Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao sử dụng chung gồm 65 khoản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501064-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao sử dụng chung gồm 65 khoản
Số hiệu KHLCNT 20220458418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:09:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,697,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,100,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh – Scan đính kèm E-HSDT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư công nghệ hóa học hoặc kỹ sư công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao sử dụng chung gồm 65 khoản
Mua bổ sung lần 2 vật tư y tế, invitro và khí y tế sử dụng thường xuyên phục vụ chuyên môn của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia, Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định - Thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định trong quá trình lựa chọn nhà thầu, Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 2 Trần Quốc Toản Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, ngoại trừ các mặt hàng là hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế.
E-CDNT 10.2(c)
a) Yêu cầu chung: - Gói thầu bao gồm 1 phần, nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục, số lượng hàng hóa mời thầu nêu tại Biểu phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin về: Tên, ký mã hiệu; kích cỡ chủng loại; nguồn gốc xuất xứ. - Quy cách đóng gói: Theo quy định của nhà sản xuất. - Đơn vị tính được tính là đơn vị đóng gói nhỏ nhất. b) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam ngoại trừ các mặt hàng là phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế, các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế. - Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B; Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D; ngoại trừ các mặt hàng là phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế, các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế. - Giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp đối với hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 - Bản gốc giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương ngoại trừ các mặt hàng là phụ kiện sử dụng cùng trang thiết bị y tế, các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường dùng cho nhiều mục đích, ngành ngề trong đó có ngành y tế. . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về nhóm của E-HSMT. - Bảng đáp ứng yêu cầu về đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu so với hàng hóa mời thầu. c) Các văn bản, tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp về đặc tính, yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hàng hoá (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư thiết bị y tế của Bệnh viện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp đủ giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo quy định tại Điểm 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho mỗi loại hàng hóa chào thầu quy định. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư . - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại/Fax: 0228 3849223/02283868171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Cường - Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định; địa chỉ số 2, đường Trần Quốc Toản, TP Nam Định; điện thoại: 0228 3849 223 (111) hoặc 0228 3869340. Cá nhân được giao nhiệm vụ phát hành E-HSMT: Ông Lê Thanh Bình, điện thoại: 0916101218.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định, Sở Tài chính tỉnh Nam Định; Sở Y tế tỉnh Nam Định
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm tiêm insulin 100 đơn vị162.000Cái* Kim ngắn 8mm, mảnh 30G, kim cắt vát ba mặt, chất liệu kim thép không rỉ 304 tiêu chuẩn KS D 3698, Bên ngoài kim và bên trong kim phủ hợp chất silicon (Dimethylpolysiloxane), tiêu chuẩn CAS NO: 63148-62-9, kim được gắn liền với ống tiêm.* Ống tiêm chất liệu Polypropylene Homopolymer tiêu chuẩn CAS NO: 9003-07-0. Đường kính ngoài ống 7mm, đường kính trong 4,7mm.Trên ống tiêm có chia vạch, con số rõ ràng, một vạch tương ứng 2 đơn vị Insulin. * Pít tông chất liệu Polypropylene Homopolymer, tiêu chuẩn CAS NO: 9003-07-0 * Nắp phủ kim chất liệu Polyethylene tiêu chuẩn CAS NO:9002-88-4* Đạt tiêu chuẩn ISO, GMP, FSC và CE.
2Bơm tiêm liền kim dùng một lần6.500CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
3Bơm tiêm liền kim dùng một lần81.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
4Bơm tiêm liền kim dùng một lần60.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
5Bơm tiêm liền kim dùng một lần28.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng .Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE.
6Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh200CáiBơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
7Bơm tiêm (syringe) dùng một lần60CáiLoại 50ml. Chất liệu: Polypropylen (PP). Ống tiêm không Latex (Latex-Free) và không PVC (PVC-Free). Tiệt trùng bằng tia điện tử. Thân bơm tiêm trong suốt dễ quan sát. Phần đệm bơm tiêm thiết kế an toàn, không Latex, sử dụng chất liệu đàn hồi độ dẻo cao làm giảm rò rỉ thuốc. Miếng đệm kép đảm bảo kín khí, di chuyển nhẹ nhàng và chính xác, tiêm nhẹ và kiểm soát hoàn hảo. Công nghệ Silicon hóa cải tiến giúp tối ưu hóa chuyển động của pit-tông.
8Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động700Cái- Có đầu khóa vặn xoắn Luer Lock- Vật liệu polypropylene- Độ trong suốt cao- Độ tương phản cao- Pit tông dễ dàng rút thể tích tối đa (60ml)- Không có kim tiêm kèm theo - ISO 10993, ISO 7886 – 1, DIN EN 30993- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016- Chứng nhận CE, FDA
9Bóng đèn mổ treo trần halogen5CáiCông suất 150W, Sử dụng tương thích hoàn toàn với đèn mổ Berchtold, MARTIN
10Chỉ khâu liền kim không tiêu đa sợi, bện528SợiChỉ không tan tự nhiên Caresilk số 1, không kim dài 150cm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách ngăn khuẩn hiệu quả
11Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện2.160SợiSợi: Chỉ tan đa sợi số 2/0,chất liệu Polyglactin 910 (90% Polyglycolic acid+ 10% Polylactic acid), dài 70cm, vỏ bọc Glycolat tan đồng nhất sợi chỉ, nhuộm màu tímKim: hình tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim bằng thép đặc biệt 300, phủ silicone độ đàn hồi cao, độ sắc lớn.Tiêu chuẩn: "EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng: Phẫu thuật tổng quát, nối mật ruột, tiết niệu, sản khoa đóng thành bụng…
12Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện2.268SợiSợi: Chỉ tan đa sợi số 3/0, chất liệu Polyglactin 910 (90% Polyglycolic acid+ 10% Polylactic acid), dài 70cm, vỏ bọc Glycolat tan đồng nhất sợi chỉ, nhuộm màu tímKim: hình tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim bằng thép đặc biệt 300, phủ silicone, độ đàn hồi cao, độ sắc lớn.Tiêu chuẩn: "EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng:Phẫu thuật tổng quát, nối mật ruột, tiết niệu, sản khoa đóng thành bụng, thẩm mỹ ...
13Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện360SợiSợi: Chỉ tan đa sợi số 4/0, chất liệu Polyglactin 910 (90% Polyglycolic acid+ 10% Polylactic acid), dài 70cm, vỏ bọc Glycolat tan đồng nhất sợi chỉ, nhuộm màu tímKim: hình tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm, kim bằng thép đặc biệt 300, phủ silicone, độ đàn hồi cao, độ sắc lớn.Tiêu chuẩn: "EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng: Phẫu thuật tổng quát, nối mật ruột, tiết niệu, sản khoa đóng thành bụng, thẩm mỹ ...
14Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện72SợiSợi: Chỉ tan đa sợi số 5/0, chất liệu Polyglactin 910 (90% Polyglycolic acid+ 10% Polylactic acid), dài 70cm, vỏ bọc Glycolat tan đồng nhất sợi chỉ, nhuộm màu tímKim: hình tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm, kim bằng thép đặc biệt 300, phủ silicone, độ đàn hồi cao, độ sắc lớn.Novosyn Violet USP 5/0 70CM HR17Tiêu chuẩn: "EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng:Phẫu thuật tổng quát, nối mật ruột, tiết niệu, sản khoa đóng thành bụng, thẩm mỹ ..
15Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện720SợiSợi: Chỉ tan đa sợi số 1, chất liệu Polyglactin 910 (90% Polyglycolic acid+ 10% Polylactic acid), dài 90cm, vỏ bọc Glycolate tan đồng nhất sợi chỉ, nhuộm màu tímKim: hình tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim bằng thép đặc biệt 300, phủ silicone độ đàn hồi cao, độ sắc lớn.Novosyn Violet USP 1 90CM HR40STiêu chuẩn: "EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng: Phẫu thuật tổng quát, nối mật ruột, tiết niệu, sản khoa đóng thành bụng..
16Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện360SợiSợi: Chỉ tan đa sợi số 1, chất liệu Polyglactin 910 (90% Polyglycolic acid+ 10% Polylactic acid), dài 70cm, vỏ bọc Glycolate tan đồng nhất sợi chỉ, nhuộm màu tímKim: hình tròn 1/2 vòng tròn dài 40mm, kim bằng thép đặc biệt 300, phủ silicone độ đàn hồi cao, độ sắc lớn.Tiêu chuẩn: "EN ISO 13485:2016+AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng:Phẫu thuật tổng quát, nối mật ruột, tiết niệu, sản khoa đóng thành bụng....
17Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon108SợiSợi: Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, chất liệu Polyamind-6, dài 75cm, nhuộm màu xanh dương.Kim: tam giác 3/8 vòng tròn dài 24mm, phủ silicone.Tiêu chuẩn chất lượng: "EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng:Khâu da thẩm mỹ, khâu gân, tạo hình…
18Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon1.188SợiSợi: Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, chất liệu Polyamind-6, dài 75cm, nhuộm màu xanh dương.Kim: tam giác 3/8 vòng tròn dài 24mm, phủ siliconeTiêu chuẩn chất lượng:"EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng:Khâu da thẩm mỹ, khâu gân, tạo hình…
19Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon360SợiSợi: Chỉ không tan đơn sợi số 4/0, chất liệu Polyamind-6, dài 75cm, nhuộm màu xanh dương.Kim: tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm, phủ siliconeTiêu chuẩn chất lượng:"EN ISO 13485:2016 +AC: 2012, EC, FDA"Sử dụng: Khâu da thẩm mỹ, khâu gân, tạo hình…
20Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tiêu đơn sợi36SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloy dài 26mm 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn
21Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tiêu đơn sợi48SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH bằng hợp kim Ethalloy, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn
22Dây truyền dịch có kim cánh bướm33.500BộDây truyền dịch gắn kim bướm 2 cánh 23G x 1 ½” đầu kim sắc nhọn, cánh bướm mềm, phẳng tiếp xúc với da không gây đau và không làm sai lệch động tác của nhân viên y tế. Độ dài dây 185cm cấu tạo từ nhựa PVC nguyên sinh tiêu chuẩn y tế, dây dày, đục, dẫn dịch tốt, độ đàn hồi cao không gãy gập khi sử dụng và bảo quản. Kim chai cứng sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh, có tai cố định, cắt vát chéo, lỗ ống to.Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Bầu đếm giọt dạng bầu ép trong suốt đễ dễ theo dõi đếm giọt, có thiết kế màng lọc dịch, thể tích bầu 6ml. Bộ phận điều chỉnh dòng chảy: Gồm máng và con lăn di chuyển dễ dàng, không có vết rạn nứt, ba via. Tốc độ dòng chảy 20 giọt/ ml.Có phần cao su đảm bảo thuận tiện khi tiêm thuốc song song. Đầu kết nối luer lock có gen xoáy chặt với đốc kim tiêm và kim luồn. Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Không chứa DEHP.
23Dây truyền dịch có kim đốc thẳng8.000BộDây truyền dịch liền kim thẳng 22G x 1 ¼” đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, độ dài dây 165cm cấu tạo từ nhựa PVC nguyên sinh tiêu chuẩn y tế, dẫn dịch tốt, độ đàn hồi cao không gãy gập khi sử dụng và bảo quản. Kim chai cứng, cắt vát chéo 1 bên, lỗ ống to. Bầu đếm giọt dạng bầu ép, thiết kế màng lọc, thể tích bầu 6ml, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ ml.Đầu kết nối luer lock có gen xoáy chặt với đốc kim tiêm và kim luồn.Phần cao su dày, co giãn tốt đảm bảo tiêm thuốc song song không rò dịch Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Không chứa DEHP
24Dây truyền máu, truyền chế phẩm máu100BộChất liệu ống: P.V.C tương thích với các thành phần của máu, không độc hại không gây sốt. Tỷ lệ tan máu
25Dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật900CáiChất liệu nhựa PVC, đường kính 7, 5 mm, dài 3 mét
26Dây nối dùng cho thiết bị bơm tiêm điện200CáiĐầu nối khoá ren vặn xoắn, khoá bảo vệ, Dây bằng chất liệu PVC y tế, chống xoắn, mềm dẻo, không latex, không DEHP, thay bằng DEHT an toànChịu áp lực nén lên tới 3 bar (43,512psi), chịu áp lực hút :≥1 bar (14,504psi)Khoá áp lực dương chống trào ngược dịch, máu ( khoá bấm chặn dòng tức thì )Chứng chỉ ISO, CEĐường kính ngoài : 1,9mm(±5%), đường kính trong : 1,0mm(±5%) , dây dài 75cm
27Dây nối dùng cho thiết bị bơm tiêm điện300CáiĐầu nối khoá ren vặn xoắn, khoá bảo vệ, Dây bằng chất liệu PVC y tế, chống xoắn, mềm dẻo, không latex, không DEHP, thay bằng DEHT an toànChịu áp lực nén lên tới 3 bar (43,512psi), chịu áp lực hút :≥1 bar (14,504psi)Khoá áp lực dương chống trào ngược dịch, máu ( khoá bấm chặn dòng tức thì )Chứng chỉ ISO, CEĐường kính ngoài : 1,9mm(±5%), đường kính trong : 1,0mm(±5%) , dây dài 150cm
28Điện cực dán điện tim500CáiHình dạng giống giọt nước, kích thước 35 mm, tổng bề mặt sản phẩm 1017 mm2, vùng chất gen 401 mm2, vùng dán 616 mm2, vùng phân tử nhậy 78,5 mm2, độ dầy sản phẩm 0,8 mm.Sản phẩn đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13585
29Đầu côn vàng6.000CáiĐầu côn vàng dung tích 200 ul, chia vạch làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
30Găng tay sử dụng trong thăm khám, chăm sóc, điều trị người bệnh157.000ĐôiĐược sản xuất từ cao su thiên nhiên và phủ bột chống dính (thành phần chính là bột ngô biến tính, loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ "USP"). Găng kiểm tra dùng trong y tế chỉ sử dụng 01 lần, dùng được cho cả tay trái và tay phải.Size S: 80mm ± 10 mmChưa tiệt trùng
31Găng tay sử dụng trong thăm khám, chăm sóc, điều trị người bệnh3.000ĐôiĐược sản xuất từ cao su thiên nhiên và phủ bột chống dính (thành phần chính là bột ngô biến tính, loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ "USP"). Găng kiểm tra dùng trong y tế chỉ sử dụng 01 lần, dùng được cho cả tay trái và tay phải.Size M: 95mmm ± 10 mmChưa tiệt trùng
32Gel siêu âm12CanTrong suốt, phù hợp với tần số siêu âm đang được sử dụng. Không gây bẩn quần áo,không gây hại đầu dò.Không có Formaldehyde. Vô khuẩn, không gây mẫn cảm hoặc rát da. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
33Hộp đựng bệnh phẩm tạo môi trường2.000CáiNhựa trong suốt, đường kính 8 mm, 500 hộp/thùng
34Kim lấy máu, lấy thuốc95.000CáiChất liệu kim: Thép không rỉ, mũi kim cắt vát 3 cạnh, sắc, nhọn, kim được phủ silicon, đã tiệt trùng. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485
35Kim luồn mạch máu5.000CáiKim dạng bút, không cánh, không cửa bơm thuốc, được làm bằng chất liệu FEP. Có khả năng lưu kim tới 96h. Có 3 vạch cản quang ở thân catheter. Công nghệ không dùng keo, Có thể sử dụng trong phòng chụp MRI . Có tấm xốp vi lọc cuối chuôi kim ngăn máu trào ngược. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. số 22G x 1” (O.D: 0.9 x 25 mm, 42ml/min): màu xanh nước biển; Tiêu chuẩn EC; DIN ISO13485
36Kim luồn mạch máu6.000CáiKim dạng bút, không cánh, không cửa bơm thuốc, được làm bằng chất liệu FEP. Có khả năng lưu kim tới 96h. Có 3 vạch cản quang ở thân catheter. Công nghệ không dùng keo, Có thể sử dụng trong phòng chụp MRI . Có tấm xốp vi lọc cuối chuôi kim ngăn máu trào ngược. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. số 20G x 1- ¼” (O.D: 1,0 x 32 mm, 59ml/min): màu hồng; Tiêu chuẩn EC; DIN ISO13485
37Kim luồn mạch máu500CáiKim dạng bút, không cánh, không cửa bơm thuốc, được làm bằng chất liệu FEP. Có khả năng lưu kim tới 96h. Có 3 vạch cản quang ở thân catheter. Công nghệ không dùng keo, Có thể sử dụng trong phòng chụp MRI . Có tấm xốp vi lọc cuối chuôi kim ngăn máu trào ngược. Được tiệt trùng bằng công nghệ EO. số 18G x 1-¾” (O.D: 1,3 x 45 mm, 96ml/min): màu xanh lá cây; Tiêu chuẩn EC; DIN ISO13485
38Khóa đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu có đầu nối dài 10 cm3.500CáiKhóa ba ngã có dây nối 10cm có chất liệu: thân chất liệu Polycarbonate, cổng tiêm truyền: chất liệu HD-Polyethylene, trục: chất liệu Polycarbonate, nút chặn: chất liệu Polypropylene, nắp bảo vệ: chất liệu LD-polyethylene, núm vặn: chất liệu MD-Polyethylene (có tài liệu chứng minh chất liệu). Thể tích đuổi khí 0.80 ml, Sản phẩm xoay 360 độ và đáp ứng tiêu chuẩn giới hạn đặc biệt không có rò rỉ dịch ở mức 300kPa (hoặc 44psi) trong 30 giây ở 23°C, cho phép thực hiện với các loại dịch truyền lipid hoặc, các loại thuốc chống ung thư. Phương pháp vô khuẩn: tiệt khuẩn bằng bức xạ beta.ISO 13485:2016, CE 597884, CFS
39Kẹp Clip cầm máu50CáiClip kẹp mạch máu Titan có cấu tạo rãnh đặc biệt hình tim, ngăn ngừa vỡ mạch máu và tuột khi phẫu thuật. Cấu tạo vỉ giúp người dùng dễ dàng lấy clip. Các cỡ S, M, ML. Đạt tiêu chuẩn FDA
40Khẩu trang y tế dùng một lần29.000CáiĐã tiệt trùng, nẹp mũi bằng nhựa; dây đeo thun độ đàn hồi tốt, hai lớp vải không dệt, không ngấm, có giấy lọc, màu xanh hoặc trắng, dài ≥ 17 cm, rộng ≥ 9 cm
41Lưỡi dao cắt mô50CáiLưỡi dao cắt tiêu bản, tương thích với nhiều loại máy cắt vi phẫu, vật liệu thép không rỉ, độ dài 80mm, chiều cao 8mm, góc nghiêng 35 độ. Đóng hộp 50 cái
42Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông Heparin28.800CáiChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đen, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 ISO 13485:2016
43Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông EDTA K29.600CáiChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP , kích thước ống 12x75mm, Nắp xanh dương,nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 ISO 13485:2016
44Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông EDTA K3100CáiChất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PET mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K3 dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu tím, có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 ISO 13485:2016
45Lọ nhựa đựng bệnh phẩm có chất chống đông Citrate2.400CáiChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP,kích thước 12x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống . Nắp màu xanh lá cây. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%,hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml máu trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ của dung dịch trinatri citrate dihydrat phải ở trong khoảng từ 0,1mol/l đến 0,136mol/l (tươngứng2,94% đến 4,0%) và Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút,Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 ISO 13485:2016
46Lọ nhựa đựng bệnh phẩm Serum không có chất chống đông1.500CáiChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, dùng các hạt bi nhựa để tách nhanh huyết thanh. Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đỏ. Có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm địnhTiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2008 ISO 13485:2016
47Lọ đựng bệnh phẩm máu để chạy máy đo tốc độ máu lắng100Cái- Nắp cao su và thân bằng thủy tinh kích thước: 8 x 120mm- Thể tích lấy máu: 1.28ml- Hóa chất bên trong: Sodium Citrate 3.2%- Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác- Đóng gói: 100 ống/ khay- Sử dụng kim lấy máu chân không và ống giữ kim lấy máu để đưa vào ống- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FSC- Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống.
48Lọ thủy tinh đựng bệnh phẩm2.000CáiThủy tinh trung tính, trong suốt
49Lamen500CáiLàm bằng thủy tinh borosilicate chịu hóa chất, hoàn toàn không màu, phù hợp cho kính hiển vi huỳnh quang, Kích thước 22mmx22mm. Tiêu chuẩn CE
50Lam kính nhám1.440CáiChất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
51Lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật thoát vị bẹn trái/phải loại phẳng40MiếngChất liệu: polypropylene. Cấu trúc: sợi monofilament. Kiểu đan: dệt thường. Độ rộng mắt lưới: 0.6mm2. Trọng lượng: 110g/m2. Kích thước: 5cm x10cm. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA
52Ống thở ôxy 2 gọng1.500CáiCác cỡ XS, S, M, L. Dây dẫn chính có chiều dài 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV)
53Ống dẫn lưu màng phổi800CáiChất liệu nhựa PVC y tế, ống dây mềm dẻo. Đường kính trong & ngoài ống khoảng 5mm, chiều dài từ khoảng 395mm trở lên. Được tiệt trùng bằng EO. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; 13485, GMP
54Ống dẫn lưu màng phổi400CáiChất liệu nhựa PVC y tế, ống dây mềm dẻo. Đường kính trong & ngoài ống khoảng 7mm, chiều dài từ khoảng 395mm trở lên. Được tiệt trùng bằng EO. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001; 13485, GMP
55Ống dẫn lưu Kehr10CáiĐược làm từ cao su thiên nhiên, đã tiệt trùng
56Ống dẫn lưu Kehr10CáiĐược làm từ cao su thiên nhiên, đã tiệt trùng
57Ống, dây hút đờm, dịch, khí2.000CáiChất liệu nhựa y tế PVC. Bề mặt được thiết kế nhám trở lực thấp, chống dính thành ống, chịu áp lực cao không bị bẹp khi hút . Ống dài 50 cm, có 2 mắt phụ. Đóng gói 25 cái/ hộp. Phân biệt kích cỡ bằng màu sắc. Tiêu chuẩn ISO, EC.
58Ống hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật800CáiChất liệu nhựa Vinyl dễ uốn, không gẫy gập, có lòng trong vô cùng mịn. Có sẵn Tip Trol tùy chọn giúp cải thiện kiểm soát hút.Tiêu chuẩn ISO, EC.
59Phim X.quang kỹ thuật số (DR)44HộpPhim khô Laser cỡ 8x10 inch tương thích máy in phim khô laser Konica. Phim khô được xử lý nhiệt. Thành phần chính gồm 90-99% Polyethylene terephthalate,
60Thông Nelaton10Cái- Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên- Đầu thon mịn của ống thông tạo điều kiện dễ dàng đưa vào niệu đạo.- Hai lỗ lớn ở đầu ống được đặt chính xác giúp thoát nước hiệu quả.- Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí E.O.
61Thông hậu môn10Cái- Chất liệu: không gây độc hại, không kích ứng, PVC mềm, trong suốt hoặc mờ, trơn bề mặt, hoạt động dễ dàng, không gây khó chịu.- Tiệt trùng: khí E.O khử trùng- Công dụng: dây thông hậu môn, trực tràng
62Ống thông dẫn đường dùng cho thông JJ niệu quản100CáiĐã tiệt trùng, đường kính 1,8; 2; 2,3 mm, loại ống thông ở đầu có từ 1 vòng trở nên
63Vật liệu cầm máu loại surgicel80MiếngLà vật liệu được làm từ Xenluloza tái tạo bằng quy trình oxi hóa được kiểm soát. Miếng vật liệu có màu trắng ngà. Có thể khâu lên hoặc cắt ra mà không bị tua ra. Miếng vật liệu cầm máu có thể bảo quản ở nhiệt độ phòng mà không bị ảnh hưởng, có thể hơi bị ngả màu nếu bảo quản lâu nhưng chất lượng không bị thay đổi. Sản phẩm có khả năng kiềm khuẩn.Hỗ trợ cầm máu mao mạch, tĩnh mạch và động mạnh nhỏ khi các biện pháp khâu, nối truyền thống không thực hiện được. Hộp 12 gói nhôm, mỗi gói chứa 1 miếng vật liệu cầm máu.
64Giấy in màu máy SA chuyên tim5HộpDùng cho các dòng máy in của hãng Sony UP-25MD, UP-D25MD; Dung lượng: Khoảng 50 tờ cho mỗi xấp; Kích thước 144 x 100 mm; Quy cách đóng gói : Hộp/ 4 xấp giấy + 4 ribbon mực
65Phin lọc khuẩn và virut dây máy thở2.000CáiThể tích : (ml) 150-15000; Độ ẩm thất thoát * (mgH2O/L không khí) 10,0 (Vt 500mL}; Áp lực (pa) 105 ở 30L / phút; Hiệu suất lọc vi khuẩn * (%) 99,99;J71 Độ đàn hồi lọc virut * (%) 99,99
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng(Căn cứ bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng chứng minh – Scan đính kèm E-HSDT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách phần kỹ thuật 1 Bác sỹ hoặc dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử y sinh hoặc kỹ sư công nghệ hóa học hoặc kỹ sư công nghệ sinh học53
2 Cán bộ phụ trách phần tài chính 1 Cử nhân kinh tế hoặc Cử nhân kế toán hoặc Cử nhân tài chính ngân hàng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->