6 | Xe ben | Loại > 7-10T | 4 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Loại 190CV | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Loại 130CV | 1 |
| 9 | Xe bồn | Loại tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi