Gói thầu: Mua sắm mực in năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:58:00 đến ngày 2022-05-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 476,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53714E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1921425E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp mực in.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. + Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; Có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.-Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.-Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực in năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 12.2 | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Vũng Tàu - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in 49A | 90 | Hộp | Mực Laser đen 49A hoặc tương đương | ||
| 2 | Mực in 78A/328 | 45 | Hộp | Mực Laser đen 78A/328 hoặc tương đương | ||
| 3 | Mực in 85A | 15 | Hộp | Mực Laser đen 85A/35 hoặc tương đương | ||
| 4 | Mực in 83A | 8 | Hộp | Mực Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 5 | Mực in 337 | 60 | Hộp | Mực Laser đen 337 hoặc tương đương | ||
| 6 | Mực in 12A | 600 | Hộp | Mực Laser đen 12A hoặc tương đương | ||
| 7 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Mực Laser đen 26A hoặc tương đương | ||
| 8 | Mực in 35A | 8 | Hộp | Mực Laser đen 35A hoặc tương đương | ||
| 9 | Mực in 05A | 15 | Hộp | Mực Laser đen 05A/319 hoặc tương đương | ||
| 10 | Mực in 319 | 15 | Hộp | Mực Laser đen 319 hoặc tương đương | ||
| 11 | Mực in 540A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB540B hoặc tương đương | ||
| 12 | Mực in 541A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB541C hoặc tương đương | ||
| 13 | Mực in 542A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB542Y hoặc tương đương | ||
| 14 | Mực in 543A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB543M hoặc tương đương | ||
| 15 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2090A Black hoặc tương đương | ||
| 16 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương | ||
| 17 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương | ||
| 18 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương | ||
| 19 | Mực 210A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF210B hoặc tương đương | ||
| 20 | Mực 211A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF211C hoặc tương đương | ||
| 21 | Mực 212A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF212Y hoặc tương đương | ||
| 22 | Mực 213A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF213M hoặc tương đương | ||
| 23 | Mực 310A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE310B hoặc tương đương | ||
| 24 | Mực 311A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE311C hoặc tương đương | ||
| 25 | Mực 312A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE312Y hoặc tương đương | ||
| 26 | Mực 313A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE313M hoặc tương đương | ||
| 27 | Mực SS1610 | 3 | Hộp | Mực Laser đen SS1610 hoặc tương đương | ||
| 28 | Mực 1010 | 3 | Hộp | Mực Laser đen TN1010 hoặc tương đương | ||
| 29 | Mực 2385 | 11 | Hộp | Mực Laser đen TN2385 hoặc tương đương | ||
| 30 | Mực in Ruyban LQ310 | 200 | Hộp | Mực Ruyban LQ 310 hoặc tương đương | ||
| 31 | Mực máy photo 2501 | 8 | Hộp | Mực photocopy 2501 hoặc tương đương | ||
| 32 | Mực máy photo 2525W | 30 | Hộp | Mực photocoy NPG51 hoặc tương đương | ||
| 33 | Mực Epson L1110 | 100 | Hộp | Mực Ruyban Epson 003 hoặc tương đương | ||
| 34 | Mực nạp 49A | 90 | Hộp | Mực nạp Laser đen 49A hoặc tương đương | ||
| 35 | Mực nạp 78A/328 | 45 | Hộp | Mực nạp Laser đen 78A/328 hoặc tương đương | ||
| 36 | Mực nạp 85A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 85A/35 hoặc tương đương | ||
| 37 | Mực nạp 83A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 38 | Mực nạp 337 | 120 | Hộp | Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 39 | Mực nạp 12A | 1.000 | Hộp | Mực nạp Laser đen 12A hoặc tương đương | ||
| 40 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Mực nạp Laser đen 26A hoặc tương đương | ||
| 41 | Mực nạp 05A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương | ||
| 42 | Mực nạp 319 | 8 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương | ||
| 43 | Mực nạp 540A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 540A hoặc tương đương | ||
| 44 | Mực nạp 541A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 541A hoặc tương đương | ||
| 45 | Mực nạp 542A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 542A hoặc tương đương | ||
| 46 | Mực nạp 543A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 543A hoặc tương đương | ||
| 47 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2090A Black hoặc tương đương | ||
| 48 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương | ||
| 49 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương | ||
| 50 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương | ||
| 51 | Mực nạp 210A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 210A hoặc tương đương | ||
| 52 | Mực nạp 211A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 211A hoặc tương đương | ||
| 53 | Mực nạp 212A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 212A hoặc tương đương | ||
| 54 | Mực nạp 213A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 213A hoặc tương đương | ||
| 55 | Mực nạp 310A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 310A hoặc tương đương | ||
| 56 | Mực nạp 311A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 311A hoặc tương đương | ||
| 57 | Mực nạp 312A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 312A hoặc tương đương | ||
| 58 | Mực nạp 313A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 313A hoặc tương đương | ||
| 59 | Mực nạp SS1610 | 2 | Hộp | Mực nạp Laser đen SS1610 hoặc tương đương | ||
| 60 | Mực nạp Brother 1010 | 2 | Hộp | Mực nạp Laser đen Brother 1010 hoặc tương đương | ||
| 61 | Mực nạp Brother 2385 | 1 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A Brother 2385 hoặc tương đương | ||
| 62 | Drum mực | 150 | Cái | Drum hoặc tương đương | ||
| 63 | Gạt mực | 100 | Cái | Gạt mực hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.53714E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1921425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp mực in.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. + Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; Có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.-Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.-Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi