Gói thầu: Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473010-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20220472588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:09:00 đến ngày 2022-05-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,407,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,485 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10, Địa chỉ: Số 13, làn 2, khu Phú Mỹ 1, phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng IV còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0915.941.980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, tường rào, thoát nước, sân
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT128,512100m3
2Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình)Theo yêu cầu E-HSMT126,131100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT4,833100m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,85100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT75,15m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT623,87m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT89,7m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT52,9m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT19,12m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,167tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,178tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT1,274100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo yêu cầu E-HSMT21,64m2
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,23100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu E-HSMT4,416m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu E-HSMT0,964100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,172100m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT68,22m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT29,749m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,156m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,911100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,347tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,038m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.472,322m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT221,141m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT986,92m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.693,463m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT3,5tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT312,9061m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT287,76m2
31Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu E-HSMT3.310,54m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT264,843m3
33Lát gạch terrazoo kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3.310,54m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT315,779m3
35Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu E-HSMT2.105,19m2
36Rải cát đệmTheo yêu cầu E-HSMT1,053100m3
37Cắt khe co sân bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT35,2610m
38Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu E-HSMT143,861kg
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,908100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu E-HSMT28,44m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,6m3
42Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,433100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,51m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT1,657100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,49m3
46Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT202,15m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT13,9m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,344100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu E-HSMT2,9tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT2051cấu kiện
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu E-HSMT0,041tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu E-HSMT0,041tấn
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu E-HSMT481 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu E-HSMT48mối nối
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu E-HSMT96cái
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,754100m3
57Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,112100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,24m3
59Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,937m3
60Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT182,242m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu E-HSMT182,242m2
B Cổng, nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,2305100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,452m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT1,1446100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2502100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,8991m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3274tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,2156tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,7392m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,0723100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,0071100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4288m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,434100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,4334m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1098tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,4776tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,9796100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,8317m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,2828tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,3142tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,1806100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,9834m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1559tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,3062m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0419100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0118tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0388tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,6972m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,5494m3
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT102,781m2
30Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu E-HSMT61,8065m2
31Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT32,594m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT116,3m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,0558m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT215,705m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT53,6738m2
36Lát nền, sàn - Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,4864m2
37Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1327100m2
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0257tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0257tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2,41921m2
41Gia công khung thép biển tênTheo yêu cầu E-HSMT0,3123tấn
42Tôn mạ kẽm dày 0,58mm bưng 2 mặt khung thép biển tênTheo yêu cầu E-HSMT9,66m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT13,10881m2
44Lắp dựng khung thép biển tênTheo yêu cầu E-HSMT0,3123tấn
45Lắp đặt bu long M20x300Theo yêu cầu E-HSMT20cái
46Bảng chữ nổi tên trường mạ vàng "TRƯỜNG MẦM NON THANH VÂN" kích thước dài x cao x dày (4750x300x30 mm) inox 304 màu vàng dày 0,8mmTheo yêu cầu E-HSMT1,425m2
47Bảng chữ nhỏ mạ vàng "Đ/C XÃ THANH VÂN.. ĐT: 0204..." kích thước dài x cao x dày (4800x130x30 mm) sử dụng inox 304 dày 0,8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,624m2
48Bảng chữ nhỏ mạ vàng "BÉ KHỎE BÉ VUI LÀ NIỀM VUI CỦA GIA ĐÌNH VÀ NHÀ TRƯỜNG" kích thước dài x cao x dày (5400x150x30 mm) sử dụng inox 304 dày 0,8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,81m2
49Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT6,16m2
50Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu E-HSMT10,3m2
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu E-HSMT7m2
53Gia công thanh thép hộp inox trang trí cổngTheo yêu cầu E-HSMT0,1412tấn
54Lắp dựng thanh thép inox hộp trang trí cổngTheo yêu cầu E-HSMT0,1412tấn
55Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,2018tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT18,8m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT45,16451m2
58Bản lềTheo yêu cầu E-HSMT12cái
59Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átTheo yêu cầu E-HSMT1hộp
60Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
61Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -20Wx2 gắn tườngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT5cái
64Lắp đặt các APTOMAT 2 cực MCB- 2P-30A-6KATheo yêu cầu E-HSMT1cái
65Lắp đặt các APTOMAT 1 cực MCB-1P-20A-6KATheo yêu cầu E-HSMT2cái
66Lắp đặt các APTOMAT ELCB-2P-20ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
67Lắp đặt các APTOMAT 1 cực MCB-1P-16A-6KATheo yêu cầu E-HSMT1cái
68Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2X6) MM2Theo yêu cầu E-HSMT55m
69Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X2.5) MM2Theo yêu cầu E-HSMT54m
70Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT54m
71Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X1.5) MM2Theo yêu cầu E-HSMT42m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu E-HSMT105m
C Cổng phụ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,086100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,47m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,622m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,066100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,043100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,034tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,104tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,864m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,056100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,407m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,074100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,011tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,068tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,797m3
15Ốp trụ cổng bằng Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện):Theo yêu cầu E-HSMT20,528m2
16Ốp trụ cổng bằng Đá Granit tự nhiên màu màu trắng sa mạc (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện):Theo yêu cầu E-HSMT10,63m2
17Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,16tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT14m2
19Bánh xe cổngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
D Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,4312100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,3621m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,2135100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2692100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,4661m3
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,4993m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1603tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,658tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT3,8322100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0166100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,325m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,0793m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,172100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0314tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1814tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0122100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0026tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0097tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,0917m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,2323100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,066tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3465tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8099m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,4439100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,518tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,876m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,2364m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,7137m3
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT83,244m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT62,166m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,094m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,2504m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT52,648m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT54,8m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT45,4644m2
36Lát gạch Cotto KT 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT45,4644m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,6904m2
38Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT32,13m2
39Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT7,46m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
41Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
42Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (Giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT29,2425m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT101,5104m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT138,044m2
45Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
47Lắp đặt đèn ốp trần DNL 3L/14w (CL 04 15 3UT3)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu E-HSMT30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT5m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT38m
54Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
55Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT5cái
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
58Van xả tiểu UF-5VTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
61Lắp đặt vòi rửa đồngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
62Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT3cái
63Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6Theo yêu cầu E-HSMT2cái
64Ga thu sàn INOX D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
65Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
66Móc treo quần áo KF-541VTheo yêu cầu E-HSMT2cái
67Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
68Lắp Bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đươngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
69Lắp đặt van khóa gạt nóng lạnhTheo yêu cầu E-HSMT2cái
70Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
71Lắp đặt van khóa PPR, D32Theo yêu cầu E-HSMT1cái
72Lắp đặt van khóa PPR, D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
73Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
74Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu E-HSMT22cái
75Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
76Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
77Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu E-HSMT20cái
78Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu E-HSMT26cái
79Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
80Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50-40mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mmTheo yêu cầu E-HSMT20cái
82Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
83Lắp đặt nối ren ngoài PPR 32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
84Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
85Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
86Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mmTheo yêu cầu E-HSMT0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu E-HSMT1100m
89Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
90Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
91Lắp đặt chếch PVC, ĐK 75mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
92Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
93Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
94Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
95Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
96Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
97Lắp đặt Y PVC, ĐK 75x75mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
98Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x75mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
99Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75x42mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
100Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
102Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
103Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
104Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 75mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
105Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu E-HSMT11cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
108Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmTheo yêu cầu E-HSMT0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mmTheo yêu cầu E-HSMT0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,38100m
111Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3100m
112Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,3652100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,581m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,8837m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0707100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1309tấn
117Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,802m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT42,105m2
119Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT42,105m2
120Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu E-HSMT42,105m2
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,5417m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,5m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,08100m2
124Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0887tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT201cấu kiện
126Lắp đặt cút sànhTheo yêu cầu E-HSMT3cái
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT15m2
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0494100m3
E Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,048100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,576m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,151100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,268m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,076100m3
6Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng)Theo yêu cầu E-HSMT36bộ
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,282tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,282tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,339tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,339tấn
11Gia công xà gồ thép C100x50x15x3Theo yêu cầu E-HSMT0,94tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,94tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT88,5561m2
14Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT2,012100m2
15Tôn úp nóc, úp sườn Khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu E-HSMT75,92md
16Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu E-HSMT5cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,11100m
18Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,485 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 4 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 25 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động4
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
14 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
17 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
18 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->