Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt rơ le F21,21N ngăn D4 và máy biến điện áp (VT) cho 2 thanh cái TC21,22 trạm 220 kV PM2.1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503896-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt rơ le F21,21N ngăn D4 và máy biến điện áp (VT) cho 2 thanh cái TC21,22 trạm 220 kV PM2.1
Số hiệu KHLCNT 20220503784
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 341 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 18:05:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,841,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,183,000 VNĐ ((Chín mươi triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1762949E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện là cung cấp vật tư thiết bị điện, trong đó có hàng hóa là Relay bảo vệ, cho các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam trong thời gian 05 năm liên tiếp trước thời điểm phát hành E-HSMT này. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.489.376.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.468.128.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản của nhà sản xuất xác nhận về việc cung cấp hàng hóa của Mục 10 (Relay bảo vệ khoảng cách) cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này (Nhà thầu cam kết về việc cung cấp văn bản này trong E-HSDT và phải cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 10 ngày lịch kể từ ngày nhận được thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không cung cấp được chứng từ này thì Bên mời thầu sẽ không ký kết hợp đồng với nhà thầu) hoặc nhà thầu có hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương chứng minh nhà thầu được phép cung cấp hàng hóa cho Mục 10 (Relay bảo vệ khoảng cách) theo thỏathuận với Nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản chụp của hồ sơ này kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu có yêu cầu)- Nhà thầu phải có văn bản của nhà sản xuất xác nhận cókhả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 nămsau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng - Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt rơ le F21,21N ngăn D4 và máy biến điện áp (VT) cho 2 thanh cái TC21,22 trạm 220 kV PM2.1
Dự toán chi phí lắp mới rơ le F21/21N ngăn D4, VT cho 2 thanh cái TC21/22 trạm 220 kV PM2.1
341 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, … hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như quy định tại E-CDNT 10.2(c) Bảng dữ liệu đấu thầu 3. Tài liệu kỹ thuật và các chứng từ cần thiết (nếu có) để chứng minh hàng hóa do Nhà thầu chào đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư; 4. Trường hợp chào hàng tương đương thì Nhà thầu phải nộp kèm văn bản cam kết mặt hàng chào thay thế là tương đương hoặc tốt hơn so với mặt hàng yêu cầu và cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh, có bảng phân tích tính tương đương giữa mặt hàng yêu cầu và mặt hàng được chọn thay thế.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (nêu rõ nước sản xuất của hàng hóa là một nước cụ thể) và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức như quy định tại Mục 3, Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu (ghi trong đơn dự thầu) là giá đã bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (chi phí (nếu có) cho hàng hóa, bốc dỡ, vận chuyển, chứng từ, thuế, phí liên quan, ...) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
1. Văn bản của nhà sản xuất xác nhận về việc cung cấp hàng hóa của Mục 10 (Relay bảo vệ khoảng cách) cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này 2. văn bản của nhà sản xuất xác nhận có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.183.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.3928686; Fax: 0254.3928696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, Khu Công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0254.6555064; Fax: 0254.3928696 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy biến áp VT (Capacitor Voltage Transformer)Type: CPA 2456Cái- Type: CPA 245- Insulation level AC/SIL/BIL 460/ -/ 1050kV; Fn: 50Hz; - Highest system voltage: 245kv; - Mass of complete CVT: 515kg.* Rate voltage:- Rated primary voltage (A-N): 220000/V3- Winding 1: 1a-1n: 100/V3, Class: 0.2, 100 VA, thermal limit 1100+0 VA- Winding 2: 2a-2n: 100/V3, Class: 3P, 200 VA, thermal limit 400+0 VA.- Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 60186; IEC 60358; NSX: ABBVật tư thiết bị nhất thứ cho TU
2Tủ trung gian tín hiệu VT lắp đặt ngoài trời2Cái- Kích thước: 600mm(Cao) x 600mm(Rộng) x 300mm (Sâu)- Tiêu chuẩn về môi trường cần đáp ứng: cấp độ II- Tiêu chuẩn về cấp bảo vệ: IP 55Vật tư thiết bị nhất thứ cho TU
3Bộ kẹp cực đấu nối phía thanh cái cứng C21 và C22NSX: Lorunser6cáiBộ kẹp cực đấu nối phía thanh cái cứng C21 và C22NSX: LorunserVật tư thiết bị nhất thứ cho TU
4Bộ kẹp cực (đầu Cosse) đấu nối với máy biến áp VT.NSX: Lorunser6cáiBộ kẹp cực (đầu Cosse) đấu nối với máy biến áp VT.NSX: LorunserVật tư thiết bị nhất thứ cho TU
5Cáp lèo đấu nối30mCáp lèo đấu nốiVật liệu: nhôm AlumiumKích thước đường kính: D42 (phi 42)Vật tư thiết bị nhất thứ cho TU
6Kết cấu trụ đỡ máy biến áp VT bằng thép mạ nhúng kẽm6trụKết cấu trụ đỡ máy biến áp VT bằng thép mạ nhúng kẽm (chống môi trường muối ẩm)- Kích thước: 4800mm(Cao) x 720mm(Dài) x 500mm (Rộng)- Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18TCN 04:1992- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 5575:2012Vật tư thiết bị nhất thứ cho TU
7Thanh đà U đỡ máy biến áp VT bằng thép mạ nhúng kẽm2BộThanh đà U đỡ máy biến áp VT bằng thép mạ nhúng kẽm (chống môi trường muối ẩm)- Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 5575:2012Vật tư thiết bị nhất thứ cho TU
8Dây tiếp địa36mDây tiếp địaĐường kính: D27 (phi 27) Vỏ bọc nhựa PVC hoặc XLPENSX: LS-VinaVật tư thiết bị nhất thứ cho TU
9Đầu Cosse dây tiếp địa20cáiĐầu Cosse dây tiếp địa Đường kính D27 - phi 27 (đồng mạ bạc)Vật tư thiết bị nhất thứ cho TU
10Relay bảo vệ khoảng cách1cáiRelay bảo vệ khoảng cách - Loại: 7SA82; - Chức năng bảo vệ tích hợp theo Rơ le (Mã ANSI) bao gồm:+ Rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N, + Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N, + Rơ le bảo vệ lỗi máy cắt 50BF, + Rơ le bảo vệ quá dòng 50/51, 50/51N, + Rơ le bảo vệ 27/59, 74NSX: SiemensTủ relay bảo vệ
11Relay lock-out loại 7PA221cáiRelay lock-out loại 7PA22NSX: SiemensTủ relay bảo vệ
12Test-switch loại 7XV751cáiTest-switch loại 7XV75 NSX: SiemensTủ relay bảo vệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1762949E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.352E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện là cung cấp vật tư thiết bị điện, trong đó có hàng hóa là Relay bảo vệ, cho các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam trong thời gian 05 năm liên tiếp trước thời điểm phát hành E-HSMT này. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.-Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.489.376.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.468.128.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có văn bản của nhà sản xuất xác nhận về việc cung cấp hàng hóa của Mục 10 (Relay bảo vệ khoảng cách) cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này (Nhà thầu cam kết về việc cung cấp văn bản này trong E-HSDT và phải cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 10 ngày lịch kể từ ngày nhận được thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu của Bên mời thầu, nếu nhà thầu không cung cấp được chứng từ này thì Bên mời thầu sẽ không ký kết hợp đồng với nhà thầu) hoặc nhà thầu có hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương chứng minh nhà thầu được phép cung cấp hàng hóa cho Mục 10 (Relay bảo vệ khoảng cách) theo thỏathuận với Nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp bản chụp của hồ sơ này kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu nếu có yêu cầu)- Nhà thầu phải có văn bản của nhà sản xuất xác nhận cókhả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm hệ thống rơ-le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 nămsau khi hết hạn bảo hành nêu trong hợp đồng - Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng cho công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu có cam kết về việc đến thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của hàng hóa trong quá trình sử dụng theo yêu cầu bảo hành trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->