Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371637-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220362544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:10:00 đến ngày 2022-05-14 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,803,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=40kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng nhà làm việc, nhà gặp phạm nhân - trại giam Công an tỉnh
720 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng - Địa chỉ: Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH Xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1 phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6844100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,232m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,737m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4589m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2733tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1855tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0212tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4541100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0212100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6637m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1498m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,337m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,7716m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3161tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9678tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5176100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,341m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1759100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4449100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4449100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7361m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5706m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3178tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6173tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5422tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9609tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9473tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1561100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9704m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3363tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5994tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,938tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2561tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3442tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6884tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6719100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,3879m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4024tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3221100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8222m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0552tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1642tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2607tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8001100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1209m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3079tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3117tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0892tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3715100m2
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,7273m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,1468m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4867m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0956m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0781m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9145m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6188m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6188m3
62Cửa thăm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
64Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,968m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật524,87m
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6204m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật937,5935m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.021,321m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3723m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,1074m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,7831m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật654,5725m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,52m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.935,964m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.047,1135m2
77Lát gạch lá nem kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,5376m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4024m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,247m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,1438m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,536m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,536m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,4146m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật319,1611m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật644,4667m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,7201m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,2425m2
88Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm cả tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,7201m2
89Vách compact khu WC bao gồm cả công lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,125m2
90Phụ kiện cửa vách com pactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
92Giá treo InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4791kg
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0255tấn
94Kính cường lực dày 12 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,24m2
95Bộ phụ kiện cửa đi thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,9m2
97Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,45m2
98Khóa cửa 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
99Khóa cửa 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
100Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật780,1494kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,68m2
102Thép cầu thang thép InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,0354kg
103Trụ cái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Mặt bích tay vịn cầu thang D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
105Mặt bích trụ con cầu thang D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
106Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,905m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,6598m2
108Mài mui bậc vê trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,198m2
110Mài mui bậc vê trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,64m
111Lô gô ngànhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3483100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4585100m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,621m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9444tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,110m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,379tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,47m3
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,45m3
120Rọ chắn rác 100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
123Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
127Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111cái
130Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111cái
131Mặt 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
132Mặt 2 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
133Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
135Tủ điện tổng KT: 800x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Tủ điện tổng KT:400x250x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Tủ điện phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
143Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật950m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật570m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
147Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
148Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật950m
149Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật570m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
152Thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,55kg
153Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
155Bình cứu hoả MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bình
156Bình cứu hoả MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bình
157Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
158Hộp đựng bình cứu hỏaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Lắp giá đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
162Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
163Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Bulong M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Thép D10x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,191kg
166Ống PVC d25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
167Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,4m3
169Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m3
170Tủ Rack 42UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
171Cáp mạng máy tính loại UTP CAT6 loại 3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
172Cáp mạng máy tính loại UTP CAT6 loại 0.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
173Cáp mạng máy tính loại CAT6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
174Ổ cắm mạng đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
175PATCH PANEL 24 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176Swich 24 cổng 10/100 MBPSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
177Thiết bị chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
178Bộ ROUTER WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
179Đầu bấm hạt mạng J45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
180Bọc đầu cáp mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
181Vòng đánh số dây mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
183Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
184Nhân công lắp đặt + vật tư phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
185Cáp điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật880m
186Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
187Đầu bấm hạt mạng RJ11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
188Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
190Cáp điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
191Nhân công lắp đặt + vật tư phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
193Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
194Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( loại gật gù )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
199Van phao thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
201Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
202Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
205Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
212Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
220Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
221Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
223Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
225Chóp thông hơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
227Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
228Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
231Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1357100m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,714m3
233Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2142tấn
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
237Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5238m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,449m2
239Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,449m2
240Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1703m2
241Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317tấn
242Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
243Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
246Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,755m3
247Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,551m3
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,458m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4313m3
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0655tấn
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0645tấn
252Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m2
253Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3878m3
254Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2619m3
255Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,181m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0215100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2261m3
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0531tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188tấn
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0999100m2
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8083m3
262Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4355m2
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,112m2
264Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,112m2
265Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8668tấn
266Lắp dựng kết cấu thép thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8668tấn
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,8836m2
268Lan can thep bao gồm cả sơn theo yêu cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật308,5168kg
269Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,064m2
270Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m3
271Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8505m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,081m3
273Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2554m3
274Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,14m3
275Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,474m3
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1012tấn
277Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0914100m2
278Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311 cấu kiện
279Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,1404m2
280Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1701m3
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351,4768m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8983tấn
3Tháo dỡ vách thưng tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,7808m2
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,912m2
5Phá tường gạch + đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3293100m3
6Phá kết cấu bê tông nền bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0993100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3475100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,61m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,61m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,61m3
C NHÀ GẶP PHẠM NHÂN - TRẠI GIAM CÔNG AN TỈNH SƠN LA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3673100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9332m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4304m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,464m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1746m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3864tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2886100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8246m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1624100m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2892m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3243m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8755m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0765tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2004tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2189100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1164m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5046tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1924100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5452m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3754tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5901100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5479m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,7276m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4943m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0362tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,3916m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,9051m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,518m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,798m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6474m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,767m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,468m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,468m
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,0637m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,481m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3029m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,7304m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,9051m2
43Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,94m2
44Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) bao gồm cả lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
45Khóa cửa 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Thép hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,7013kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6716100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m2
50Rọ chắn rác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1243100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1336m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6682m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0127100m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6924m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,06m2
65Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,06m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1376m2
67Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,06m2
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,486m3
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( loại gật gù )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
84Van phao thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt rắc co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
97Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
102Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Xi phông con thỏ D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
2Ghế phòng họpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
3Bục tượng Bác + tượng bácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Bộ biển chữ ĐCSVNQVMNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,68Mét
5Bộ sao, búa liềm hội trường, Mika gương vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Công an hiệu Ø 60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Phông hội trường xanh +đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7m2
8Giường gỗ 1,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Đệm bông épChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
10Bộ chăn, ga, gối 1,6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Tải trọng nâng >=25T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW3
3 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW2
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
5 Máy đầm bàn Công suất >=1kW1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng >=40kg1
7 Máy hàn Công suất >=23kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích trộn >=250L2
9 Máy trộn vữa Dung tích trộn >=150L2
10 Máy vận thăng lồng Trọng tải >=3 tấn1
11 Máy đào Thể tích gầu >=1,6m31
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->