Gói thầu: Mua sắm in ấn phẩm, vật tư điện nước năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm in ấn phẩm, vật tư điện nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:50:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,093,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03273E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, vật tư nước cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế, trong đó phải có tổi thiểu 01 hợp đồng bao gồm cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, nước trong cùng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 đồng cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.387.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm in ấn phẩm, vật tư điện nước năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Vũng Tàu - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao phim CT | 1.000 | Kg | - Túi ni lông tự phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường, nguyên liệu nhựa HPDE, không mùi, không chứa chất độc hại. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận túi ni lông thân thiện với môi trường do cơ quan có chức năng cấp và cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp túi ni lông tự C454 hủy sinh học, Kích thước: 38x50cm, in 2 mặt | ||
| 2 | Bao phim X - Quang B | 3.000 | Kg | - Túi ni lông tự phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường, nguyên liệu nhựa HPDE, không mùi, không chứa chất độc hại. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận túi ni lông thân thiện với môi trường do cơ quan có chức năng cấp và cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp túi ni lông tự hủy sinh học, Túi nylon PP, kích thước: 28x40 cm, in 1 mặt. | ||
| 3 | Bao thư (12cm x 15cm) | 2.500 | Cái | Giấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 12x15cm | ||
| 4 | Bao thư (12cm x 18cm) | 2.500 | Cái | Giấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 12x18cm | ||
| 5 | Bao thư (12cm x 22cm) | 2.500 | Cái | Giấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 12x22cm | ||
| 6 | Bao thư (17cm x 23cm) | 2.500 | Cái | Giấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 17x23cm | ||
| 7 | Bao thư (25cm x 35cm) | 5.000 | Cái | Giấy Fort trắng 100gsm, kích thước: 25x35cm | ||
| 8 | Bệnh án ngoại khoa | 6.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú | 18.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 10 | Bệnh án ngoại trú cấp cứu | 55.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 11 | Bệnh án nhi khoa | 7.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 12 | Bệnh án nội khoa | 11.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 13 | Bệnh án phụ khoa | 22 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 14 | Bệnh án sản khoa | 24 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 15 | Bệnh án ngoại trú chuyên khoa RHM | 25 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 16 | Bìa hồ sơ bệnh án | 33.000 | Cái | Giấy bìa xanh 160gsm, khổ A3, in 1 mặt, cán màng 1 mặt, gấp đôi đóng kim chung với 20 tờ giấy tráng 4,5x29,7(cm) | ||
| 17 | Bìa hồ sơ bệnh án mãn tính | 25.000 | Cái | Giấy bìa xanh 160gsm, khổ A3, in 1 mặt, cán màng 1 mặt, gấp đôi đóng kim chung với 20 tờ giấy tráng 4,5x29,7(cm) | ||
| 18 | Đơn thuốc (mẫu mới) | 25.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt | ||
| 19 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức | 6.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt | ||
| 20 | Hướng dẫn sử dụng thuốc phá thai | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 21 | Kế hoạch chăm sóc | 15.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 22 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình (chấn thương đầu) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A6, in 1 mặt | ||
| 23 | Phiếu cam kết / Giấy cam kết | 30.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt | ||
| 24 | Phiếu cam kết chấp nhận uống thuốc phá thai | 2.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 25 | Phiếu chăm sóc | 60.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 26 | Phiếu chỉ định bó bột | 5.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, Khổ A6, in 1 mặt | ||
| 27 | Phiếu chiếu/ Chụp X-Quang | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, Khổ A5, in 2 mặt | ||
| 28 | Phiếu chuyển tuyến | 3.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, Khổ A4, in 2 mặt | ||
| 29 | Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 1)/ Phiếu công khai thuốc và VTYT | 40.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 2)/ Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 30.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 31 | Phiếu đăng ký phòng dịch vụ | 52 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 32 | Phiếu điện tim | 54 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt | ||
| 33 | Phiếu khám chuyên khoa | 56 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A5, in 2 mặt | ||
| 34 | Phiếu khám tiền phẫu | 57 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 35 | Phiếu siêu âm | 59 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 36 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 61 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 37 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 35.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 38 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 18.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 39 | Phiếu truyền máu | 66 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 40 | Phiếu xét nghiệm | 68 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A5, in 1 mặt | ||
| 41 | Sổ "Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV" | 25 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 42 | Sổ bàn giao dung cụ thường trực | 25 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 43 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 44 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 20 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước khổ A4, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 35 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 46 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 15 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 47 | Sổ biên bản hội chuẩn | 80 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 48 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 49 | Sổ cấp giấy báo tử (bộ tư pháp) | 5 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn | ||
| 50 | Sổ chuẩn đoán hình ảnh | 30 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn | ||
| 51 | Sổ đăng ký văn bản đến | 30 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 52 | Sổ đăng ký văn bản đi | 15 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 53 | Sổ đi buồng | 20 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 54 | Sổ họp giao ban | 100 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 55 | Sổ khám bệnh (A2 gấp đôi) | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 30x42cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 56 | Sổ khám bệnh hồng | 15.000 | Cuốn | - Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt màu đen, kích thước: 14,5x20cm, Bìa màu hồng 180gsm in 4 màu 2 mặt | ||
| 57 | Sổ khám bệnh vàng | 120.000 | Cuốn | - Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt màu đen, kích thước: 14,5x20cm, Bìa màu vàng 180gsm in 4 màu 2 mặt | ||
| 58 | Sổ khám bệnh xanh (sản khoa) | 10.000 | Cuốn | - Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt màu đen, kích thước: 14,5x20cm, Bìa màu vàng 180gsm in 4 màu 2 mặt | ||
| 59 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 100 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt | ||
| 60 | Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe oto | 101 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt | ||
| 61 | Sổ khám sức khỏe định kỳ (theo thông tư 14) | 103 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt | ||
| 62 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 105 | Cuốn | - Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt, kích thước: A4, Bìa màu xanh 180gsm in 2 mặt | ||
| 63 | Sổ kiểm tra | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 30x42cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 64 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn | ||
| 65 | Sổ lãnh thuốc hướng tâm thần | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn | ||
| 66 | Sổ mời hội chẩn | 30 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 67 | Sổ phẫu thuật, thủ thuật | 20 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 68 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế | 5 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 69 | Sổ quỹ tiền mặt | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30 cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 70 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước:15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 71 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 35 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 72 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 20 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn | ||
| 73 | Sổ theo dõi máy móc thiết bị y tế | 10 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 74 | Sổ thường trực | 60 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 75 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 20 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 23x40cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 76 | Sổ xin xe cứu thương | 40 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước:15x20cm, in 1 mặt, 200tr/ cuốn, đục răng cưa 2 phần | ||
| 77 | Thẻ theo dõi điều trị | 2.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 78 | Tờ cam kết đồng ý tiêm thuốc tương phản | 132 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 79 | Tờ điều trị | 130.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 80 | Trích biên bản hội chẩn | 135 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 81 | Giấy khám sức khỏe (TT 14/2013/TT-BYT) | 3.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in gấp đôi | ||
| 82 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả | 200 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: A4 ngang, 100 tờ/ cuốn | ||
| 83 | Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm vi sinh | 140 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt | ||
| 84 | Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm sinh hóa-huyết học | 142 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt | ||
| 85 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị chóng mặt tư thế kịch phát lành tính | 7.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 86 | Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh trên 18 tuổi, không mang thai) | 27.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 87 | Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện) | 10.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 88 | Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh phụ nữ mang thai) | 5.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 89 | Bảng theo dõi tại khoa Hồi sức tích cực (ICU) | 6.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt | ||
| 90 | Phiếu tư vấn thực hiện kỹ thuật cao, chi phí lớn | 5.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 (1) mặt | ||
| 91 | Phiếu tư vấn truyền máu | 1.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 (1) mặt | ||
| 92 | Phiếu cung cấp máu và thành phần máu | 4.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4 ngang, in 1 mặt | ||
| 93 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị tăng huyết áp | 5.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 94 | Phiếu quan sát tuân thủ vệ sinh tay của NVYT | 1.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 95 | Phiếu thu thập dữ liệu NKBV | 2.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 96 | Bảng kiểm (8 mẫu KSNK) | 4.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 97 | Phiếu theo dõi hoạt động lò hấp tiệt trùng | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4 , in 1 mặt | ||
| 98 | Phiếu tư vấn giải thích (về tình trạng bệnh tật ...) | 14.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 99 | Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng thuốc | 167 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 100 | Bảng kiểm thực hiện chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau mỗ lấy thai | 169 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 101 | Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ phẫu thuật thủ thuật theo yêu cầu | 10.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt | ||
| 102 | Bệnh nhân trước mỗ cần chuẩn bị | 2.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt | ||
| 103 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị viêm ruột thừa | 2.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 104 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa vào phòng mỗ | 6.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 105 | Biên bản hội chẩn duyệt phẩu thuật/thủ thuật | 10.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 106 | Đơn xin cấp bản sao kết quả XN, CLS | 1.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 107 | Phiếu đồng thuận tiêm ngừa SAT | 3.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt | ||
| 108 | Phiếu chăm sóc cấp 1 | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 109 | Giấy chứng nhận thương tích | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 110 | Biên bản (xác nhận NB ngưng tuần hoàn HH trước khi vào viện) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 111 | Phiếu xin đổi thông tin trên hồ sơ bệnh án | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 112 | Bảng kiểm trước tiêm chủng Đ/v trẻ sơ sinh | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 113 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 114 | Sổ "Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV" | 20 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 100 tờ/ cuốn | ||
| 115 | Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | 70 | Cuốn | Giấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30 cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn | ||
| 116 | Tờ cam kết (mang xác về) | 400 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 117 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị đợt tiến triển cấp của bệnh TNMT(COPD) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 118 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | 12.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 119 | Giấy cam kết chạy thận nhân tạo | 1.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 120 | Hướng dẫn khách hàng theo dõi sau phá thai bằng thuốc | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 121 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị gãy xương đòn | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt | ||
| 122 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (PTGMHS) | 1.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 123 | Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong mê nội khí quản) | 500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 124 | Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong gây tê) | 500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 125 | Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong tê tủy sống) | 500 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 126 | Bệnh án mắt | 1.000 | Bộ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt (4 tờ) | ||
| 127 | Bệnh án TMH | 2.500 | Tờ | Giấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt | ||
| 128 | Phiếu quản lý hen - COPD | 2.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 129 | Phiếu quản lý hen - COPD (tái khám) | 2.000 | Tờ | Giấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt | ||
| 130 | Adaptor 12V/2A | 10 | Cái | Tenda hoặc tương đương | ||
| 131 | Bản lề cửa nhôm | 30 | Cặp | Ivan hoặc tương đương | ||
| 132 | Bàn phím vi tính | 35 | Cái | Logitech hoặc tương đương | ||
| 133 | Bánh xe cửa lùa nhỏ | 20 | Cái | Keer hoặc tương đương | ||
| 134 | Bánh xe treo cửa lùa nhôm | 10 | Cái | Keer hoặc tương đương | ||
| 135 | Bóng cực tím không khí 1,2m | 10 | Cái | Sankyo hoặc tương đương | ||
| 136 | Bóng cực tím không khí 1,2m + máng đèn | 15 | Cái | Bóng đèn 1,2m phát tia cực tím bao gồm máng đèn | ||
| 137 | Bóng đèn 3U 18W | 30 | Cái | Loại 3U 18W | ||
| 138 | Bóng đèn 4U 50W | 50 | Cái | Loại 4U 50W | ||
| 139 | Bóng đèn led 1,2m | 400 | Cái | Bóng Led tuyp 1,2m | ||
| 140 | Bóng hồng ngoại 220V/250W tốt | 10 | Cái | Osram hoặc tương đương, bóng phát tia hồng ngoại công suất 250W | ||
| 141 | Bóng Huỳnh quang 1,2m | 30 | Cái | Philips hoặc tương đương | ||
| 142 | Bút trình chiếu slide | 2 | Cái | Logitech hoặc tương đương | ||
| 143 | CB 3P 200A | 1 | Cái | Loại 3 pha 200A | ||
| 144 | CB 3P 63A | 5 | Cái | Loại 3 pha 63A | ||
| 145 | CB tép 2P 50A | 5 | Cái | Loại tép 2 pha 50A | ||
| 146 | CB 20A 2P + đế | 10 | Cái | Loại 2 pha 20A có đế | ||
| 147 | CB 30A 2P + đế | 20 | Cái | Loại 2 pha 30A có đế | ||
| 148 | CB 40A 2P + đế | 5 | Cái | Loại 2 pha 40A có đế | ||
| 149 | CB tép 32A 1P | 10 | Cái | Loại tép 1 pha 32A | ||
| 150 | Chuông không dây | 10 | Cái | Chuông điện tử không sử dụng dây | ||
| 151 | Chuột đèn | 40 | Cái | Philips hoặc tương đương | ||
| 152 | Chuột vi tính | 50 | Cái | Logitech hoặc tương đương | ||
| 153 | Công tắc ngang | 20 | Cái | Vina hoặc tương đương | ||
| 154 | Công tắc nổi (công tắc đèn) | 20 | Cái | Vina hoặc tương đương | ||
| 155 | Đầu bấm line | 2 | Hộp | đầu RJ11 dùng bấm dây line điện thoại | ||
| 156 | Dây cấp nước 02 đầu thau răng trong 60CM | 200 | Sợi | Dây 02 đầu thau dài 0.6m | ||
| 157 | Dây điện 2x1,5 cadivi | 5 | Cuộn | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 158 | Dây điện thoại ngoài trời | 2 | Cuộn | Saicom hoặc tương đương | ||
| 159 | Dây rút 30cm | 20 | Bịch | Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 160 | Dây rút 40cm | 10 | Bịch | Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 161 | Đế điện âm tường | 40 | Cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 162 | Đế điện nổi | 40 | Cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 163 | Đèn sạc kenton | 5 | Cái | Kentom KT203 hoặc tương đương | ||
| 164 | Điện thoại bàn không hiển thị số | 20 | Cái | Panasonic hoặc tương đương | ||
| 165 | Dimer quạt vuông | 50 | Cái | Panasonic hoặc tương đương | ||
| 166 | Đồng hồ VOM | 2 | Cái | YX360TRF - Sanwa hoặc tương đương | ||
| 167 | Đuôi đèn 1,2m đơn | 100 | Cái | MPE hoặc tương đương | ||
| 168 | Đuôi đèn compact dạng xoáy | 35 | Cái | Tiến Thành hoặc tương đương | ||
| 169 | Đuôi đèn sứ | 10 | Cái | E27 hoặc tương đương | ||
| 170 | Hộp số quạt (Mỹ Phong) | 20 | Cái | Mỹ Phong hoặc tương đương | ||
| 171 | Kapa quạt 2.5MF | 20 | Cái | Senju hoặc tương đương | ||
| 172 | Kapa quạt 3.5MF | 30 | Cái | Senju hoặc tương đương | ||
| 173 | Kapa quạt 3MF | 100 | Cái | Senju hoặc tương đương | ||
| 174 | Khóa cánh quạt | 20 | Cái | Senko hoặc tương đương | ||
| 175 | Khóa lồng quạt | 20 | Cái | Senko hoặc tương đương | ||
| 176 | Khởi động từ 22A LS cuộn coil 380V | 3 | Cái | Khởi động từ loại 22A | ||
| 177 | Khởi động từ 32A LS cuộn coil 380V | 2 | Cái | Khởi động từ loại 32A | ||
| 178 | Máng đèn 1,2m đôi | 40 | Cái | MPE hoặc tương đương | ||
| 179 | Máng đèn 1,2m đơn | 40 | Cái | MPE hoặc tương đương | ||
| 180 | Mặt 3 ỗ cắm Sino | 10 | Cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 181 | Micro có dây | 25 | Cái | Shure SM959 hoặc tương đương | ||
| 182 | Nẹp 3cm | 20 | Cái | Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 183 | Nguồn xung 24V/10A (Nguồn tổ ong) | 2 | Cái | S-250-24 hoặc tương đương | ||
| 184 | Nút 1 nhấn bồn cầu | 10 | Cái | HKC - MN27 hoặc tương đương | ||
| 185 | Ổ cắm điện 2 lỗ 3 chấu | 30 | Cái | Sino hoặc tương đương | ||
| 186 | Ổ cắm điện lioa 6 lỗ 3 chấu dài 5m | 15 | Cái | Lioa 6D52N hoặc tương đương | ||
| 187 | Ổ cắm nối chia 3 ngã chân tròn Ø4 | 15 | Cái | Lioa ON3NC4 hoặc tương đương | ||
| 188 | Phao điện | 10 | Cái | Onspa hoặc tương đương | ||
| 189 | Phích cắm cái | 30 | Cái | Lioa hoặc tương đương | ||
| 190 | Phích cắm đực | 50 | Cái | Lioa hoặc tương đương | ||
| 191 | Pin 12V-23A | 30 | Cục | Maxcell hoặc tương đương | ||
| 192 | Pin 9V | 120 | Cục | Maxcell hoặc tương đương | ||
| 193 | Pin AAA | 600 | Cục | Energizer hoặc tương đương | ||
| 194 | Pin CR2032 | 50 | Cục | Maxcell hoặc tương đương | ||
| 195 | Pin đại | 50 | Cục | Pinaco hoặc tương đương | ||
| 196 | Pin tiểu AA | 2.600 | Cục | Energizer hoặc tương đương | ||
| 197 | Pin trung | 500 | Cục | Maxcell hoặc tương đương | ||
| 198 | Quạt đứng công nghiệp 110W | 10 | Cái | Lifan D4CX hoặc tương đương | ||
| 199 | Quạt đứng senko 107 | 15 | Cái | Senko 107 hoặc tương đương | ||
| 200 | Quạt hút onkyo 25 | 10 | Cái | Onkyo 25 hoặc tương đương | ||
| 201 | Vít thử điện | 10 | Cái | Philips hoặc tương đương | ||
| 202 | Bộ dây vệ sinh + cò chất liệu nhựa | 100 | Bộ | Inax hoặc tương đương | ||
| 203 | Bộ van phao hộp dội vệ sinh | 30 | Cái | Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 204 | Bộ xã cầu gạt | 30 | Cái | Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 205 | Bộ xã lavapo | 100 | Cái | Tiến Phát hoặc tương đương | ||
| 206 | Co lơi PVC Ø21 | 20 | Cái | Co 45°, Ф21mm, bằng nhựa | ||
| 207 | Co lơi PVC Ø34 | 50 | Cái | Co 45°, Ф34mm, bằng nhựa | ||
| 208 | Co PVC Ø21 | 30 | Cái | Ф21mm, bằng nhựa | ||
| 209 | Củ sen tắm lạnh Inox | 40 | Cái | Inox 304 | ||
| 210 | Dây tắm 1.5m chất liệu nhựa | 30 | Bộ | Onspa LV101 hoặc tương đương | ||
| 211 | Dây xã 1.2M | 30 | Sợi | Onspa hoặc tương đương | ||
| 212 | Lõi lọc xác khuẩn 10micron/10inch | 20 | Cái | Clean&Green hoặc tương đương | ||
| 213 | Lõi lọc xác khuẩn 1micron/10inch | 20 | Cái | Clean&Green hoặc tương đương | ||
| 214 | Lõi lọc xác khuẩn than hoạt tính 10inch | 4 | Cái | Clean&Green hoặc tương đương | ||
| 215 | Nối PVC Ø21 | 15 | Cái | Ống nối bằng nhựa, Ф21mm | ||
| 216 | Nối PVC Ø27 | 10 | Cái | Ống nối bằng nhựa, Ф27mm | ||
| 217 | Nối PVC Ø34 | 10 | Cái | Ống nối bằng nhựa, Ф34mm | ||
| 218 | Ống PVC Ø21 | 30 | Cây | Ống nhựa Ф21mm | ||
| 219 | Ống PVC Ø27 | 30 | Cây | Ống nhựa Ф27mm | ||
| 220 | Ống PVC Ø34 | 30 | Cây | Ống nhựa Ф34mm | ||
| 221 | Ống PVC Ø60 | 15 | Cây | Ống nhựa Ф60mm | ||
| 222 | Ống PVC Ø90 | 10 | Cây | Ống nhựa Ф90mm | ||
| 223 | Phao cơ 27 | 10 | Bộ | Miha hoặc tương đương | ||
| 224 | T cầu 304 Ø21 | 40 | Cái | HK hoặc tương đương | ||
| 225 | Tay gạt cầu | 50 | Cái | Onspa hoặc tương đương | ||
| 226 | Van Ø21 | 20 | Cái | Bằng nhựa Ф21mm | ||
| 227 | Van Ø27 | 10 | Cái | Bằng nhựa Ф27mm | ||
| 228 | Van Ø34 | 10 | Cái | Bằng nhựa Ф34mm | ||
| 229 | Van Ø42 | 5 | Cái | Bằng nhựa Ф42mm | ||
| 230 | Van Ø60 | 5 | Cái | Bằng nhựa Ф60mm | ||
| 231 | Van Ø90 | 5 | Cái | Bằng nhựa Ф90mm | ||
| 232 | Vỏ chứa Lõi lọc xác khuẩn 10inch Ø21 | 10 | Cái | Aquatech hoặc tương đương | ||
| 233 | Vòi cong cao | 40 | Cái | AspaVN hoặc tương đương | ||
| 234 | Vòi cong thấp | 100 | Cái | AspaVN hoặc tương đương | ||
| 235 | Vòi hồ gắn tường Aspa | 50 | Cái | AspaVN hoặc tương đương | ||
| 236 | Keo Bình Minh 500gr | 5 | Lon | Keo dán ống Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 237 | Keo chống dột | 5 | 300ml/ Tuýp | MC201 - X'traseal hoặc tương đương | ||
| 238 | Keo điện lớn Nano | 100 | Cuộn | Nano hoặc tương đương | ||
| 239 | Keo lụa | 100 | Cuộn | Tombo hoặc tương đương | ||
| 240 | Keo silicon apollo | 20 | Cái | Apollo hoặc tương đương | ||
| 241 | Mỡ bôi trơn (Mỡ bò) | 2 | Hộp | Litol hoặc tương đương | ||
| 242 | RP7 lớn | 5 | Chai | Selleys hoặc tương đương | ||
| 243 | Chốt cửa ngang việt tiệp 10280 | 30 | Cái | Việt Tiệp 10280 hoặc tương đương | ||
| 244 | Kìm bấm cos | 2 | Cái | Asaki AK 9121 hoặc tương đương | ||
| 245 | Kìm bấm mạng | 2 | Bộ | Dintek A47533 hoặc tương đương | ||
| 246 | Kìm cắt 8 inch | 3 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 247 | Kìm cắt điện 4 inch | 3 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 248 | Kìm cắt điện Stanley 6 inch | 3 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 249 | Kìm mỏ nhọn Stanley 6 inch | 4 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 250 | Kìm răng Stanley 6 inch | 5 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 251 | Kìm rút đinh rive | 2 | Cây | Stanley 69-800 hoặc tương đương | ||
| 252 | Rive 5lyx1,3 | 5 | Bịch | Phú Thành hoặc tương đương | ||
| 253 | Lưỡi cưa sắt | 10 | Cái | TGCN 21403 hoặc tương đương | ||
| 254 | Mỏ lết 15 inch | 2 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 255 | Mỏ lết 8 inch | 2 | Cái | Stanley hoặc tương đương | ||
| 256 | Ổ khóa tay nắm tròn | 20 | Bộ | Doodlock hoặc tương đương | ||
| 257 | Ổ khóa tủ | 75 | Cái | Ivan hoặc tương đương | ||
| 258 | Ổ khóa Việt Tiệp dạng chìa 6mm | 40 | Cái | Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 259 | Tắc kê 3 | 10 | 100 con/ Bịch | Hưng Thịnh hoặc tương đương | ||
| 260 | Tắc kê 4 | 10 | 100 con/ Bịch | Hưng Thịnh hoặc tương đương | ||
| 261 | Tắc kê 5 | 15 | 100 con/ Bịch | Hưng Thịnh hoặc tương đương | ||
| 262 | Tắc kê 6 | 15 | 100 con/ Bịch | Hưng Thịnh hoặc tương đương | ||
| 263 | Thước kéo 5m | 2 | Cái | Stanley 30-696 hoặc tương đương | ||
| 264 | Tua vít 2 đầu (pake, dẹp) 3mm | 5 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 265 | Tua vít 2 đầu (pake, dẹp) 5mm | 5 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 266 | Tua vít 2 đầu (pake, dẹp) 7mm | 5 | Cây | Stanley hoặc tương đương | ||
| 267 | Vít 3cm 5 ly | 10 | Bịch | Năm Long hoặc tương đương | ||
| 268 | Vít 4cm 5 ly | 10 | Bịch | Năm Long hoặc tương đương | ||
| 269 | Vít 5cm 5 ly | 10 | Bịch | Năm Long hoặc tương đương | ||
| 270 | Dây cáp đôi 2 vỏ bọc 6.0 Cadivi | 1 | 100m/ Cuộn | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 271 | Ổ cắm điện Lioa 3 lỗ 3 chấu dài 5m | 20 | Cái | Lioa hoặc tương đương | ||
| 272 | Dây cáp mạng | 5 | Thùng | Commpose hoặc tương đương | ||
| 273 | Đầu bấm mạng RJ45 | 7 | 100 Cái/Hộp | Amplx RJ45 hoặc tương đương | ||
| 274 | Nguồn máy vi tính | 20 | Cái | Acbel 450W hoặc tương đương | ||
| 275 | Ổ cứng máy vi tính SSD 240Gb | 20 | Cái | Silicon Power hoặc tương đương | ||
| 276 | Chốt cửa ngang lớn | 20 | Cái | Việt Tiệp hoặc tương đương | ||
| 277 | Quạt treo tường Lifan 1 dây | 30 | Cái | Lifan T18CN hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03273E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, vật tư nước cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế, trong đó phải có tổi thiểu 01 hợp đồng bao gồm cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, nước trong cùng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 đồng cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.387.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật điện, nước | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi