Gói thầu: Gói thầu số 06: Invitro dùng chung gồm 28 khoản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Invitro dùng chung gồm 28 khoản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:13:00 đến ngày 2022-05-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,956,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,900,000 VNĐ ((Mười lăm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Test thử nhanh chuẩn đoán HIV, viêm gan B, giang mai, sốt xuất huyết, lao, ma túy ( Heroin – Morphine - Opiates), THC, Amphetamine, Methamphetamine, HCG; Invivtro trong xét nghiệm định danh nhóm máu, Invitro + điện cực máy điện giải và máy khí máu, môi trường nuối cấy và invitro dùng cho định danh vi khuẩn trong xét nghiệm vi sinh, hóa chất nhuộm HE, periodic, parafin dùng trong xét nghiệm mô học và giải phẫu bệnh lý.- Tương tự về quy mô: Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 745 triệu đồng.(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.490.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên (nếu có yêu cầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách phần kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư hóa hoặc hóa sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách phần tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Invitro dùng chung gồm 28 khoản Mua bổ sung lần 2 vật tư y tế, invitro và khí y tế sử dụng thường xuyên phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Yêu cầu chung: - Gói thầu bao gồm 1 phần, nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục, số lượng hàng hóa mời thầu nêu tại Biểu phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin về: Tên, ký mã hiệu; kích cỡ chủng loại; nguồn gốc xuất xứ. - Đơn vị tính được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. - Quy cách: Được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. Mẫu mã, bao bì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất b) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam - Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B; Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D; - Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp đối với hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 - Bản gốc giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về nhóm của E-HSMT. - Bảng đáp ứng yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với hàng hóa mời thầu. c) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hàng hoá (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn thực hiện gói thầu. - Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên, đồng thời phải hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành, quản lý của bệnh viện. - Cam kết hỗ trợ cho bệnh viện: + Kiểm tra, bảo dưỡng dự phòng máy thiết bị sử dụng hóa chất do nhà thầu cung cấp theo khuyến cáo của nhà sản xuất. + Sửa chữa nhỏ thiết bị dưới 5 triệu đồng/lần + Cung cấp vật tư thay thế, vật tư tiêu hao theo máy trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng hóa chất (nếu Bệnh viện có yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Cường - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228 3849 223 (111) hoặc 0228 3869340. Cá nhân được giao nhiệm vụ phát hành E-HSMT: Ông Lê Thanh Bình, điện thoại: 0916101218. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, Sở Tài chính tỉnh Nam Định; Sở Y tế tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SD Bioline HIV 1/2 3.0 | 3.800 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%.Hộp 100 test.Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. Kít thử hoạt động ổn định ít nhất 48 giờ sau khi mở túi nhôm.Đạt tiêu chuẩn: ISO, WHO | ||
| 2 | Determine HBsAg | 6.000 | Test | Test thử nhanh viêm gan B. Độ nhạy ≥ 95,16%, độ đặc hiệu ≥ 99,95%. Thời gian đọc kết quả ≤ 15 phút, độ ổn định ≥ 24 giờ. Không cần sử dụng dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-30 độ C | ||
| 3 | Eldon Card 2551-V | 4.800 | Test | Gồm 2 bảng, chứa thuốc thử là kháng thể có trên thẻ định nhóm máu gồm: Anti A chứa kháng thể đơn dòng Anti A IgM dòng Birma-1, màu xanh lá cây; Anti B chứa kháng thể đơn dòng Anti B IgM dòng LB-2, màu đỏ. Control không chứa kháng thể, chứa dung dịch đệm photphat, màu xanh da trời. Có que lấy máu và trộn máu, foil dán , tấm nhựa cài thẻ. Tiêu chuẩn chất lượng CE, ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 5-37 độ C | ||
| 4 | Serodia TP.PA | 300 | Test | Chất thử chẩn đoán phát hiện định tính kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai trong huyết thanh, huyết tương người . Hạt Gelatin phủ với Treponema pallidum; Huyết thanh thỏ miễn dịch kháng Treponema pallidum Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | ||
| 5 | Quick Test Heroin-Morphine -Opiates (Strip 4.0) | 200 | Test | Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độđặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | ||
| 6 | Quick Test THC (Strip 4.0) | 150 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồđà) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 50 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độđặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất | ||
| 7 | Quick Test AMP (Strip 4.0) | 150 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độđặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất | ||
| 8 | Quick Test MET (Strip 4.0) | 150 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 500 ng/mlĐộ nhạy: 99,8%. Độđặc hiệu: 99,6%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | ||
| 9 | Test HCG | 20 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt của hCG trong nước tiểu giúp cho việc chẩn đoán phát hiện thai sớm.Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.Độ nhạy: 100%. Độđặc hiệu: 99,5%Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuấtTiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | ||
| 10 | Anti - A | 120 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu A, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 11 | Anti - B | 120 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu B, dùng phương pháp thủ côngTiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 12 | Anti - A,B | 120 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu O, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 13 | Anti - D (Rh) | 105 | Lọ | Chất thử chẩn đoán nhóm máu D, dùng phương pháp thủ công. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | ||
| 14 | Ery clone (Anti Human Globulin reagent) | 30 | Lọ | Hỗn hợp cân bằng của Globulin có độ tinh khiết cao gồm Anti-IgG và Anti-C3d.Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 - 8 độ C, không làm đôngTiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE hoặc tương đương | ||
| 15 | Ery Bank (Bovine serum albumin) | 30 | Lọ | 22% Bovine Serum Albumin tinh khiết ứng dụng cho huyết thanh họcTiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE hoặc tương đươngBảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C | ||
| 16 | Hồng cầu mẫu | 15 | Hộp | Chất thử kiểm định nhóm máu. Đạt tiêu chuẩn TCVN. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 17 | Deproteinizer | 1 | Lọ | Hóa chất rửa máy xét nghiệm khí máu B121. | ||
| 18 | Sodium Electrode Conditioner | 1 | Lọ | Dung dịch rửa điện cực natri dành cho máy 9180 | ||
| 19 | Isetrol Electrolyte Ctrl 1-3 | 3 | Hộp | Mẫu chứng chất điện giải ISETROL được sử dụng làm mẫuchứng để theo dõi định lượng Na+, K+, Li+, Cl-, Ca2+. ISETROL chỉ có thể được sử dụng với máy 9180- ISETROL có sẵn 3 mức nồng độ:Nồng độ 1 (nhãn màu đỏ): Các giá trị thấp cho Na+, K+, Li+ và Cl-; các giá trị cao cho Ca2+Nồng độ 2 (nhãn màu vàng): Các giá trị bình thường.Nồng độ 3 (nhãn màu xanh dương): Các giá trị cao cho Na+, K+, Li+ và Cl-; các giá trị thấp cho Ca2+ | ||
| 20 | Snapack BP 5186 | 50 | Hộp | Thành phần có hoạt tính Chuẩn A350 mLChuẩn B 85 mLChuẩn C 85 mLDung dịch tham chiếu 100 mLThành phần có hoạt tính Kali chloride 1.2 mol/L | ||
| 21 | CL- electrode /sensor | 1 | Chiếc | Điện cực nhận biết và định lượng chlor Cl- có trong máu, nước tiểu dùng cho máy điện giải | ||
| 22 | Na+ electrode /sensor | 1 | Chiếc | Điện cực nhận biết và định lượng natri Na+ có trong máu, nước tiểu , dùng cho máy điện giải | ||
| 23 | K+ electrode /sensor | 1 | Chiếc | Điện cực nhận biết và định lượng kali K+ có trong máu, nước tiểu dùng cho máy điện giải | ||
| 24 | Dây bơm nhu động máy điện giải 9180 | 2 | Bộ | Dây bơm thuốc thử | ||
| 25 | Khoanh giấy kháng sinh đồ | 400 | Lọ | Khoanh giấy kháng sinh, thành phần chính là giấy được tẩm hóa chất kháng sinh nhằm nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 26 | Chai cấy máu BacT/ALERT FA plus | 8 | Hộp | Chai cấy máu dùng trong việc phát hiện vi khuẩn trong máu thông qua việc nuôi cấy. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. | ||
| 27 | Thanh định dạng vi sinh vật-API-20NE (giá đường NE 20050) | 2 | Hộp | Thanh định danh vi khuẩn API gồm 20 giếng chứa các hóa chất đông khô. Đóng gói gồm 25 thanh định danh và 25 ống dung dịch. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | ||
| 28 | Keo dán lam (Balsam canada) | 1 | Lọ | Keo dán lam kính dùng trong giải phẫu bệnh lý. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp Test thử nhanh chuẩn đoán HIV, viêm gan B, giang mai, sốt xuất huyết, lao, ma túy ( Heroin – Morphine - Opiates), THC, Amphetamine, Methamphetamine, HCG; Invivtro trong xét nghiệm định danh nhóm máu, Invitro + điện cực máy điện giải và máy khí máu, môi trường nuối cấy và invitro dùng cho định danh vi khuẩn trong xét nghiệm vi sinh, hóa chất nhuộm HE, periodic, parafin dùng trong xét nghiệm mô học và giải phẫu bệnh lý.- Tương tự về quy mô: Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 745 triệu đồng.(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.490.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp mẫu để chạy thử máy và mẫu để kiểm chuẩn cho lần chạy thử đầu tiên (nếu có yêu cầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách phần kỹ thuật | 1 | Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư hóa hoặc hóa sinh. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách phần tài chính | 1 | Cử nhân kinh tế hoặc cử nhân kế toán hoặc cử nhân tài chính ngân hàng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi