Gói thầu: Thi công xây dựng hội trường công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hội trường công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:24:00 đến ngày 2022-05-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,978,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,434,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VNĐ- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc BTCT ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hội trường công ty Xây dựng hội trường Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.434.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiên Bắc – Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: số 02, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273832158) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Văn Đức – Chức vụ: Tổng giám đốc - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: số 02, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273645120) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9076 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6245 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4443 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6452 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9966 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2188 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1127 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0571 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0133 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1198 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3321 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6652 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2216 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1524 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8789 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3037 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3549 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9041 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6709 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0629 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8585 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2741 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1363 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5044 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7656 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6195 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6963 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3602 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7759 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9729 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1775 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8452 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 416,1121 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 210,8455 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 103,3792 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 247,4324 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 75,7599 | m2 |
| 49 | Thi công tường bằng Gỗ ốp tường, (Bông khoáng/ lớp cao su/ xương gỗ/ ốp gỗ HDF Thái Lan đục lỗ hoàn thiện) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 238,1025 | m2 |
| 50 | Ốp tường đá chẻ kích thước 100x200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2496 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch Inax kích thước 296x276mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 29,438 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4102 | m2 |
| 53 | Đắp cát tôn nền tầng 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7706 | m3 |
| 54 | Bê tông nền tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4806 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit kích thước 800x800mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 170,931 | m2 |
| 56 | Lát đá Granits tự nhiên nền nhà, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m2 |
| 57 | Cắt mạch bê tông tạo khe co dãn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2 | m |
| 58 | Đánh bóng nền bao gồm cả vật liệu phủ như sika tăng độ bền vững (1kg/1m2) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 260,6904 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,412 | m2 |
| 60 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm ( gỗ công nghiệp hoặc vật liệu tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 61 | Thi công trần Alumex dày 2mm, khung xương chuyên dụng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng thạch cao Vĩnh Tường hệ trần chìm khung BASI, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 283,1769 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 283,177 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 416,112 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 637,417 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 283,177 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa cuốn kéo tay Austdoor tôn mạ màu (bao gồm phụ kiện: khóa ngang, giá T, gối đỡ, trục, lò xo trợ lực, ray) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi 2 cánh (4 cánh) mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,415 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 dày 1.4mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 71 | Sản xuất vách cố định hệ FV-XINGFA 55 dày 2mm (phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm...) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,099 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 76,914 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can bằng kính cường lực dày 12mm, chân trụ hệ kẹp đồng bộ kèm theo | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7562 | m2 |
| 74 | Sản xuất tay vị lan can bằng inox 340 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4605 | kg |
| 75 | Nắp chụp inox hai đầu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7562 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 255,584 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 243,48 | m2 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,143 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6024 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8691 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,036 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 502 | 1 cấu kiện |
| 84 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit kích thước 300x600mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 56,748 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1462 | m2 |
| 86 | Dán màng chống thấm Lemax | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7912 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch Granit chống trơn kích thước 300x300mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5702 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung xương Vĩnh Tường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,072 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,072 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,218 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng khung bàn rửa bằng inox 50x25x1,4mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,116 | kg |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng bàn chậu rửa bằng đá kim sa trọn bộ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8696 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compac HPL | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9788 | m² |
| 94 | Góc Inox 304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Chân Inox 304 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Nẹp nhôm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2286 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0692 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1867 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3521 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2401 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0954 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0398 | m2 |
| 106 | Ốp tường đá chẻ kích thước 100x200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8512 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2542 | m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6036 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7128 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,284 | m2 |
| 111 | Gia công hệ khung mái kính bằng thép đen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3431 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái kính bằng thép đen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 114 | Bulong M16 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 115 | Chân nhện Spider liên kết | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 116 | Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9254 | m² |
| 117 | Lắp dựng mái kính | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9254 | m2 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,09 | 1m3 |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4699 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4671 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 (trát lần 1) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,466 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,466 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6504 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | tấn |
| 130 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 132 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6025 | 1m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1254 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4899 | m3 |
| 135 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3201 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 37,755 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4494 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1201 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0181 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1 cấu kiện |
| 142 | Ni long lót nền chống mất nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m2 |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 144 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 230x230mm, bóng 18W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn Led Panel 40W kích thước 300x1200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 147 | Lắp đặt trần xuyên sáng kích thước 1000x2100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 148 | Lắp đặt đèn Led Downlight 9W âm trần D110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn rọi ốp trần | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led dây | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 151 | Tủ điện 400*600*210 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x15mm (dây loa) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc ba | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m D6.35 - D12.7mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 180 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D6.35 - D12.7mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 181 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 182 | Dây đồng tiếp địa D16 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 183 | Lắp đặt dây 1x10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Lavabo chậu rửa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Chinfonte | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Thoát sàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Ren trong PPR D20 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 205 | Khóa 40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Khóa 32 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9899 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8455 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8332 | 100m2 |
| 222 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9221 | 10m2 |
| 223 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1162 | m3 |
| 224 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6914 | 10m2 |
| 225 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | tấn |
| 226 | Bình bọt FM4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 227 | Bình khí CO2 MT3 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 228 | Giá đỡ bình bọt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 229 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 230 | Hộp bình chữa cháy bằng tôn, mặt kính KT: 420x350x140mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (nhà ≥ 02 tầng), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VNĐ- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy ép cọc BTCT ≥ 150T | Chương 5 E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi