Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:36:00 đến ngày 2022-05-14 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,396,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này(danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này) trong đó phải có tối thiểu các thiết bị nội thất, thiết bị điện tử.....Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư tin học; điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc chuyên ngành điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 01 ngườiCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thông thường Mua sắm trang thiết bị cho các dự án trường THCS Biên Giang (giai đoạn 2), Đơn nguyên 1 trường mầm non Kiến Hưng, trường tiểu học Trần Đăng Ninh, quận Hà Đông. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật,dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc của đại diện của nhà sản xuất(hãng sản xuất) hoặc đơn vị phân phối tại Việt Nam đối với các sản phẩm: thang tời thực phẩm và máy chiếu đa năng, hệ thống âm thanh - Đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại có chứng nhận phù hợp với QCVN12-3:2011/BYT; - Thiết bị đồ dùng trong lớp của khối mầm non đạt tiêu chuẩn QCVN 3:2009/BKHCN; TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-3:2011; 6238-2:2017; - Có giấy chứng nhận ISO 14001:2015 chứng nhận hệ thống quản lý môi trường; chứng nhận ISO 9001:2015 chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. - Các thiết bị điện tử, âm thanh tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue (ngôn ngữ bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh), tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ,vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan; - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình; |
| E-CDNT 12.2 | : (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất, chủng loại đáp ứng yêu cầu của E- HSMT chào hàng kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (tất cả đã được chứng thực); + Trường hợp, trong E- HSMT chào hàng, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quátrình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông; Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 12 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 12 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giá để bình nước | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ để cốc chén treo | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú | 288 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy chiếu đa năng | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Màn chiếu điện 84x84 | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 12 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn họp nhỏ | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế gấp | 80 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ để đồ | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cây nước có ngăn mát khử trùng | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế gỗ tự nhiên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giá treo tranh 15 móc | 8 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giá vẽ | 20 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giá để bình nước | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giá để mẫu vật vẽ | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bục để mẫu vật vẽ : KT 40x40x40cm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bục để mẫu vật vẽ : KT 40x40x70cm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bục để mẫu vật vẽ : KT 50x50x50cm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn để đàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế gỗ tự nhiên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị âm thanh không dây | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đàn Organ dành cho Học sinh | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đàn Organ dành cho giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn đựng đàn học sinh | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ổ cắm kéo dài 5m lắp cho 4 Đàn Organ dùng cho giáo viên và học sinh | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Giá để bình nước | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tủ để cốc chén treo | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Amply 120W | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Loa hộp treo tường 30W | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Micro không dây cài ve áo | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ máy 12U có khay để mixer | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dây loa | 30 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng thông báo di động | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Trụ bóng rổ + bóng rổ | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Trụ Cầu Lông + lưới + 04 đôi vợt | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn bóng bàn thi đấu + 04 vợt | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đệm nhảy cao | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Trụ nhảy cao | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ để đồ 18 ô | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giá đựng dụng cụ | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn giám khảo | 6 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị âm thanh không dây | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế gấp | 30 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Khung thành bóng đá 5 người | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Quạt điện cây công nghiệp | 6 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Loa toàn dải treo tường | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Amly liền mixer | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Mic không dây | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ 12U có khay để mixer | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối (Ghen, zắc loa, dây kết nối, giá loa…..) | 1 | hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cáp Loa | 100 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ để đồ 18 ô | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ghế gấp | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ để đồ 18 ô | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế gấp | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Giá thanh inox 4 tầng | 4 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ghế gỗ tự nhiên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ đựng thiết bị mạng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Ổn áp 15KVA | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Giá để bình nước | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Switch 24 port | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây mạng | 200 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ghen bảo vệ dây mạng | 100 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn máy tính học sinh phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 24 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Ghế học sinh phòng Tin học (một chỗ ngồi, 2 chân) | 48 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiều | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cây nước có ngăn mát khử trùng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ghế gỗ tự nhiên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tủ đựng tài liệu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Giá để bình nước | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú | 6 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ổn áp | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ổ cắm đôi, phíc cắm | 25 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Đế nối | 25 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Dây điện 1x4 | 120 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Hạt đấu mạng | 1 | gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Vit nở | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Băng dính 2 mặt | 4 | cuộn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Băng đính điện | 10 | cuộn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Ống gen d16 đi nổi | 30 | cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Ghen bán nguyệt nhôm nẹp sàn. | 5 | cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý (4 chỗ, 02 bảng điện) | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng Lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | 48 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên + nguồn điện, (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV) | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bàn thí nghiệm GV | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Ổn áp | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng Lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn) | 48 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Tủ hút khí độc | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Máy đo độ PH cầm tay điện tử | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Ổn áp | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa) | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Ghế phòng học bộ môn hóa | 48 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên, (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Giá để thiết bị 4 tầng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ hút khí độc | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Bàn giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Ghế giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Tủ điều khiển điện | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa (04 chỗ, có 01chậu rửa) | 12 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | ghế phòng học bộ môn hóa | 48 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Màn chiếu điện 84x84 | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Bàn ghế chuẩn bị TN cho giáo viên, (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Giá để thiết bị 4 tầng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Tủ sấy | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Tủ đựng Hoá chất | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Ổn áp | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Vật tư lắp đường ống hệ thống thoát khí cho tủ hút khí độc và tủ đựng hóa chất | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Ghế gấp | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Giường Inox + đệm + ga+ gối | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Tủ để đồ 18 ô | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Gíá thanh inox 4 tầng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Tủ lạnh lưu mẫu 165 lít | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Hộp đựng mẫu lưu thức ăn | 10 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Hộp đựng hàng khô 30 L | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Hộp đựng hàng khô 50 L | 5 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Thùng đựng gạo nhựa | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Bàn sơ chế Inox có giá dưới có thành sau | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Bàn chậu rửa đôi | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bàn chặt Inox 1 giá phẳng dưới bàn, có thành chắn sau | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Giá để chậu rổ | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Rổ inox 201 | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Chậu Inox 201 các cỡ (D40 đến 50 mm)( 5 chiếc) | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Chậu inox 201 đựng thức ăn sơ chế to ĐK tối thiểu 50 cm | 3 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Bàn Inox 1 giá nan dưới bàn, có thành chắn sau | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Cân thực phẩm 60kg | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Bàn Inox có thành chắn sau để gia vị | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Thùng lọc mỡ 3 ngăn | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | 5 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Quạt hút mùi | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 10 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Ống tiêu âm | 1,6 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Hộp bọc quạt | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Giá đỡ quạt | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Tủ điện, dây điện | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Vật tư điện: Ghen tròn chống cháy + cút phù hợp ... | 1 | hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt ... | 1 | hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Đấu nối điện nước | 1 | hệ thống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Bếp Á từ đôi lõm liền | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Bếp Á từ đơn lõm liền | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Bếp hầm từ đôi | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Nồi nấu phở 100 lít | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Tủ cơm 100 Kg | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Tủ để bát đĩa 6 tầng | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Tủ sấy bát đĩa | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Bàn soạn chia 2 giá phẳng dưới | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng ( 900x600x1000) | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng ( 900x600x1000) | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Tủ để xoong nồi 4 tầng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Bàn ăn | 46 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Ghế ngồi ăn | 276 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Quạt công nghiệp | 10 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Thang tời | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Bục tượng Bác,( Bao gồm cả Tượng bác ) | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Panol hình ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng đỏ cho học sinh | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Amply | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Loa thùng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Micro không dây | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Dây loa | 80 | m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Tủ dựng thiết bị chuyên dụng có ngăn để mixer riêng 12U. | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Micro để bàn | 1 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Xà đơn | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Xà kép | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Thang cầu vồng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Máy tập lưng bụng | 2 | chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (21 ô/tủ). | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Xô | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Chậu | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Bàn cho trẻ | 20 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Ghế cho trẻ (cỡ nhỏ) | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Tivi 55'' | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Giá treo tivi | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Cáp HDMI | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Chân đàn chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Phản gỗ | 20 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Cốc uống nước có quai | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Thùng đựng rác có nắp | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Mô hình hàm răng | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Xắc xô to | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Trống da | 5 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Bóng nhỏ | 40 | Quả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Bóng to | 10 | Quả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Kéo thủ công | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Bút chì đen | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 40 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Đất nặn | 40 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Giấy màu | 40 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Hàng rào lắp ghép | 4 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 3 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Kính lúp | 4 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Bộ làm quen với toán | 25 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Con rối | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ hình học phẳng | 40 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Bảng chữ A 2 mặt | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Tranh các con vật | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Hộp thả hình | 5 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Bảng con | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Màu nước | 40 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Bút lông cỡ to | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Bút lông cỡ nhỏ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Dập ghim | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Dập lỗ | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Giá thép đa năng | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Tủ y tế treo tường | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Xốp trải nền | 52 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Xô | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Chậu | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Bàn cho trẻ | 20 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Ghế cho trẻ ( cỡ lớn) | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Tivi 55'' | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Giá treo tivi | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Cáp HDMI | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Chân đàn chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Phản gỗ | 20 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Cốc uống nước có quai | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Thùng đựng rác có nắp | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Mô hình hàm răng | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Gậy thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Bảng chun học toán | 8 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Ghế băng thể dục | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Bục bật sâu | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Các khối hình học | 25 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Bộ xâu dây tạo hình | 25 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Kéo thủ công | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Bút chì đen | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 40 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Giấy màu | 40 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Lô tô dinh dưỡng | 8 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 3 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ ghép hình hoa | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Bộ lắp ráp nút tròn | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Hàng rào lắp ghép | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Bộ xây dựng | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Kính lúp | 4 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Phễu nhựa | 4 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Cân thăng bằng | 3 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ làm quen với toán | 20 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Đồng hồ lắp ráp | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Bộ hình phẳng | 20 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Bảng chữ A 2 mặt | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Tranh số lượng | 2 | Tờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Đomino học toán | 7 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Bộ chữ số và số lượng | 20 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Lô tô hình và số lượng | 20 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Bộ chữ và số | 8 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Con rối | 2 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 7 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Đất nặn | 40 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Màu nước | 40 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Bút lông cỡ to | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Bút lông cỡ nhỏ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Dập ghim | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Dập lỗ | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Giá thép đa năng | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Tủ y tế treo tường | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Xốp trải nền | 52 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Xô | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Chậu | 3 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Bàn cho trẻ | 20 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Ghế cho trẻ (cỡ lớn) | 40 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Tivi 55'' | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Giá treo tivi | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Cáp HDMI | 1 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Chân đàn chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Cây nước nóng lạnh | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Phản gỗ | 20 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Cốc uống nước có quai | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Thùng đựng rác có nắp | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Mô hình hàm răng | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Vòng thể dục to | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Xắc xô nhỏ | 10 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Gậy thể dục to | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Đồ chơi Bowling | 7 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Kéo thủ công | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Kéo văn phòng | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Bút chì đen | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 40 | hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Bộ luồn hạt | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Bộ lắp ghép | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Bộ động vật sống dưới nước | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Bộ côn trùng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Cân thăng bằng | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Nam châm thẳng | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Kính lúp | 4 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Phễu nhựa | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Ghép nút lớn | 4 | túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Bộ ghép hình hoa | 7 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Bảng chun học toán | 7 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Bàn tính học đếm | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Bộ làm quen với toán | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Các khối hình học | 10 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Bộ nhận biết hình phẳng | 20 | túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Bộ que tính | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Lô tô động vật | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Lô tô thực vật | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Lô tô phương tiện giao thông | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Lô tô đồ vật | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Domino chữ cái và số | 10 | hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Bảng chữ A 2 mặt | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Bộ chữ và số | 20 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Lịch của bé | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 513 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Bộ dụng cụ lao động | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Búp bê bé trai | 2 | con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Búp bê bé gái | 2 | con | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Hàng rào lắp ghép | 4 | túi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 20 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Đất nặn | 40 | hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Màu nước | 40 | hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Bút lông cỡ to | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Bút lông cỡ nhỏ | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Dập ghim | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Bìa các màu | 100 | tờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Dập lỗ | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Giá thép đa năng | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Hộp nhựa có nắp đậy 60 lít | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Tủ y tế treo tường | 1 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Xốp trải nền | 52 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Ghế gấp | 2 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Bàn nhân viên | 2 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Ghế gấp có tựa | 5 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Tủ sắt để đồ dùng | 2 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) | 350 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú (gỗ cao su) | 400 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím), gỗ cao su ghép thanh | 44 | Bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Ghế ngồi bàn máy tính | 88 | Chiếc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục có tính chất tương tự với các thiết bị chính của gói thầu này(danh mục hàng hóa tương tự ≥70% tính chất công việc gói thầu này) trong đó phải có tối thiểu các thiết bị nội thất, thiết bị điện tử.....Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; kỹ sư tin học; điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp,lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc hoặc chuyên ngành điện tử: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí: 01 ngườiCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi