Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502405-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220502170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:12:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo hoặc biên bản thanh lý)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.807.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình dân dụng cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 T (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,40 m3 (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống Pano tuyên truyền trên địa bàn huyện Hoằng Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỂN SỐ 1 TẠI CỐNG CHÉO XÃ HOẰNG KIM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,88251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1677100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,18881m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4378100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7354m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,7843m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,103100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,42100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0896tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4032tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,1086tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,1086tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,8427m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,9242tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,9242tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT39,2228m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,1056tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,1056tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,62100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT162m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT162m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT15cái
B BIỂN SỐ 2 (NÚT GIAO ĐƯỜNG KIM QUỲ-ĐƯỜNG PHÚ GIANG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7023m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6419tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6419tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,4202m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,2828tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,2828tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT10cái
C BIỂN SỐ 3 (NÚT GIAO ĐƯỜNG QUỲ XUYÊN QUỐC LỘ 10)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,6651m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1264100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,8691m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,3551100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,4433m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,951m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0709100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,3892100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,09tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3303tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,182tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,182tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4982m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,7873tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,7873tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT33,2857m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,947tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,947tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ BCKTKT0,12tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ BCKTKT0,12tấn
22Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,44100m2
23Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT144m2
24Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT144m2
25Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT13cái
D BIỂN SỐ 4 (ĐƯỜNG QUỐC LỘ 10 CÂY XĂNG HOẰNG ĐỨC)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,42681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4611100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,7361m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,5198100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7354m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,7843m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,103100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,42100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0896tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4096tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,1086tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,1086tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4748m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,315100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT1,0398tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT1,0398tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT80,205m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,1033tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,1033tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,62100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT162m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT162m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ BCKTKT15cái
E BIỂN SỐ 5 (MẶT BẰNG PHÚ VINH KÊNH LỘC VINH)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,9832m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,21100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6932tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6932tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,0452m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,3379tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,3379tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT0,54100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT54m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT54m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT5cái
F BIỂN SỐ 6 (MẶT BẰNG PHÚ VINH GIÁP TIỂU DỰ ÁN 2)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,42681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4611100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,7361m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,5198100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7354m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,7843m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,103100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,42100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0896tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4096tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,1086tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,1086tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4748m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,315100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT1,0398tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT1,0398tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT80,205m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,1033tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT1,1033tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,62100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT162m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT162m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT15cái
G BIỂN SỐ 7 (ĐƯỜNG ĐH-HH.13 CÂY XĂNG HOẰNG ĐẠT)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7023m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6419tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6419tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,4202m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
H BIỂN SỐ 8 (NÚT GIAO ĐƯỜNG 510B VÀ ĐÊ CÔNG VỤ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,33961m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0645100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7023m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6675tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6675tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT19,7202m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,641tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,641tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
I BIỂN SỐ 9 (NÚT GIAO ĐƯỜNG 510 ĐI HOẰNG NGỌC VÀ ĐƯỜNG ĐH-HH.16)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,4214m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,5905tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,5905tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT22,1702m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
J BIỂN SỐ 10 (NGÃ TƯ HOẰNG THẮNG-CÂY XĂNG HOẰNG THẮNG)
1Tháo dỡ tấm bạt 2 lớpTheo hồ sơ BCKTKT0,54100m2
2Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,3027tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,3027tấn
4Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT54m2
5Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT54m2
K BIỂN SỐ 11 (NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐẠO THÀNH-ĐƯỜNG ĐH-HH.25)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7023m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6419tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6419tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,6077m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
L BIỂN SỐ 12 (NÚT GIAO ĐƯỜNG THÀNH TÂN, ĐƯỜNG TRẠCH CHÂU)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7023m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6675tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6675tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,6077m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
M BIỂN SỐ 13 (NÚT GIAO ĐƯỜNG THỊNH ĐÔNG VỚI TỈNH LỘ 510)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,42451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0807100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,1341m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2155100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,283m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,1543m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0396100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,192100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1872tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0724tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,8427m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT0,6932tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,6932tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT21,4202m3
18Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,6407tấn
20Lắp đặt tôn bịt dầy 0.5mmTheo hồ sơ BCKTKT1,08100m2
21Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT108m2
22Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT108m2
23Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể - đèn led năng lượng mặt trời 100WTheo hồ sơ BCKTKT10cái
N BIỂN SỐ 14 (ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG NGÃ TƯ HOẰNG MINH)
1Tháo dỡ tấm bạt 2 lớpTheo hồ sơ BCKTKT2,576100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ BCKTKT141,2518m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT141,25181m2
4Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,8684tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ BCKTKT0,8684tấn
6Lắp đặt lớp bạt lótTheo hồ sơ BCKTKT257,6m2
7Lắp đặt bặt 0,38 đai vàngTheo hồ sơ BCKTKT257,6m2
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo hoặc biên bản thanh lý)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.807.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình dân dụng cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 kW (Hoạt động tốt)3
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 16 T (Hoạt động tốt)1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW (Hoạt động tốt)2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW (Hoạt động tốt)1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW (Hoạt động tốt)2
6 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,40 m3 (Hoạt động tốt)1
7 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW (Hoạt động tốt)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Hoạt động tốt)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->