Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:06:00 đến ngày 2022-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,422,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tử đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tại trọng tử đổ 3,5 – 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tịnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 9,0 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vị trí: Vùng Đồng Ao Nhãn xóm Đông Tác, xã Diễn Phong, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ;
- Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú;
.Điện thoại : 0979015190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Phạm Thanh Vương Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú; .Điện thoại : 0979015190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Diễn Phong huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An ; - Người có thẩm quyền: Phạm Thanh Vương Chủ tịch UBND .Điện thoại : 0979015190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG GIAO THÔNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 56,83 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,7977 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 263,938 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,1482 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,9567 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,9567 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,104 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4594 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5104 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (2%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 87,0982 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (18%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,8388 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,8393 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,4892 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 785,0833 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 785,0833 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 1) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 785,0833 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=15km đường loại 1) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 785,0833 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (L=3km đường loại 5) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 785,0833 | 10m³/1km |
| 20 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7.850,8326 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 23 | biển báo tam giác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 24 | biển báo tròn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 25 | cột biển báo 90mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31 | m |
| 26 | Sơn màu vàng cụm gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (sơn 2 lần dày 4mm) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,87 | m2 |
| 28 | Lát gạch terrazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4.087,94 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4.087,94 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 408,794 | m3 |
| 31 | Bê tông viên bó vỉa, viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 77,21 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 68,34 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 792,5 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa, đan rãnh | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,4876 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6242 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.094 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2.188 | 1 cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,69 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,5032 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,1359 | 100m2 |
| 42 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,2695 | 100m2 |
| 43 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,1341 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG HỆ THỐNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,377 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,2516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,4754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,4754 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,501 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,3752 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết đáy và thành mương, ĐK >10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9133 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,275 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 97,07 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,71 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thân mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,4067 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,2962 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,24 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 303 | cái |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,4337 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,0034 | tấn |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 227,29 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,73 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,7823 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,3121 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 70,15 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 702 | cái |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,0864 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,1185 | tấn |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,19 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,82 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,2137 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,0137 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,97 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 117 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,4226 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,8663 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,7781 | tấn |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 107,61 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,76 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,07 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,5169 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,6649 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,57 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 177 | cái |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,57 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,26 | m3 |
| 46 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,5 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3045 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21 | m2 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,67 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,19 | m3 |
| 53 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 31,3 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8651 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9905 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,028 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 140,4 | m2 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 37,8 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,85 | m3 |
| 60 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,76 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,5589 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,647 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,473 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 308,7 | m2 |
| 65 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3527 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8775 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,0115 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,28 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,48 | m3 |
| 70 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,75 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng đặc loại A tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,27 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 242,62 | m2 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,84 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,134 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8097 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 121 | 1cấu kiện |
| 77 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,8 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,131 | tấn |
| 79 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn viên vỉa trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 82 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,67 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5655 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1875 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25 | 1cấu kiện |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,0319 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3629 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,378 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4004 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,8825 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3494 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1637 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3797 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,872 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,68 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,2407 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3858 | 100m3 |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | cột |
| 21 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | cột |
| 22 | Aptomat 3 pha 500V-200A (Đã bao gồm thanh cái đồng, phụ kiện để đấu nối lắp đặt trong tủ PP) | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,209 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,209 | km/dây |
| 26 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,248 | km |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,248 | km/dây |
| 28 | Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | công/bộ |
| 29 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7 | công/bộ |
| 30 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | công/bộ |
| 31 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | công/bộ |
| 32 | Kẹp hãm KH-4x50-95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ghíp nối 2 bulong | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | 1 vị trí |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tử đổ | Tại trọng tử đổ 3,5 – 7,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy lu tịnh | Trọng lượng 9,0 tấn trở lên | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 7 | Máy cắt thép các loại | Công suất 1,5KW trở lên | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Công suất 75kva | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi