Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502649-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220480441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:18:00 đến ngày 2022-05-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,580,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Trạm y tế xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Sơn Địa chỉ: Ngõ 10, đường Mỹ Sơn, tổ 5, khối 10, Thị trấn Cao Lộc, Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, Khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương – Địa chỉ Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, Khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053 829 688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng Nhà trạm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,7773100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V15,3958m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,848100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,7013tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,773tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V16,3457m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V9,9868m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V42,013m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,116m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,4058100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,2653tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V2,0611tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V15,4638m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V1,7154100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V26,7856m3
B Kết cấu BTCT:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,3622100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1909tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,2799tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,3606100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3394tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,9999tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,4808m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V3,6994100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,0029tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V34,822m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,3953100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1012tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1033tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,0396m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,2316100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1831tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,5411m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,0312100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0122tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2237m3
C Phần xây, trát, ốp lát:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V87,5489m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,5902m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,6828m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,8572m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,0854m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V4,0247m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V7,7428m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V37,026m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V177,2439m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V66,96m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V461,241m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V96,719m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,985m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V129,0534m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V369,94m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V160,728m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V334,8m
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V22m
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,0168m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V271,6252m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V277,724m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo chương V8,16m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,536tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V22,76641m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V40,32m2
26Gia công lan canTheo chương V0,3508tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo chương V8,5152m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V37,58981m2
29Cửa đi 2 cánh: Mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 1200-1600, cao 2000-2700, kính 5mmTheo chương V28,35m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo chương V7bộ
31Cửa đi 1 cánh:Mở quay, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1900-2700, kính 5mm:Theo chương V29,43m2
32Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo chương V11bộ
33Cửa sổ 2 cánh: Mở trượt, hệ thanh sử dụng FA2600, kích thước rộng 1200-1800, cao 1200-1600, kính 5mmTheo chương V38,88m2
34Phụ kiện cửa sổ 2 cánh: 18 bộ:Theo chương V18bộ
35Cửa sổ 1 cánh: Mở quay ra ngoài, hệ thanh sử dụng FA4400, kích thước rộng 800-1000, cao 1200-1600, kính 5mm: 0,6*0,8*3Theo chương V1,44m2
36Phụ kiện cửa sổ 1 cánhTheo chương V3bộ
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V377,9489m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V960,2344m2
D Phần mái:
1Gia công xà gồ thépTheo chương V0,9464tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V117,74161m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,9464tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V3,3404100m2
E Lan can mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,7932m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V34,4596m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,28m
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V38,88m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V38,88m2
F Tam cấp, bồn hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V7,19461m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V2,47m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V7,8153m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,8734m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,6511m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V6,6511m2
7Láng granitô nền sànTheo chương V18,734m2
8Láng granitô cầu thangTheo chương V26,6266m2
G Điện, chống sét:
1Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V40cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V11cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V9cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V38cái
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V12bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V17bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo chương V3bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo chương V11cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V1cái
12Tủ điện tổng 500x400x170Theo chương V1cái
13Vỏ nhựa âm tường 2-4 MCBTheo chương V10cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V12hộp
15Cáp điện lõi đồng (3x10+1x6)mm2Theo chương V45m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V340m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V310m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V110m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V300m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V580m
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V7cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V112m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo chương V47m
26Bù giá thép D20Theo chương V74,73kg
27Chân bật sắt tròng phi 10 100x150x100Theo chương V18cái
28Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V12cọc
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V15,281m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V15,28m3
31Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo chương V8m
32Cọc thép mạ đồng fi20Theo chương V6m
33Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo chương V18m
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V7,21m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V7,2m3
H Cấp thoát nước:
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V3cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V5cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V2bộ
7Chậu rửa đôi InoxTheo chương V2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
10Phụ tùng 7 thứTheo chương V2bộ
11Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
12Máy bơmTheo chương V1Cái
I Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,05100m
5Tê PPR D50Theo chương V5cái
6Tê PPR D25Theo chương V14Cái
7Tê ren trong PPR D20Theo chương V10Cái
8Cút PPR D50Theo chương V11Cái
9Cút PPR D32Theo chương V8Cái
10Cút PPR D25Theo chương V28Cái
11Cút PPR D20Theo chương V24Cái
12Măng sông PPR D50Theo chương V4Cái
13Rắc co D50Theo chương V4cái
14Kép nối D20Theo chương V20Cái
15Nút bịt PPR D20Theo chương V12Cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V24cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo chương V42cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V66cái
J Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V0,15100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V18cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V32cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo chương V24cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V2cái
K ống thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,28100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V21cái
3Rọ chắn rácTheo chương V7cái
L Mái tôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,9721m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,972m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,3313tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,3313tấn
5Bu lông f18Theo chương V12bộ
6Bu lông fi14Theo chương V44bộ
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,7917tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,7917tấn
9Gia công xà gồ thépTheo chương V0,8937tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,8937tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V141,2711m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V2,7243100m2
13Tôn úp sườnTheo chương V46,2m
M Cổng, tường rào:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chương V0,7117100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V8,202m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0691100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,017tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0455tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5658m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,9862m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V12,663m3
9Xây móng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V27,8787m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0402tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,245tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,948m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,2181100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V47,5591m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V607,81m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V536m
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V607,81m2
18Cánh cổngTheo chương V8,6m2
19Biển tên cơ quanTheo chương V3,78m2
N Sân:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,6045100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V13,41m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V35,58m3
4Khe co dãnTheo chương V201,5m
5Lát gạch xi măng (Gạch Terrazzo), vữa XM M75, PCB40Theo chương V260m2
O Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,3606100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V5,0562m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V8,6758m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V102,7084m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,142tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,7602m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V571 cấu kiện
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mmTheo chương V0,13100m
9Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V2,3294m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,404m3
P Bể nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1188100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,188m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0503tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,078tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,4835m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0321100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0301tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,57m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,2136m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V14,48m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,12100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V12m3
Q Bêt tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1874100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,8924m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,043tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,772m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,9025m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,9928m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,44m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0499100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0403tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,723m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1155100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V11,55m3
R Bể lọc nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1623100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,1326m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0203tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,65m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,7318m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0052tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,132m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,105100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V10,5m3
S Phá dỡ sân bê tông +cổng tường rào
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V65m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V24,3652m3
T Phá dỡ nhà cũ:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo chương V172,2m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chương V19,32m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V46,08m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V44,88m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V40,5645m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V90,0288m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo chương V0,4492100m3
U Chặt cây:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V7cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V7gốc
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V2,95100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V2,9058100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V2,9058100m3/1km
V PCCC:
1Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chương V2bộ
2Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ:Theo chương V6bình
3Hộp đặt bình chữa cháy:Theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm22
3 Công nhân 10 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
3 Máy đầm dùi 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
4 Máy đầm bàn 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
5 Máy trộn vữa 150 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
6 Máy hàn điện 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
10 Máy cắt uốn thép 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
11 Máy trộn bê tông 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->