Gói thầu: Gói thầu 24: SCTX hệ thống cấp nước sinh hoạt tại Bản vẽ và lắp đặt tủ chống nóng Ắc quy gian máy.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503060-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 24: SCTX hệ thống cấp nước sinh hoạt tại Bản vẽ và lắp đặt tủ chống nóng Ắc quy gian máy.
Số hiệu KHLCNT 20220326857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:24:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,740,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 24: SCTX hệ thống cấp nước sinh hoạt tại Bản vẽ và lắp đặt tủ chống nóng Ắc quy gian máy.
Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCTX HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1SXLD thang lên bể 400m3 bằng thép hình V5 dày 5lyNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,035Tấn
2SXLD ống nhựa HDPE D90Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG12 m3
3Đúc cọc bê tông cốt thép cao 1.9m. kích thước 15x15cm, bê tông M200, đá 1x2cmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,47m3
4SXLD cốt thép D<=10mmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,04Tấn
5Ván khuôn gỗ cho bê tôngNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,13100m2
6Đào đất chôn cọc bằng thủ công, đất cấp 4Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,07m3
7Đào đá chôn cọc bằng thủ công, đá cấp 4Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,07m3
8Chôn cọc bê tông bằng vữa bê tông M200, đá 1x2cmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG0,05m3
9Sản xuất lưới thép gai mã kẽm, đường kính 2.7mmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG39kg
10Lắp dựng lưới thép gaiNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG46,5m2
11Đào san nền, đào mương, đất cấp 4 bằng thủ côngNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG36m3
12Đá dăm 4x6, dày 6cmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG10,8m3
13Vữa xi măng M75 (đổ lớp dày 4cm lên đá dăm)Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG7,2m3
14Láng nền bằng VXM75, dày 2cmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG180,2m2
15Đổ bê tông nền mương thoát nước, bê tông M200, đá 1x2Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG8,7m3
16Xây tường dày 22cm bằng VXM50Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG7,9m3
17Trát tường mương thoát nước, VXM50, dày 1.5cm Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG60,9m2
18Vệ sinh, xúc bùn đất, đất cấp 2 (dày tb 0.15m)Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG54m3
19Xây tường bằng gạch chỉ, dày 22cm VXM50, sửa chữa mặt bể, các miệng thu nướcNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1m3
20Trát tường bằng VXM50, dày 1.5cm sửa chữa mặt bểNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG30m2
21SXLD thép hình (sửa chữa hàng rào bể 700m3)Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG50kg
22SXLD khóa dâyNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Cái
B CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TỦ CHỐNG NÓNG ẮC QUY GIAN MÁY
1Thép V mạ kẽm V40x40x4Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG6m
2Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8(mm)Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG48m
3Tôn xốp cách nhiệt, khổ rộng 1m; Dài 5m , tôn dày 0,45mmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG8Tấm
4ở nhựa M10x60Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG50Bộ
5Vít tự khoan đầu lục giác 8, Dài 60mmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG5kg
6Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 (mm)Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG12m
7Bản lề cửaNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG6Bộ
8Tay cầm mở cửaNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG2Cái
9Đá cắt 100Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG10Viên
10Đá cắt 350Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG4Viên
11Que hàn thép đen Loại J421 - Ø2.6mmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG15Kg
12Sơn chống rỉ nhũ kẽm, hộp lớnNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Hộp
13Chổi quét sơn Loại 2Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG4Cái
14Bu lông lắp ghép Mã kẽm, M10x45Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG60Bộ
15Keo dán kính Silicone Apolo500, màu trắng trong, chai 300mlNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG40Chai
16Điều hòa Inverter 1 chiều, công suất 18.000BTU/h. Bao gồm 01 giàn nóng và 01 giàn lạnh loại Inverter 18.000BTU/hNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Bộ
17Điều hòa 1 chiều, công suất 24.000BTU/h. Bao gồm 01 giàn nóng và 01 giàn lạnh Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Bộ
18Ông đồng + bảo ôn + si quấn phù hợp với điều hòa 01 giàn nóng 24.000BTU/h và 01 giàn lạnh loại Inverter 24.000BTU/hNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG120m
19Dây điện 2x10mm2Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG50m
20Aptomat loại 2A, 1 cựcNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG2Cái
21Tủ điện KT: 300x400x210 mm; Độ dày: 1.2mm; Chất liệu: Thép + sơn tĩnh điệnNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Cái
22Thanh ray nhôm KT: 1000mm x 35mm x 7mmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Thanh
23Quạt thông gió loại hút mái, kích thước 40x40cmNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG2Cái
24Giá treo dàn nóng điều hòaNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG2Bộ
25Ống nhựa PVC phi 21, cây dài 2,9mNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG12Cây
26Co nhựa PVC phi 21Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG20Cái
27Đai ôm ống phi 21 (sắt hoặc tôn mạ kẽm)Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG50Cái
28Nở nhựa M8x60Nêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG100Bộ
29Gia công và lắp đặt vách ngănNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG20Công
30Gia công và lắp đặt mái cheIII của E-YCBG20Công
31Gia công và lắp đặt cửa ra vàoNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG10Công
32Lắp đặt hệ thống điều hòaNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG10Công
33Tháo lắp hệ thống thông gióNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG4Công
34Tháo lắp hệ thống chiếu sángNêu tại Phụ lục 1. Chương III của E-YCBG1Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->