Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho nuôi cấy phôi, trữ lạnh rã đông phôi trứng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho nuôi cấy phôi, trữ lạnh rã đông phôi trứng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 18:16:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,824,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8737302E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.077.407.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho nuôi cấy phôi, trữ lạnh rã đông phôi trứng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản Mua sắm vật tư tiêu hao và hóa chất dùng cho nuôi cấy phôi, trữ lạnh/rã đông phôi/trứng tại Trung tâm Hỗ trợ sinh sản 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a)Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b)Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT Chương I. c)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa dự thầu theo CDNT 5.3. d) Bảng kê khai các thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại CDNT 5.3 Chương này và theo mẫu của Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT. e) Hàng hóa mẫu theo yêu cầu tại Chương V. Phạm vi cung cấp. f) Đối với các Vật tư y tế đã được cấp mã tự động trên Cổng Tiếp nhận dữ liệu thuộc Hệ thống thông tin giám định bảo hiểm y tế của Bảo hiểm xã hội Việt Nam (theo Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021) phải cung cấp mã số trong HSDT. Trường hợp VTYT chưa được cấp mã tự động thì phải cam kết tự thông báo mã cho bên Mời thầu khi được cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | •Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp cho từng phần tham dự nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 Chương V (nhà thầu phải kê khai theo mẫu được Bên mời thầu cung cấp khi mua HSMT). Mỗi danh mục mời thầu nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). Tên hàng dự thầu, tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành (hoặc các tài liệu tương đương khác); •Vật tư y tế dự thầu phải có số lưu hành/giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP; phải được kê khai giá bao gồm đầy đủ các thông tin quy định tại điều 44 & 45 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP và đăng tải thông tin trên cổng điện tử của Bộ Y tế trước khi lưu hành trên thị trường Việt Nam. Trường hợp Vật tư y tế đã kê khai giá thì nhà thầu phải in bảng “Thông tin kê khai giá Trang thiết bị y tế” để đính kèm đầy đủ trong HSDT. Trường hợp chưa kê khai giá hoặc kê khai giá chưa thành công thì nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định nhưng đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại trước thời điểm đóng thầu và cam kết chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin cung cấp. Nhà thầu cam kết thực hiện gửi báo cáo cập nhật thông tin kê khai, công khai giá TTBYT thường xuyên về phòng Vật tư – TBYT. Nhà thầu cam kết không bán TTBYT cho Bệnh viện Bưu điện khi chưa kê khai và công khai giá theo quy định và cam kết không chấp hành quy định sẽ phải chịu hoàn toàn trách nhiệm, Bệnh viện & Bệnh nhân không có nghĩa vụ thanh toán cho các phần việc nhà thầu cố ý vi phạm; •Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chất lượng (CQ), giấy phép nhập khẩu của hàng hóa (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu khi có yêu cầu; •VTYT cung cấp cho gói thầu phải đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng sau: CE, ISO 9001, ISO 13485, FDA hoặc tương đương; •Catalogue/tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; •Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh phân nhóm của trang thiết bị y tế mà nhà thầu dự thầu theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 07 năm 2020 của Bộ Y tế; •Cam kết các vật tư y tế, hóa chất chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; •Đối với các hàng hóa phải kiểm định theo quy định thì nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ kiểm định đầy đủ trước khi bàn giao hàng hóa. Mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu phải điền đầy đủ theo hướng dẫn tại các Mẫu trên. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | • Đối với danh mục là trang thiết bị y tế: Văn bản công bố cơ sở đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo các quy định hiện hành; • Giấy phép bán hàng (viết tắt: GPBH), giấy ủy quyền phân phối (viết tắt: GUQPP) từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa tham gia theo quy định tại phụ lục của HSMT (cột yêu cầu khác quy định yêu cầu chi tiết cho từng hàng hóa). Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. • Nhà thầu Cam kết các mặt hàng chào thầu của nhà thầu không cao hơn giá các mặt hàng đã cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại khu vực miền Bắc (nếu nhà thầu không đính kèm trong HSDT thì sẽ phải bổ sung trong quá trình Thương thảo hợp đồng). • Trong quá trình thực hiện hợp đồng, tại thời điểm phát sinh nhu cầu mua & bán nếu giá kê khai được điều chỉnh lại thấp hơn giá trúng thầu thì nhà thầu cam kết thông báo điều chỉnh giảm giá bằng văn bản đến phòng Vật tư – TBYT, Bệnh viện Bưu điện và hai bên thống nhất ký kết phụ lục điều chỉnh giảm giá. Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với với các hàng hóa yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 285.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu Điện
- Số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội.
- Điện thoại liên hệ: 024.36408648
- Fax liên hệ: 024.36408649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu Điện - Số 49 Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. - Điện thoại liên hệ: 024.36408648 - Fax liên hệ: 024.36408649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện Điện thoại: 024.36408648 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – TBYT của Bệnh viện Bưu Điện Điện thoại: 024.36408648 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường nuôi cấy phôi liên tục | 3.240 | ml | Môi trường được thiết kế để thụ tinh và nuôi cấy phôi đến ngày thứ 5/6 trong quá trình phát triển phôi,- Thành phần chứa: Muối & ions: Sodium Chloride, Potassium Chloride, Potassium Phosphate, Sodium Citrate, Canxi clorid, Magie sulfat; Nguồn năng lượng: Glucose, Pyruvate, Lactate Đệm: Sodium Bicarrbonate .Kháng sinh: Gentamicin sulfate Khác: EDTA, Hydrochloric Acid.20 loại amino acids - Mỗi lô được kiểm tra: Nội độc tố (LAL) | Nhóm 3 trở lên | |
| 2 | Kim sinh thiết phôi 45 độ | 340 | Cái | - Kích thước: ID 25 ± 0.2 µm hoặc ID 30 ± 0.2 µm- Góc nghiêng đầu kim: ≥35º- Đầu kim được thiết kế với các góc từ 0º - 45º; Chiều dài từ mũi kim đến khuỷu là 0,55 mm.- Đầu bằng hoặc đầu vát- Chất liệu: Thủy tinh;- Tiệt trùng từng cây. | Nhóm 3 trở lên | |
| 3 | Đĩa petri 54mm, có MEA tested | 9.800 | Cái | - Diện tích nuôi cấy: 21,5 cm2;- Đường kính: 54 mm, chiều cao: ≥11 mm;- Khử trùng bằng chiếu xạ, mức độ an toàn tiệt trùng (chiếu xạ): 10-6;- Vật liệu polystyrene kiểm nghiệm USP cấp VI;- Kiểm nghiệm MEA-test, không chứa nội độc tố gây sốt (non- pyrogenic). | Nhóm 3 trở lên | |
| 4 | Đĩa nuôi cấy 4 giếng | 5.160 | Cái | - Diện tích nuôi cấy: 1,9 cm2;- Đường kính ngoài: 66 mm, Chiều cao ngoài: 66 mm;- Khử trùng bằng chiếu xạ, mức độ an toàn tiệt trùng (chiếu xạ): 10-6;- Vật liệu kiểm nghiệm USP cấp VI;- Kiểm nghiệm MEA-test, không chứa nội độc tố gây sốt (non- pyrogenic). | Nhóm 3 trở lên | |
| 5 | Kim giữ trứng 45 độ | 410 | Chiếc | - Kích thước: ID 15-20 µm và OD 115-125 µm;- Đầu kim được thiết kế với các góc từ 0º - 45º; Chiều dài từ mũi kim đến khuỷu là 0.65 mm.- Góc nghiêng: ≥35º- Chất liệu: Thủy tinh;- Tiệt trùng từng cây. | Nhóm 3 trở lên | |
| 6 | Pasteur pipette tiệt trùng 150mm | 18.000 | Chiếc | - Chất liệu: thủy tinh;- Thân trên: OD: 6.80-7,1 mm;- Vòi: OD: 1,50 ± 0.2 mm;- Bề dày thành ống: 0.50-0.53 mm;- Tiệt trùng bằng hấp chân không ở 134oC- Có bông nút ở đầu | Nhóm 6 trở lên | |
| 7 | Dầu khoáng nhẹ tiệt trùng dùng trong nuôi phôi | 67.200 | ml | - Dùng để bao phủ môi trường trong quá trình thao tác với trứng và giao tử.- Được kiểm tra nội độc tố bởi thử nghiệm LAL, thử nghiệm MEA test, kiểm nghiệm vô trùng, kiểm nghiệm khả năng sống tinh trùng-HSSA test, - Mức độ vô trùng: SAL 10-3- Thời gian sử dụng ≥8 tuần sau khi mở nắp ở điều kiện bảo quản 15-30 độ C; | Nhóm 3 trở lên | |
| 8 | Đĩa petri 35mm, có MEA tested | 18.000 | Cái | Diện tích nuôi cấy: 8,8 cm2;Đường kính: 35 mm, chiều cao: ≥11 mm;Khử trùng bằng chiếu xạ, mức độ an toàn tiệt trùng (chiếu xạ): 10-6;Vật liệu kiểm nghiệm USP cấp VI;Kiểm nghiệm MEA-test, không chứa nội độc tố gây sốt (non- pyrogenic). | Nhóm 3 trở lên | |
| 9 | Đĩa petri 88mm, có MEA tested | 1.200 | Cái | - Diện tích nuôi cấy: 56,7 cm2;- Đường kính: 88 mm, chiều cao ngoài: 15 mm;- Khử trùng bằng chiếu xạ, mức độ an toàn tiệt trùng (chiếu xạ): 10-6;- Chất liệu polystyrene kiểm nghiệm USP cấp VI;- Kiểm nghiệm MEA-test, không chứa nội độc tố gây sốt (non- pyrogenic). | Nhóm 3 trở lên | |
| 10 | Kim tiêm tinh trùng vào noãn 35 độ | 1.800 | Cái | - Kích thước: ID 4.5-5.0µm; OD: 6-7 µm;- Đầu kim được thiết kế với các góc từ 0º - 45 º; Chiều dài từ mũi kim đến khuỷu là 0.55mm;- Góc nghiêng đầu kim: ≥35 º;- Chất liệu: Thủy tinh;- Tiệt trùng từng cây. | Nhóm 3 trở lên | |
| 11 | Đĩa dùng cho đông phôi | 1.200 | Cái | - Đĩa đông dùng trong thủy tinh hóa có nắp đậy; - Có 3 giếng, 3 giếng hình bán cầu đảm bảo phôi lắng xuống đáy dù đặt ở vị trí nào; thiết kế khe đặt cryotec giúp việc quan sát phôi bằng kính khi ở trong giếng và trên film load của cryotec là cùng vi trường, thuận tiện trong thao tác thủy tinh hóa.- Kích thước: ≥65x25x10mm- Đường kính giếng: ≥15mm | Nhóm 3 trở lên | |
| 12 | Ống nghiệm tiệt trùng 5ml đáy tròn | 14 | Thùng | - Tube 5ml đáy tròn - 12x75mm- Được làm từ nhựa Polystyrene cao cấp- Chịu được cường độ cao- Kháng hóa chất cao- Khả năng chống va đập cao- Khả năng chịu nhiệt độ cao- Được cấp chứng nhận RNase, Dnase, DNA người và pyrogen free.- Có nắp và tiệt trùng từng cái | Nhóm 6 trở lên | |
| 13 | Găng tay không bột | 718 | Hộp | - Găng tay không bột, tiệt trùng, dùng trong phẫu thuật. Được sản xuất từ mủ cao su chất lượng cao.- Màu sắc tự nhiên.- Thiết kế tương thích với ngón tay, ngón tay cong, lòng bàn tay được dệt, có đường gân nổi.- Không có bột bôi trơn.- Chiều dài tối thiểu 280mm- Bề rộng lòng bàn tay: Size 6.5: 83 +/- 5 mm; Size 7.0: 89 +/- 5 mm; Size 7.5: 95 +/- 5 mm; - Độ dày các ngón tay 0.15 +/- 0.02 mm, lòng bàn tay 0.13 +/- 0.02 mm và cổ tay là 0.12 +/- 0.02mm.- Được tiệt trùng bằng Tia gama hay Khi EtO | Nhóm 6 trở lên | |
| 14 | Dụng cụ chứa phôi dùng để đông phôi | 12.000 | Cái | + Dụng cụ trữ lạnh phôi/trứng gồm có màng mỏng chắc gắn với tay cầm cứng và phủ bên ngoài bởi vỏ mỏng. Cho phép giảm thiểu tối đa thể tích của môi trường đông lạnh.+Thành phần: Polyethylene Terephthalate, Titan oxide, Ultramarine blue, Flourescent white, vv..., Dispersing Agent;+ Tổng chiều dài của cọng trữ phôi với nắp: ≥130 mm+ Chiều dài của cọng trữ phôi: ≥100mm+ Chiều dài của bản load phôi (film sheet): ≥15mm+ Chiều dài của bản load phôi màu (colored film sheet): ≥2mm+ Độ rộng của bản load phôi (film sheet): ≥1mm+ Tổng chiều dài nắp: ≥65mm + Có đủ 5 màu sắc khác nhau để phân biệt. + Tiệt trùng bằng chiếu xạ Gamma. | Nhóm 3 trở lên | |
| 15 | Môi trường dùng để đông trứng và phôi từ giai đoạn phân tách đến giai đoạn phôi nang | 1.775 | Bộ | - Thành phần: chứa Modified HEPES Buffered MEM; Hydroxy Propyl Cellulose; Ethylene Glycol; Dimethyl Sulfoxide; Endotoxin free Trehalose.;+ 1 lọ (x 1ml) Equilibration Solution, ES - dung dịch cân bằng; + 2 lọ (x 1ml) Vitrification Solution, VS - dung dịch thủy tinh hóa; + 4 cây Cryotec - cọng trữ;+ 3 Vitri plate - đĩa đông; - Dùng cho 3 lần đông; | Nhóm 3 trở lên | |
| 16 | Môi trường dùng để rã đông trứng và phôi giai đoạn phân tách | 660 | Bộ | -Thành phần chứa: Modified HEPES Buffered MEM; Hydroxy Propyl Cellulose; Endotoxin free Trehalose+ 5 lọ (x 1,8ml) Warming Solution,TS - dung dịch làm ấm; + 1 lọ (x 1,8ml) Diluent Solution, DS - dung dịch pha loãng;+ 2 lọ (x 1,8ml) Washing Solution, WS - dung dịch rửa; - Dùng cho 5 lần rã; | Nhóm 3 trở lên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8737302E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.077.407.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi