Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503085-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220502962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:06:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,057,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0171177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước công suất ≥ 10CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và thiết bị
Xử lý khẩn cấp sự cố đê Chấn Lữ (đê tả sông Vó), xã Ninh Vân
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 1A, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÊ CHẤN LỮ
1Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại. cây leo>=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính >5cm, có nhiều bụi dứaTheo HSTK được duyệt15100m2
2Di dời cột điện trung thếTheo HSTK được duyệt1cột
3Di dời hai cống F80 tại C12Theo HSTK được duyệt2cống
4Đắp đất đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,35100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt2,35100m3
6Bơm nướcTheo HSTK được duyệt5ca
7Đào xúc đất phong hóa +vét bùn - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt56,74100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt7,1100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt199,15100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt20,41100m3
11Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt30.747,32m3
12Vận chuyển đất thừa - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt56,74100m3
13San gạt bãi thảiTheo HSTK được duyệt56,74100m3
14Đóng cọc tre tường kè, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt372,76100m
15Phên nứaTheo HSTK được duyệt1.171,2m2
16Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt29,5m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt147,5m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2,0, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt214,32m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt13,56m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,69100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,25tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8tấn
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt31,79m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt14,86100m3
B HẠNG MỤC: CỤM CỐNG NĂM MẪU VÀ ĐẬP LUỒN
1Đắp bao tải đất đê quaiTheo HSTK được duyệt210,88m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm hoặc tương đương), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt60,25100m
3Thép buộc D6Theo HSTK được duyệt668,78kg
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,19100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,58100m
6Mua đất về đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt550,71m3
7Đào xúc đất phá dỡ đê quai - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,3100m3
8Bơm nướcTheo HSTK được duyệt6ca
9Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt9,65100m
10Đóng cọc tre gia cố hố móng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt8,71100m
11Phên nứaTheo HSTK được duyệt262,8m2
12Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK được duyệt1,97100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,97100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,9100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,26100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,88100m3
17Đắp đất đê hoàn trả, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt3,33100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1,12100m3
19Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt21,88100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,85100m3
21Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo HSTK được duyệt0,84100m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,23100m3
23Đào xúc đất- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,49100m3
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,25100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,33100m3
26Đất muaTheo HSTK được duyệt3.077,05m3
27Vận chuyển đất thừa- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt13,37100m3
28San gạt bãi thảiTheo HSTK được duyệt13,37100m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt63,3100m
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt8,44m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt40,48m3
32Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,54100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,53tấn
34Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt41,63m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,29100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt3,14tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,62m3
38Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,44100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,87tấn
40Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,45m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,02tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,09tấn
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt10,56m2
45Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt17,6m
46Sản xuất cửa van phẳngTheo HSTK được duyệt0,78tấn
47Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo HSTK được duyệt0,78tấn
48Cao su củ tỏi P45Theo HSTK được duyệt8,44m
49Cao su tấm dày 14mmTheo HSTK được duyệt0,34m2
50Vít chìm M160x60Theo HSTK được duyệt56cái
51Bulong M30x150Theo HSTK được duyệt2cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt13,981m2
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,51tấn
54Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mTheo HSTK được duyệt0,511 tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,81m2
56Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt71,87m3
57Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt60,23m3
58Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt156,28m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt1,54100m3
60Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt18,66m3
61Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt18,66m3
C HẠNG MỤC: CỐNG ĐẤT TRÂU
1Đắp bao tải đất đê quaiTheo HSTK được duyệt140,2m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm hoặc tương đương), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt35,05100m
3Thép buộc D6Theo HSTK được duyệt486,32kg
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,06100m3
5Mua đất về đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt314,5m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,46100m3
7Bơm nướcTheo HSTK được duyệt3ca
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,82100m
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,68100m
10Phên nứaTheo HSTK được duyệt138,75m2
11Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK được duyệt1,97100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,97100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,4100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,45100m3
15Đắp đất đê hoàn trả, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt2,58100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,39100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,08100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt10,35100m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,45100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,95100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,73100m3
22Đất muaTheo HSTK được duyệt1.509,8m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt5,14100m3
24San gạt bãi thảiTheo HSTK được duyệt5,14100m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt31,65100m
26Bê tông lót móng tường cánh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,22m3
27Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,24m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,27100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,27tấn
30Bê tông tường đáy cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,81m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,14100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,57tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,81m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,22100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,43tấn
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,22m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,04100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,01tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,05tấn
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt5,28m2
41Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt8,8m
42Sản xuất cửa van phẳngTheo HSTK được duyệt0,39tấn
43Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo HSTK được duyệt0,39tấn
44Cao su củ tỏi P45Theo HSTK được duyệt4,22m
45Cao su tấm dày 14mmTheo HSTK được duyệt0,17m2
46Vít chìm M160x60Theo HSTK được duyệt28cái
47Bulong M30x150Theo HSTK được duyệt1cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt13,981m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,25tấn
50Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mTheo HSTK được duyệt0,251 tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,41m2
52Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt24,41m3
53Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt16,8m3
54Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt56,72m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,76100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG ĐỒNG MẢ
1Đắp bao tải đấtTheo HSTK được duyệt96m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm hoặc tương đương), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt25,75100m
3Thép buộc D6Theo HSTK được duyệt333kg
4Đắp đấ, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1100m3
5Mua đất về đắp đê quaiTheo HSTK được duyệt251,43m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,96100m3
7Bơm nướcTheo HSTK được duyệt3ca
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,82100m
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6,16100m
10Phên nứaTheo HSTK được duyệt141,4m2
11Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo HSTK được duyệt1,44100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,44100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,99100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,63100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,34100m3
16Đắp đất đê, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt2,71100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt0,19100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,18100m3
19Đắp đất đê, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTK được duyệt4,46100m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,66100m3
21Đào xúc đất- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,16100m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,87100m3
23Đất muaTheo HSTK được duyệt630,07m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4100m3
25San gạt bãi thảiTheo HSTK được duyệt4100m3
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt31,65100m
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt4,22m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,24m3
29Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,27100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,27tấn
31Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,81m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,14100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,57tấn
34Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,81m3
35Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,22100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,43tấn
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,22m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,04100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,01tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,05tấn
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt5,28m2
42Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt8,8m
43Sản xuất cửa van phẳngTheo HSTK được duyệt0,39tấn
44Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo HSTK được duyệt0,39tấn
45Cao su củ tỏi P45Theo HSTK được duyệt4,22m
46Cao su tấm dày 14mmTheo HSTK được duyệt0,17m2
47Vít chìm M160x60Theo HSTK được duyệt28cái
48Bulong M30x150Theo HSTK được duyệt1cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt13,981m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt0,25tấn
51Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mTheo HSTK được duyệt0,251 tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,41m2
53Rải đá lót 4x6Theo HSTK được duyệt23,78m3
54Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt17,07m3
55Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40Theo HSTK được duyệt55,74m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,79100m3
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Vít V2Theo HSTK được duyệt4Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0171177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận tham gia huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán, kế toán.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
2 Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy bơm nước công suất ≥ 10CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy lu tải trọng ≥ 10T Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy lu rung lực rung ≥ 25T Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy ủi công suất ≥ 110CV Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ tải trọng 7T Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->