Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503372-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220503177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:06:00 đến ngày 2022-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,422,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tử đổ
- Đặc điểm thiết bị Tại trọng tử đổ 3,5 – 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tịnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 9,0 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75kva
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vị trí: Vùng Đồng Ao Nhãn xóm Đông Tác, xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú; .Điện thoại : 0979015190
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng 36 Nghệ An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng và kinh tế huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Dững Hà Anh;


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú; .Điện thoại : 0979015190


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú; .Điện thoại : 0979015190
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Phạm Thanh Vương Chủ tịch UBND
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú; .Điện thoại : 0979015190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Phạm Thanh Vương Chủ tịch UBND .Điện thoại : 0979015190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG GIAO THÔNG HẠ TẦNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế56,831m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế10,7977100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế263,9381m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế50,1482100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế50,9567100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ dự toán thiết kế50,9567100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế5,104m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,4594100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5104100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5104100m3/1km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế87,0982m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (18%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,8388100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế34,8393100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ dự toán thiết kế24,4892100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6)Theo hồ sơ dự toán thiết kế785,083310m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6)Theo hồ sơ dự toán thiết kế785,083310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 1)Theo hồ sơ dự toán thiết kế785,083310m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=15km đường loại 1)Theo hồ sơ dự toán thiết kế785,083310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=3km đường loại 5)Theo hồ sơ dự toán thiết kế785,083310m³/1km
20Mua đất, thuế phí TNMT các loạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế7.850,8326m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
23biển báo tam giácTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
24biển báo trònTheo hồ sơ dự toán thiết kế5cái
25cột biển báo 90mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế31m
26Sơn màu vàng cụm gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 2 lần dày 4mm)Theo hồ sơ dự toán thiết kế45m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế31,87m2
28Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4.087,94m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4.087,94m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ dự toán thiết kế408,794m3
31Bê tông viên bó vỉa, viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế77,21m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế68,34m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế792,5m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnhTheo hồ sơ dự toán thiết kế14,4876100m2
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,6242100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế1.0941cấu kiện
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ dự toán thiết kế2.1881 cấu kiện
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế16,69m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,52m3
40Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,5032100m2
41Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế47,1359100m2
42Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ dự toán thiết kế48,2695100m2
43Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ dự toán thiết kế47,1341100m2
B CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ THỐNG MƯƠNG
1Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế22,3771m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,2516100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,4754100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ dự toán thiết kế4,4754100m3/1km
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế12,501m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,3752100m3
7Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,9133tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,275tấn
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế97,07m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế9,71m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế30,78m3
12Ván khuôn thép thân mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,4067100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế3,2962100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế30,24m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế303cái
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế13,4337tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế10,0034tấn
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế227,29m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế22,73m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế88,18m3
21Ván khuôn thép mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế19,7823100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế10,3121100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế70,15m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế702cái
25Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,0864tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,1185tấn
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế48,19m3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,82m2
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế18,12m3
30Ván khuôn thép mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,2137100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,0137100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,97m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế117cái
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,4226tấn
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,8663tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế5,7781tấn
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế107,61m3
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế10,76m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế46,07m3
40Ván khuôn thép mươngTheo hồ sơ dự toán thiết kế8,5169100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,6649100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế33,57m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ dự toán thiết kế177cái
44Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,57m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,26m3
46Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,5m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,1363tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3045tấn
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,294100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế21m2
51Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,67m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế8,19m3
53Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế31,3m3
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,8651tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,9905tấn
56Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế2,028100m2
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế140,4m2
58Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế37,8m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế19,85m3
60Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế75,76m3
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế2,5589tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,647tấn
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cốngTheo hồ sơ dự toán thiết kế4,473100m2
64Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ dự toán thiết kế308,7m2
65Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3527100m2
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,8775100m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,0115100m2
68Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế7,28m3
69Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế6,48m3
70Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế20,75m3
71Xây tường thẳng bằng đặc loại A tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế44,27m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế242,62m2
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế13,84m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,134tấn
75Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,8097tấn
76Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế1211cấu kiện
77Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,8m3
78Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,131tấn
79Lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ dự toán thiết kế450.0
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế451cấu kiện
81Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1778tấn
82Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ dự toán thiết kế1,7m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế6,67m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,3m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,5655100m2
86Ván khuôn móngTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1875100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ dự toán thiết kế251cấu kiện
C CHI PHÍ XÂY DỰNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế4,03191m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3629100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1048tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,6168100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,944m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế9,378m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,72m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2828100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,4004100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế3,88251m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,3494100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,1637tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3797100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,872m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế11,68m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ dự toán thiết kế1,2m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,2407100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ dự toán thiết kế0,3858100m3
19Tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ dự toán thiết kế3bộ
20Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo hồ sơ dự toán thiết kế17cột
21Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế17cột
22Aptomat 3 pha 500V-200A (Đã bao gồm thanh cái đồng, phụ kiện để đấu nối lắp đặt trong tủ PP)1cái
23Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200ATheo hồ sơ dự toán thiết kế1cái
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,209km
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,209km/dây
26Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,248km
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,248km/dây
28Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế3công/bộ
29Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế7công/bộ
30Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế2công/bộ
31Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TTheo hồ sơ dự toán thiết kế4công/bộ
32Kẹp hãm KH-4x50-95Theo hồ sơ dự toán thiết kế27cái
33Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95Theo hồ sơ dự toán thiết kế4cái
34Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ dự toán thiết kế0,410 đầu cốt
35Ghíp nối 2 bulongTheo hồ sơ dự toán thiết kế16cái
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ dự toán thiết kế31 vị trí
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ dự toán thiết kế21sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng33
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tử đổ Tại trọng tử đổ 3,5 – 7,0 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Dung tích 250 lít2
4 Máy lu tịnh Trọng lượng 9,0 tấn trở lên1
5 Máy đầm bàn Công suất 1,5KW trở lên2
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW trở lên2
7 Máy cắt thép các loại Công suất 1,5KW trở lên2
8 Đầm cóc Công suất 75kva1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->