Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:51:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Phòng PC07 và Đội Cảnh sát PCCC khu vực 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG PC07 | |||
| 1 | Chặt nhánh cây bàng đua qua mái tôn | 1 | T.bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi khung sắt bằng thủ công | 6,655 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bằng thủ công | 1,365 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ sắt kính bằng thủ công | 2,47 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần ván ép, tôn lạnh | 275,08 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | 640,7 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp trần ván ép, cây chặt lên xe | 10 | công | |
| 8 | Vận chuyển cành cây chặt, trần ván ép đi đổ | 4 | chuyến | |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa 3D tấm 60x60cm | 275,08 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 640,7 | m2 | |
| 11 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 640,7 | m2 | |
| 12 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | 8,88 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | 8,88 | m2 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn bằng Inox 304 | 4 | bộ | |
| 15 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | 2,16 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | 2,16 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | 51,2 | m | |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 28x10mm | 370 | m | |
| 19 | Lắp đặt đế nổi nhựa | 63 | Đế | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 120 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 460 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.440 | m | |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần D300 | 9 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt MCCB 100A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCCB 30A | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | 37 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong | 2,751 | 100m2 | |
| 33 | Di dời bàn nghế, tủ trong phòng | 8 | công | |
| 34 | Chặt cây bàng đường kính thân 50cm | 1 | T.bộ | |
| 35 | Phá dỡ thành bồn cây | 0,1 | m3 | |
| 36 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 78,4 | 1m | |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,488 | m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 32,105 | m3 | |
| 39 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót móng | 2,744 | m3 | |
| 40 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 27,44 | m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,172 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông M250 | 5,418 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | 0,151 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông M250 | 1,134 | m3 | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M20 - L=500 chân cột | 56 | cái | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,167 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III | 0,835 | 100m3/km | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,488 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 7,0T | 38,416 | m3 | |
| 53 | Bốc xếp cây chặt lên xe | 2 | công | |
| 54 | Vận chuyển cây chặt, rác đi đổ | 1 | chuyến | |
| 55 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót móng nền nhà xe (Chỗ đào móng) | 2,971 | m3 | |
| 56 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 29,709 | m2 | |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250 | 2,971 | m3 | |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | 0,882 | tấn | |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,1 | tấn | |
| 60 | Gia công giằng thép | 0,822 | tấn | |
| 61 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | 292,8 | md | |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 (Nhân công) | 1,103 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,882 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,1 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng giằng thép | 0,822 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,103 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,428 | m2 | |
| 68 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | 2,586 | 100m2 | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn 200x250 dày 1mm | 48,8 | md | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 - D150 | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Lơi u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | 0,27 | 100m | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong | 2,16 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,16 | 100m2 | |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 167,44 | m2 | |
| 77 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,122 | tấn | |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột thép, bản mã | 42,608 | m2 | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,479 | tấn | |
| 80 | Gia công giằng thép | 0,132 | tấn | |
| 81 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | 193,2 | md | |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 (Nhân công) | 0,728 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,479 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng giằng thép | 0,132 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,728 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,282 | m2 | |
| 87 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | 1,771 | 100m2 | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn 200x250 dày 1mm | 16,1 | md | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 - D150 | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Lơi u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | 0,126 | 100m | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong | 1,449 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 1,449 | 100m2 | |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,5 | m2 | |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 66,46 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,5 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 69,96 | m2 | |
| 99 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,96 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 45,85 | m2 | |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,85 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt tôn úp nóc rộng 1,2m | 0,136 | 100m2 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 74,04 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 74,04 | m2 | |
| 105 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,04 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt nẹp nhựa 28x10mm | 26,2 | m | |
| 107 | Lắp đặt đế nổi nhựa | 6 | Đế | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 56 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 120 | m | |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| B | ĐỘI CẢNH SÁT PCCC KV 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi nhựa khu vệ sinh: | 3,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bồn cầu | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ Lavabo | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ vòi sen tắm | 1 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 30x30cm | 11,22 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền móng | 1,122 | m3 | |
| 8 | Quét Sika chống thấm nền vệ sinh | 11,22 | m2 | |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền móng nền vệ sinh | 1,122 | m3 | |
| 10 | Làm lớp vữa láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,22 | m2 | |
| 11 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cm | 11,22 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt bồn cầu mới | 2 | bộ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van Tê Inox 304 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây cấp Inox 40cm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Lavabo | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ xả Lavabo nhựa | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt vòi Lavabo Inox 304 | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | 3,2 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa cửa đi nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly | 3,2 | m2 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi tay nắm tròn bằng Inox 304 | 2 | bộ | |
| 23 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic 40x40cm | 18,33 | m2 | |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm | 18,33 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy Sê nô mái | 4,8 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | 38,979 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần sê nô | 6,56 | m2 | |
| 28 | Láng đáy sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | 4,8 | m2 | |
| 29 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | 12,92 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 38,979 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả trần sê nô | 6,56 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,979 | m2 | |
| 33 | Sơn trần sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,56 | m2 | |
| 34 | Bốc xếp thiết bị, dụng cụ ra khỏi kho (Nhân công 3/7) | 6 | Công | |
| 35 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | 5,52 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ thành sê nô chiều dày tường | 0,764 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,564 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,872 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền nhà kho | 2,436 | m3 | |
| 40 | Xây chèn tường mới | 0,713 | m3 | |
| 41 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường mới | 7,92 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,92 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông làm móng nhà kho mới | 0,048 | m3 | |
| 45 | Đào móng nhà kho bằng thủ công, rộng | 0,156 | m3 | |
| 46 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng, lót móng nhà kho | 0,024 | m3 | |
| 47 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 lót móng nhà kho không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,24 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột nhà kho | 0,029 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông móng nhà kho đá 1x2, vữa bê tông M250 | 0,144 | m3 | |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bulong D16 - L=300 | 6 | Bộ | |
| 51 | Cung cấp cột thép D90x3 | 26,73 | md | |
| 52 | Gia công cột thép D90x3 (Nhân công) | 0,178 | tấn | |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x2 | 121,5 | md | |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2 (Nhân công) | 0,687 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cột thép D90x3 | 0,178 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2 | 0,687 | tấn | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn 200x250 dày 1mm | 17,3 | md | |
| 58 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | 0,688 | 100m2 | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 - D150 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Co u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Lơi u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | 0,073 | 100m | |
| 63 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông M250 | 8,4 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,713 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,18 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | 99,26 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 708.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | Sử dung tốt | 40 |
| 3 | - Máy cắt gạch | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | - Máy khoan | Sử dung tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn | Sử dung tốt | 2 |
| 6 | - Máy đục bê tông | Sử dung tốt | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | - Xe rùa | Sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi