Gói thầu: Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:09:00 đến ngày 2022-05-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,407,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,485 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng IV còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0915.941.980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền, tường rào, thoát nước, sân | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,512 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp( bao gồm chi phí đến chân công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 126,131 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,833 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,15 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 623,87 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 89,7 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,9 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,178 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,274 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,64 | m2 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,964 | 100m |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,172 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,22 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,749 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,156 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,038 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.472,322 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 221,141 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 986,92 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.693,463 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 312,906 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 287,76 | m2 |
| 31 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.310,54 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 264,843 | m3 |
| 33 | Lát gạch terrazoo kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.310,54 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 315,779 | m3 |
| 35 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.105,19 | m2 |
| 36 | Rải cát đệm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 37 | Cắt khe co sân bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,26 | 10m |
| 38 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu E-HSMT | 143,861 | kg |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,908 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,44 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,657 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,49 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 202,15 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 205 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cái |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,754 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,937 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 182,242 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 182,242 | m2 |
| B | Cổng, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2305 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,452 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1446 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2502 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8991 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3274 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2156 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7392 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4334 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9796 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8317 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2828 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3142 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9834 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3062 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6972 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,5494 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 102,781 | m2 |
| 30 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,8065 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,594 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,3 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,0558 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 215,705 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,6738 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4864 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4192 | 1m2 |
| 41 | Gia công khung thép biển tên | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3123 | tấn |
| 42 | Tôn mạ kẽm dày 0,58mm bưng 2 mặt khung thép biển tên | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,1088 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng khung thép biển tên | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3123 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bu long M20x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Bảng chữ nổi tên trường mạ vàng "TRƯỜNG MẦM NON THANH VÂN" kích thước dài x cao x dày (4750x300x30 mm) inox 304 màu vàng dày 0,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,425 | m2 |
| 47 | Bảng chữ nhỏ mạ vàng "Đ/C XÃ THANH VÂN.. ĐT: 0204..." kích thước dài x cao x dày (4800x130x30 mm) sử dụng inox 304 dày 0,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,624 | m2 |
| 48 | Bảng chữ nhỏ mạ vàng "BÉ KHỎE BÉ VUI LÀ NIỀM VUI CỦA GIA ĐÌNH VÀ NHÀ TRƯỜNG" kích thước dài x cao x dày (5400x150x30 mm) sử dụng inox 304 dày 0,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 49 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 50 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m2 |
| 53 | Gia công thanh thép hộp inox trang trí cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thanh thép inox hộp trang trí cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 55 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,1645 | 1m2 |
| 58 | Bản lề | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuýp LED 1.2m -20Wx2 gắn tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các APTOMAT 2 cực MCB- 2P-30A-6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các APTOMAT 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các APTOMAT ELCB-2P-20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các APTOMAT 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2X6) MM2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X2.5) MM2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2X1.5) MM2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | m |
| C | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 15 | Ốp trụ cổng bằng Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện): | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,528 | m2 |
| 16 | Ốp trụ cổng bằng Đá Granit tự nhiên màu màu trắng sa mạc (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện): | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,63 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m2 |
| 19 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4312 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3621 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2135 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2692 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,4661 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4993 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8322 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0166 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,325 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0793 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0917 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8099 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4439 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,876 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,2364 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7137 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,244 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,166 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,2504 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,648 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,8 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,4644 | m2 |
| 36 | Lát gạch Cotto KT 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,4644 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,6904 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (Giá đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,2425 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,5104 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 138,044 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần DNL 3L/14w (CL 04 15 3UT3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | m |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Van xả tiểu UF-5V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Ga thu sàn INOX D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Móc treo quần áo KF-541V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp Bình nước nóng Rossi loại bình ngang 30 lít hoặc tương đương | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van khóa gạt nóng lạnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR, D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32-25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50-40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 75x75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75x42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê đều PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3652 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,581 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8837 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 117 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,802 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,105 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,105 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,105 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,5417 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0887 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt cút sành | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m2 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Bu lông neo M18x600 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 88,556 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,012 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, úp sườn Khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,92 | md |
| 16 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,485 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.485.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên nghành hạ tầng đô thị(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác: | 4 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng- 01 người lập hồ sơ thanh toán- 01 người phụ trách an toàn lao động.- 01 người kế toán công trường(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 25 | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm đất, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng | 2 |
| 14 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 17 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi