Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503252-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220380480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:28:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,900,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nâng cấp xe truyền hình lưu động) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.690.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, lắp đặt, vận hành chạy thử
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp xe phục vụ truyền hình lưu động, Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối NSĐP thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 829, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 5 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: (0215) 3835300, (0215) 3825357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghệ điện tử tin học; Địa chỉ: 78A Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội; VPGD: Số 12E, ngõ 218 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 0903406865; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và phát triển công nghệ mới – CDNT; Địa chỉ: Số 17 ngách 378/12 đường Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0913540037. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần PAT Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 41/77 Phố Vọng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0903512554.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 14; Đường Võ Nguyên Giáp; Phường Mường Thanh; TP Điện Biên
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 829, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 5 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: (0215) 3835300, (0215) 3825357


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Các Báo cáo tài chính các năm 2019, năm 2020, năm 2021. - Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thanh, Thanh lý).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành đối với các thiết bị được đánh dấu (**) tại Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường…..
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) tại Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm File scan bản gốc các tài liệu nêu trên thì nhà phải phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản gốc các tài liệu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 829, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 5 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: (0215) 3835300, (0215) 3825357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Số 829, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 5 phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: (0215) 3835300, (0215) 3825357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera hệ thống (kèm ống kính 20x và VF 7 inch)2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
2Bộ điều khiển chính cho camera2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
3Bộ điều khiển kéo dài cho CCU2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
4Dây cho bộ điều khiển2SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
5Dây cáp quang cho camera loại 10 mét2SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
6Dây cáp quang cho camera loại 100 mét2SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
7Dây cáp quang cho camera loại 200 mét1SợiChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
8Áo mưa cho camera2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
9Chân cho máy quay2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
10Tay pan cho chân2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
11Dolly cho chân2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
12Tai nghe cho quay phim2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
13Bộ điều khiển cho ống kính2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
14Thiết bị bay có camera2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
15Hệ thống Ray và dolly dài 12 mét1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
16Hệ thống cẩu cho sản xuất, bao gồm: + Hệ thống cánh tay cẩu + Bộ chân Dolly cho cẩu có bánh xe + Hệ thống điều khiển camera từ xa (Remote Head) + Bộ tạ đối trọng1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
17Bộ đèn KIT cho sản xuất lưu động2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
18Pin cho các loại đèn8CụcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
19Bộ sạc pin2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
20Modul card phân chia tín hiệu SDI-HD2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
21Thiết bị Frame Sync tín hiệu đầu vào1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
22Thiết bị converts HDMI to SDI2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
23Màn hình kiểm tra tín hiệu SDI - Video1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(**)
24Màn hình kiểm tra waveform, vectorscope1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
25Màn hình kiểm tra tín hiệu loại 55 inch2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
26Bộ truyền dẫn tín hiệu HD-SDI trên cáp quang, bao gồm: 01 card 3G/HD/SD Single channel Optical Transmitter; 01 card 3G/HD/SD Single channel Optical Receiver; 01 bộ 1RU Frame with built in multi AC power supply1BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
27Máy trạm (WorkStation)4BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
28Phần mềm Play Video-Audio4BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
29Card Video/Audio4ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
30Màn hình cho thiết bị4ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
31Tai nghe kiểm âm2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
32Pin sạc Lithium-ion 14,4 volt, 56Wh6ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
33Thiết bị ghi hình1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT(*), (**)
34Thẻ nhớ 64GB6ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
35Đầu đọc thẻ nhở2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
36Tai nghe cho Receiver4ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
37Micro cài ve áo không dây6ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
38Micro phỏng vấn loại có dây6ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
39Anten cho micro2BộChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
40Tai nghe kiểm âm2ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
41Thiết bị phát Audio trên CD, thẻ nhớ1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
42Máy tính cho cài đặt phần mềm livestream1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
43Thiết bị livestream1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
44Dây video SDI-HD kết nối hệ thống500MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
45Dây Audio kết nối thiết bị Analog300MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
46jack BNC cho dây video400ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
47jack Audio XLR đực cái80CặpChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
4875Ohm BNC Termination10ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
49Tool mở jack BNC1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
50Kìm BNC1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
51Lưỡi kìm BNC loại 2.5 mm1ChiếcChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
52Dây cáp mạng LAN300MétChi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nâng cấp xe truyền hình lưu động) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.690.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, lắp đặt, vận hành chạy thử 2 Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu32
2 Đào tạo, hướng dẫn sử dụng 1 Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->