Gói thầu: Thi công xây dựng hội trường công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503410-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng hội trường công ty
Số hiệu KHLCNT 20220503276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:24:00 đến ngày 2022-05-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,978,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,434,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VNĐ- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc BTCT ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Chương 5 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hội trường công ty
Xây dựng hội trường Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
110 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình , địa chỉ: Số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Số 18, ngõ 15, phố Đỗ Lý Khiêm, tổ 1, phường Bồ Xuyên, TP. Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng CTXD Thái Bình (Địa chỉ: Số 239B, phố Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình , địa chỉ: Số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.434.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiên Bắc – Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: số 02, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273832158)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Văn Đức – Chức vụ: Tổng giám đốc - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: số 02, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273645120)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,7798100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,90761m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6245tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,4443tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1329tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,6452100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,9966m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,85100m
9Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,469100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,2188m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1127100m2
12Ván khuôn móng dàiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,0571100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,0133m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1198tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,6431tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,3321tấn
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật57,6652m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,2216m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,799100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,799100m3/1km
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật28,1524m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,8789100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3037tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3549tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,9041tấn
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,6709m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,947100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8199tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,0629tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,8585tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật28,2741m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1363100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1722tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,5044tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7656tấn
37Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,6195m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,6963100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,3602tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật65,7759m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật82,9729m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,1775m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,8452m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật416,1121m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật210,8455m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật103,3792m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật247,4324m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật75,7599m2
49Thi công tường bằng Gỗ ốp tường, (Bông khoáng/ lớp cao su/ xương gỗ/ ốp gỗ HDF Thái Lan đục lỗ hoàn thiện)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật238,1025m2
50Ốp tường đá chẻ kích thước 100x200mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,2496m2
51Ốp tường gạch Inax kích thước 296x276mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật29,438m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật14,4102m2
53Đắp cát tôn nền tầng 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật49,7706m3
54Bê tông nền tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật19,4806m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit kích thước 800x800mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật170,931m2
56Lát đá Granits tự nhiên nền nhà, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,952m2
57Cắt mạch bê tông tạo khe co dãnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật89,2m
58Đánh bóng nền bao gồm cả vật liệu phủ như sika tăng độ bền vững (1kg/1m2)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật260,6904m2
59Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,412m2
60Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm ( gỗ công nghiệp hoặc vật liệu tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật36,4m2
61Thi công trần Alumex dày 2mm, khung xương chuyên dụngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật25,6m2
62Thi công trần giật cấp bằng thạch cao Vĩnh Tường hệ trần chìm khung BASI, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật283,1769m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật283,177m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật416,112m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật637,417m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật283,177m2
67Sản xuất cửa cuốn kéo tay Austdoor tôn mạ màu (bao gồm phụ kiện: khóa ngang, giá T, gối đỡ, trục, lò xo trợ lực, ray)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
68Sản xuất cửa đi 2 cánh (4 cánh) mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật26,32m2
69Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật7,415m2
70Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 dày 1.4mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
71Sản xuất vách cố định hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật24,099m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật76,914m2
73Sản xuất lan can bằng kính cường lực dày 12mm, chân trụ hệ kẹp đồng bộ kèm theoPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,7562m2
74Sản xuất tay vị lan can bằng inox 340Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20,4605kg
75Nắp chụp inox hai đầuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp dựng lan canPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,7562m2
77Quét dung dịch chống thấm máiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật255,584m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật243,48m2
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,143m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6024100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8691tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,036m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5021 cấu kiện
84Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 300x600mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật56,748m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,1462m2
86Dán màng chống thấm LemaxPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,7912m2
87Lát nền gạch Granit chống trơn kích thước 300x300mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,5702m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương Vĩnh TườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,072m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,072m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,218m2
91Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21,116kg
92Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa trọn bộPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,8696m2
93Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac HPLPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật7,9788
94Góc Inox 304Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9cái
95Chân Inox 304Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9cái
96Nẹp nhômPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,36m
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0972100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0383tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2286tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,0692m3
101Ván khuôn gỗ sàn máiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1867100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3521tấn
103Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,2401m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,0954m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật47,0398m2
106Ốp tường đá chẻ kích thước 100x200mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật39,8512m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,2542m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6036m3
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7128m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,284m2
111Gia công hệ khung mái kính bằng thép đenPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật19,34311m2
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái kính bằng thép đenPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
114Bulong M16Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật52cái
115Chân nhện Spider liên kếtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21cái
116Sản xuất mái kính cường lực dày 12mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật28,9254
117Lắp dựng mái kínhPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật28,9254m2
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,091m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0618100m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1147tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1099tấn
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,4699m3
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,4671m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (trát lần 1)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,466m2
126Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,466m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,6504m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1168tấn
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
132Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật17,60251m3
133Ván khuôn móng dàiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1254100m2
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,4899m3
135Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,3201m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật37,755m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,4494m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1201100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1773tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,0181m3
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật571 cấu kiện
142Ni long lót nền chống mất nướcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật31,6m2
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
144Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 230x230mm, bóng 18WPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
146Lắp đặt đèn Led Panel 40W kích thước 300x1200mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
147Lắp đặt trần xuyên sáng kích thước 1000x2100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
148Lắp đặt đèn Led Downlight 9W âm trần D110Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật98bộ
149Lắp đặt đèn rọi ốp trầnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
150Lắp đặt đèn Led dâyPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật190m
151Tủ điện 400*600*210 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật650m
153Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật150m
154Lắp đặt dây dẫn 2x4mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật140m
155Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật100m
156Lắp đặt dây dẫn 4x10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20m
157Lắp đặt dây dẫn 2x15mm (dây loa)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật65m
158Lắp đặt các aptomat 1 pha 16APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt các aptomat 1 pha 30APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt các aptomat 1 pha 63APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các aptomat 3 pha 50APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt các aptomat 3 pha 100APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt các aptomat 3 pha 150APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt công tắc đơnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
165Lắp đặt công tắc đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt công tắc baPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật17cái
168Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật650m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật290m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20m
171Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
172Lắp đặt dây dẫn 2x10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật90m
173Lắp đặt dây dẫn 2x4mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật100m
174Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật65m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật90m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật200m
177Lắp đặt các aptomat 1 pha 63APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt các aptomat 1 pha 16APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
179Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m D6.35 - D12.7mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
180Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D6.35 - D12.7mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
181Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
182Dây đồng tiếp địa D16Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11m
183Lắp đặt dây 1x10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6m
185Lắp đặt xí bệtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt hộp đựngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
189Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
190Lắp đặt Lavabo chậu rửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
191Lắp đặt ChinfontePhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
192Lắp đặt gương soiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
194Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
195Thoát sànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,455100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
204Ren trong PPR D20Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
205Khóa 40Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Khóa 32Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13cái
214Lắp đặt bể nước Inox 1m3Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
215Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,788100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
217Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
219Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,9899100m2
220Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,8455100m2
221Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8332100m2
222Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22,922110m2
223Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,1162m3
224Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật7,691410m2
225Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22,59tấn
226Bình bọt FM4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8bình
227Bình khí CO2 MT3Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4bình
228Giá đỡ bình bọtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
229Bộ nội quy, tiêu lệnhPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
230Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT: 420x350x140mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VNĐ- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Chương 5 E-HSMT1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Chương 5 E-HSMT1
3 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Chương 5 E-HSMT1
4 Máy hàn điện ≥ 23Kw Chương 5 E-HSMT2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Chương 5 E-HSMT1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Chương 5 E-HSMT2
7 Máy đầm cóc Chương 5 E-HSMT2
8 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Chương 5 E-HSMT1
9 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Chương 5 E-HSMT1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Chương 5 E-HSMT1
11 Máy cắt gạch đá Chương 5 E-HSMT2
12 Máy ép cọc BTCT ≥ 150T Chương 5 E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->