Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật tư xe máy đặc chủng năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503770-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho khí tài Hóa học 61
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm vật tư xe máy đặc chủng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220465629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:49:00 đến ngày 2022-05-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 398,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho khí tài Hóa học 61
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Mua sắm vật tư xe máy đặc chủng năm 2022
Mua sắm vật tư, khí tài, xe máy của Kho Khí tài 61 năm 2022
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho khí tài hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Kho khí tài hóa học 61; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Kho khí tài hóa học 61;


- Bên mời thầu: Kho khí tài Hóa học 61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho khí tài hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các sản phẩm mẫu để bên mời thầu xác định chất lượng của hàng hóa. Thời gian gửi mẫu thành phẩm: Trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Công bố quy định tiêu chuẩn quốc gia về các sản phẩm về quốc phòng như chương V của E-HSMT. Có các tài liệu chứng minh xuất xứ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản chính các hợp đồng tương tự để bên mời thầu đối chiếu tài liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho khí tài hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho khí tài hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho khí tài hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho khí tài hóa học 61. Địa chỉ: Xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm nắp máy Zil-1303cáiĐệm nắp máy Zil-130
2Đệm mui rùa Zil-1306cáiĐệm mui rùa Zil-130
3Đệm cổ xả Zil-1303cáiĐệm cổ xả Zil-130
4Đệm ống xả Zil-1303cáiĐệm ống xả Zil-130
5Đệm giàn cò Zil-1306cáiĐệm giàn cò Zil-130
6Đệm đáy các te Zil-1303cáiĐệm đáy các te Zil-130
7Bơm dầu động cơ Zil-1303cáiBơm dầu động cơ Zil-130
8Bầu lọc dầu ly tâm Zil-1303bộBầu lọc dầu ly tâm Zil-130
9Bơm hơi Zil-1302bộBơm hơi Zil-130
10Guốc phanh cả má Zil-13012bộGuốc phanh cả má Zil-130
11Phớt đầu láp Zil-13012cáiPhớt đầu láp Zil-130
12Bi đầu láp Zil-1306cáiBi đầu láp Zil-130
13Ống giảm âm Zil-1303cáiỐng giảm âm Zil-130
14La răng Zil-1306cáiLa răng Zil-130
15Thùng xăng Zil-1302cáiThùng xăng Zil-130
16Ty ô trợ lực lái Zil-1303cáiTy ô trợ lực lái Zil-130
17Bơm xăng 10 lỗ Zil3cáiBơm xăng 10 lỗ Zil
18Bầu lọc nhiên liệu thô3cáiBầu lọc nhiên liệu thô
19Cốc lọc nhiên liệu tinh3cáiCốc lọc nhiên liệu tinh
20Cút nước cao su 3 chi tiết3bộCút nước cao su 3 chi tiết
21Két nước Zil-1303cáiKét nước Zil-130
22Két dầu Zil-1303cáiKét dầu Zil-130
23Ổ đỡ cân bằng trái Zil-1303cáiỔ đỡ cân bằng trái Zil-130
24Ổ đỡ cân bằng phải Zil-1303cáiỔ đỡ cân bằng phải Zil-130
25Bán trục ngắn Zil-1303cáiBán trục ngắn Zil-130
26Bán trục dài Zil-1303cáiBán trục dài Zil-130
27Hộp số chính Zil-1302BộHộp số chính Zil-130
28Đĩa ly hợp cả cốt Zil-1303cáiĐĩa ly hợp cả cốt Zil-130
29Bát phanh 12 lỗ6cáiBát phanh 12 lỗ
30Bát phanh 16 lỗ3cáiBát phanh 16 lỗ
31Dây cao áp Zil-1303bộDây cao áp Zil-130
32Bộ chế hòa khí (CHK) Zil3BộBộ chế hòa khí (CHK) Zil
33Chụp đèn vàng xin đường6cáiChụp đèn vàng xin đường
34Rơ le xin đường12cáiRơ le xin đường
35Đồng hồ dầu Zil3cáiĐồng hồ dầu Zil
36Đồng hồ nhiên liệu Zil3cáiĐồng hồ nhiên liệu Zil
37Đồng hồ nước Zil3cáiĐồng hồ nước Zil
38Đồng hồ tốc độ Zil3cáiĐồng hồ tốc độ Zil
39Dây đai bơm nước Zil3cáiDây đai bơm nước Zil
40Máy phát điện Zil3cáiMáy phát điện Zil
41Tăng điện B1143cáiTăng điện B114
42Máy khởi động Zil-1303BộMáy khởi động Zil-130
43Còi điện3cáiCòi điện
44Khóa điện3cáiKhóa điện
45Gương chiếu hậu6cáiGương chiếu hậu
46Khóa đảo pha cốt3cáiKhóa đảo pha cốt
47Trần ca bin xe Zil-1303xeTrần ca bin xe Zil-130
48Bọc ghế + đệm tựa lưng3xeBọc ghế + đệm tựa lưng
49Nến điện Ø14 ngắn thường16CáiNến điện Ø14 ngắn thường
50Săm, yếm 900/R2018BộSăm, yếm 900/R20
51Tấm cao su lót sàn6métTấm cao su lót sàn
52Gioăng cao su20métGioăng cao su
53Sơn quân sự25KgSơn quân sự
54Sơn đen10KgSơn đen
55Sơn trắng 2 thành phần5KgSơn trắng 2 thành phần
56Sơn chống rỉ15KgSơn chống rỉ
57Sơn đỏ5KgSơn đỏ
58Sơn nhũ trắng chịu nhiệt9KgSơn nhũ trắng chịu nhiệt
59Sơn chịu nhiệt độ cao1KgSơn chịu nhiệt độ cao
60Dung môi pha sơn5KgDung môi pha sơn
61Dầu cầu10LítDầu cầu
62Mỡ láp10KgMỡ láp
63RP-75HộpRP-7
64Dầu lốp5LítDầu lốp
65Dẻ lau cotong50KgDẻ lau cotong
66Ma tít10KgMa tít
67Đệm amiăng10métĐệm amiăng
68Ống cao su Ø10x3m3CáiỐng cao su Ø10x3m
69Ống cao su Ø25x10m3CáiỐng cao su Ø25x10m
70Ống dây cao su Ø25x20m5ỐngỐng dây cao su Ø25x20m
71Ống dây cao su Ø10x20m8ỐngỐng dây cao su Ø10x20m
72Ống dây cao su Ø50x4,6m2ỐngỐng dây cao su Ø50x4,6m
73Gá kẹp khí tài8BộGá kẹp khí tài
74Ống dẫn vải bộ KT-143CáiỐng dẫn vải bộ KT-14
75Xô tôn 10 lít2CáiXô tôn 10 lít
76Túi Gioăng đệm5TúiTúi Gioăng đệm
77Xẻng1CáiXẻng
78Cưa cá mập1CáiCưa cá mập
79Khay tiêu độc10CáiKhay tiêu độc
80Khay súng phun10CáiKhay súng phun
81Ống phân phối 4 ngả1CáiỐng phân phối 4 ngả
82Ồng phân phối 8 ngả1CáiỒng phân phối 8 ngả
83Bạt chùm lưng xe1CáiBạt chùm lưng xe
84Clê 70 một đầu2CáiClê 70 một đầu
85Clê 41 x 461CáiClê 41 x 46
86Clê 32 x 361CáiClê 32 x 36
87Clê 27 x 301CáiClê 27 x 30
88Clê 24 x 271CáiClê 24 x 27
89Clê 22 x 241CáiClê 22 x 24
90Clê 14 x 171CáiClê 14 x 17
91Clê 12 x 141CáiClê 12 x 14
92Bánh guồng bơm máy 2,5BC-3A1CáiBánh guồng bơm máy 2,5BC-3A
93Cán phun bàn chải20CáiCán phun bàn chải
94Bàn chải tròn Ø11010CáiBàn chải tròn Ø110
95Ống phun thẳng3CáiỐng phun thẳng
96Súng phun2CáiSúng phun
97Cọc số4CáiCọc số
98Đệm tròn bơm máy20CáiĐệm tròn bơm máy
99Xích tiếp mát+Cọc tiếp mát1CáiXích tiếp mát+Cọc tiếp mát
100Thước đo dung dịch1CáiThước đo dung dịch
101Phao báo mức thể lỏng1CáiPhao báo mức thể lỏng
102Phao đầu ống hút1CáiPhao đầu ống hút
103Cơ cấu cuốn ống cao su Ø102CáiCơ cấu cuốn ống cao su Ø10
104Lăng cứu hỏa Ø50 bộ KT-145CáiLăng cứu hỏa Ø50 bộ KT-14
105Ống cao su Ø10x3m20CáiỐng cao su Ø10x3m
106Ống cao su Ø25x10m20CáiỐng cao su Ø25x10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn hoặc các giấy tờ tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->