Gói thầu: Mua sắm in ấn phẩm, vật tư điện nước năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503966-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
Tên gói thầu Mua sắm in ấn phẩm, vật tư điện nước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220463858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:50:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,093,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03273E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, vật tư nước cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế, trong đó phải có tổi thiểu 01 hợp đồng bao gồm cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, nước trong cùng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 đồng cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.387.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ­Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ­Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ­Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Mua sắm in ấn phẩm, vật tư điện nước năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 Đường 102, Khu phố 7, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, Tp. HCM. + Tổ chức thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Đào tạo – Quản lý Xây dựng Minh Đạo – Địa chỉ: Số 132/16 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng , địa chỉ: Số 59/120/6 đường 102, khu phố 7, phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không có
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Vũng Tàu - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn– Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao phim CT1.000Kg- Túi ni lông tự phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường, nguyên liệu nhựa HPDE, không mùi, không chứa chất độc hại. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận túi ni lông thân thiện với môi trường do cơ quan có chức năng cấp và cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp túi ni lông tự C454 hủy sinh học, Kích thước: 38x50cm, in 2 mặt
2Bao phim X - Quang B3.000Kg- Túi ni lông tự phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường, nguyên liệu nhựa HPDE, không mùi, không chứa chất độc hại. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản sao y chứng thực Giấy chứng nhận túi ni lông thân thiện với môi trường do cơ quan có chức năng cấp và cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp túi ni lông tự hủy sinh học, Túi nylon PP, kích thước: 28x40 cm, in 1 mặt.
3Bao thư (12cm x 15cm)2.500CáiGiấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 12x15cm
4Bao thư (12cm x 18cm)2.500CáiGiấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 12x18cm
5Bao thư (12cm x 22cm)2.500CáiGiấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 12x22cm
6Bao thư (17cm x 23cm)2.500CáiGiấy Fort trắng 80gsm, kích thước: 17x23cm
7Bao thư (25cm x 35cm)5.000CáiGiấy Fort trắng 100gsm, kích thước: 25x35cm
8Bệnh án ngoại khoa6.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
9Bệnh án ngoại trú18.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
10Bệnh án ngoại trú cấp cứu55.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
11Bệnh án nhi khoa7.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
12Bệnh án nội khoa11.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
13Bệnh án phụ khoa22TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
14Bệnh án sản khoa24TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
15Bệnh án ngoại trú chuyên khoa RHM25TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
16Bìa hồ sơ bệnh án33.000CáiGiấy bìa xanh 160gsm, khổ A3, in 1 mặt, cán màng 1 mặt, gấp đôi đóng kim chung với 20 tờ giấy tráng 4,5x29,7(cm)
17Bìa hồ sơ bệnh án mãn tính25.000CáiGiấy bìa xanh 160gsm, khổ A3, in 1 mặt, cán màng 1 mặt, gấp đôi đóng kim chung với 20 tờ giấy tráng 4,5x29,7(cm)
18Đơn thuốc (mẫu mới)25.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt
19Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức6.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt
20Hướng dẫn sử dụng thuốc phá thai1.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
21Kế hoạch chăm sóc15.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
22Lời dặn bệnh nhân và gia đình (chấn thương đầu)10.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A6, in 1 mặt
23Phiếu cam kết / Giấy cam kết30.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt
24Phiếu cam kết chấp nhận uống thuốc phá thai2.500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
25Phiếu chăm sóc60.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
26Phiếu chỉ định bó bột5.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, Khổ A6, in 1 mặt
27Phiếu chiếu/ Chụp X-Quang1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, Khổ A5, in 2 mặt
28Phiếu chuyển tuyến3.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, Khổ A4, in 2 mặt
29Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 1)/ Phiếu công khai thuốc và VTYT40.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
30Phiếu công khai dịch vụ khám bệnh nội trú (mẫu 2)/ Phiếu thực hiện và công khai thuốc30.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
31Phiếu đăng ký phòng dịch vụ52TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt
32Phiếu điện tim54TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt
33Phiếu khám chuyên khoa56TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A5, in 2 mặt
34Phiếu khám tiền phẫu57TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
35Phiếu siêu âm59TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt
36Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị61TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt
37Phiếu theo dõi chức năng sống35.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
38Phiếu theo dõi truyền dịch18.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt
39Phiếu truyền máu66TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt
40Phiếu xét nghiệm68TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A5, in 1 mặt
41Sổ "Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV"25CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
42Sổ bàn giao dung cụ thường trực25CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
43Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
44Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện20CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước khổ A4, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
45Sổ bàn giao người bệnh vào khoa35CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
46Sổ bàn giao thuốc thường trực15CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
47Sổ biên bản hội chuẩn80CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
48Sổ biên bản kiểm điểm tử vong10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
49Sổ cấp giấy báo tử (bộ tư pháp)5CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn
50Sổ chuẩn đoán hình ảnh30CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn
51Sổ đăng ký văn bản đến30CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
52Sổ đăng ký văn bản đi15CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
53Sổ đi buồng20CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
54Sổ họp giao ban100CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
55Sổ khám bệnh (A2 gấp đôi)10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, Kích thước: 30x42cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
56Sổ khám bệnh hồng15.000Cuốn- Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt màu đen, kích thước: 14,5x20cm, Bìa màu hồng 180gsm in 4 màu 2 mặt
57Sổ khám bệnh vàng120.000Cuốn- Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt màu đen, kích thước: 14,5x20cm, Bìa màu vàng 180gsm in 4 màu 2 mặt
58Sổ khám bệnh xanh (sản khoa)10.000Cuốn- Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt màu đen, kích thước: 14,5x20cm, Bìa màu vàng 180gsm in 4 màu 2 mặt
59Giấy khám sức khỏe của người lái xe100TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt
60Sổ khám sức khỏe định kỳ của người lái xe oto101TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt
61Sổ khám sức khỏe định kỳ (theo thông tư 14)103TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt
62Sổ khám sức khỏe định kỳ105Cuốn- Ruột: 20 trang giấy Fort trắng 70gsm, in 2 mặt, kích thước: A4, Bìa màu xanh 180gsm in 2 mặt
63Sổ kiểm tra10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 30x42cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
64Sổ lãnh thuốc gây nghiện10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn
65Sổ lãnh thuốc hướng tâm thần10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn
66Sổ mời hội chẩn30CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
67Sổ phẫu thuật, thủ thuật20CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
68Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế5CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
69Sổ quỹ tiền mặt10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30 cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
70Sổ sai sót chuyên môn10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước:15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
71Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh35CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 15x20cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
72Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh20CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, đục răng cưa 2 phần, 200tr/ cuốn
73Sổ theo dõi máy móc thiết bị y tế10CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
74Sổ thường trực60CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
75Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện20CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 23x40cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
76Sổ xin xe cứu thương40CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước:15x20cm, in 1 mặt, 200tr/ cuốn, đục răng cưa 2 phần
77Thẻ theo dõi điều trị2.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
78Tờ cam kết đồng ý tiêm thuốc tương phản132TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
79Tờ điều trị130.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 2 mặt
80Trích biên bản hội chẩn135TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A4, in 1 mặt
81Giấy khám sức khỏe (TT 14/2013/TT-BYT)3.500TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3, in gấp đôi
82Sổ nhận mẫu và trả kết quả200CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: A4 ngang, 100 tờ/ cuốn
83Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm vi sinh140TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt
84Hướng dẫn chuẩn bị lấy mẫu xét nghiệm sinh hóa-huyết học142TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt
85Phiếu tóm tắt thông tin điều trị chóng mặt tư thế kịch phát lành tính7.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
86Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh trên 18 tuổi, không mang thai)27.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
87Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện)10.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
88Phiếu đánh giá Tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho người bệnh phụ nữ mang thai)5.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
89Bảng theo dõi tại khoa Hồi sức tích cực (ICU)6.000TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt
90Phiếu tư vấn thực hiện kỹ thuật cao, chi phí lớn5.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 (1) mặt
91Phiếu tư vấn truyền máu1.500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 (1) mặt
92Phiếu cung cấp máu và thành phần máu4.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4 ngang, in 1 mặt
93Phiếu tóm tắt thông tin điều trị tăng huyết áp5.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
94Phiếu quan sát tuân thủ vệ sinh tay của NVYT1.500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
95Phiếu thu thập dữ liệu NKBV2.500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
96Bảng kiểm (8 mẫu KSNK)4.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
97Phiếu theo dõi hoạt động lò hấp tiệt trùng1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4 , in 1 mặt
98Phiếu tư vấn giải thích (về tình trạng bệnh tật ...)14.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
99Tờ điều trị sử dụng cho phá thai bằng thuốc167TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
100Bảng kiểm thực hiện chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau mỗ lấy thai169TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
101Phiếu đăng ký sử dụng dịch vụ phẫu thuật thủ thuật theo yêu cầu10.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt
102Bệnh nhân trước mỗ cần chuẩn bị2.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 1 mặt
103Phiếu tóm tắt thông tin điều trị viêm ruột thừa2.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
104Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa vào phòng mỗ6.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
105Biên bản hội chẩn duyệt phẩu thuật/thủ thuật10.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
106Đơn xin cấp bản sao kết quả XN, CLS1.500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
107Phiếu đồng thuận tiêm ngừa SAT3.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A5, in 2 mặt
108Phiếu chăm sóc cấp 11.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
109Giấy chứng nhận thương tích1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
110Biên bản (xác nhận NB ngưng tuần hoàn HH trước khi vào viện)1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
111Phiếu xin đổi thông tin trên hồ sơ bệnh án1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
112Bảng kiểm trước tiêm chủng Đ/v trẻ sơ sinh1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
113Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
114Sổ "Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV"20CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30cm, in 2 mặt, 100 tờ/ cuốn
115Sổ theo dõi xuất nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất70CuốnGiấy Fort trắng 70gsm, kích thước: 20x30 cm, in 2 mặt, 200tr/ cuốn
116Tờ cam kết (mang xác về)400TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
117Phiếu tóm tắt thông tin điều trị đợt tiến triển cấp của bệnh TNMT(COPD)1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
118Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo12.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
119Giấy cam kết chạy thận nhân tạo1.500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
120Hướng dẫn khách hàng theo dõi sau phá thai bằng thuốc1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
121Phiếu tóm tắt thông tin điều trị gãy xương đòn1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 1 mặt
122Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú (PTGMHS)1.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
123Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong mê nội khí quản)500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
124Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong gây tê)500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
125Phiếu gây mê hồi sức (dùng trong tê tủy sống)500TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
126Bệnh án mắt1.000BộGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt (4 tờ)
127Bệnh án TMH2.500TờGiấy Fort trắng 70gsm, khổ A3 gấp đôi, in 2 mặt
128Phiếu quản lý hen - COPD2.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
129Phiếu quản lý hen - COPD (tái khám)2.000TờGiấy Fort trắng 60gsm, khổ A4, in 2 mặt
130Adaptor 12V/2A10CáiTenda hoặc tương đương
131Bản lề cửa nhôm30CặpIvan hoặc tương đương
132Bàn phím vi tính35CáiLogitech hoặc tương đương
133Bánh xe cửa lùa nhỏ20CáiKeer hoặc tương đương
134Bánh xe treo cửa lùa nhôm10CáiKeer hoặc tương đương
135Bóng cực tím không khí 1,2m10CáiSankyo hoặc tương đương
136Bóng cực tím không khí 1,2m + máng đèn15CáiBóng đèn 1,2m phát tia cực tím bao gồm máng đèn
137Bóng đèn 3U 18W30CáiLoại 3U 18W
138Bóng đèn 4U 50W50CáiLoại 4U 50W
139Bóng đèn led 1,2m400CáiBóng Led tuyp 1,2m
140Bóng hồng ngoại 220V/250W tốt10CáiOsram hoặc tương đương, bóng phát tia hồng ngoại công suất 250W
141Bóng Huỳnh quang 1,2m30CáiPhilips hoặc tương đương
142Bút trình chiếu slide2CáiLogitech hoặc tương đương
143CB 3P 200A1CáiLoại 3 pha 200A
144CB 3P 63A5CáiLoại 3 pha 63A
145CB tép 2P 50A5CáiLoại tép 2 pha 50A
146CB 20A 2P + đế10CáiLoại 2 pha 20A có đế
147CB 30A 2P + đế20CáiLoại 2 pha 30A có đế
148CB 40A 2P + đế5CáiLoại 2 pha 40A có đế
149CB tép 32A 1P10CáiLoại tép 1 pha 32A
150Chuông không dây10CáiChuông điện tử không sử dụng dây
151Chuột đèn40CáiPhilips hoặc tương đương
152Chuột vi tính50CáiLogitech hoặc tương đương
153Công tắc ngang20CáiVina hoặc tương đương
154Công tắc nổi (công tắc đèn)20CáiVina hoặc tương đương
155Đầu bấm line2Hộpđầu RJ11 dùng bấm dây line điện thoại
156Dây cấp nước 02 đầu thau răng trong 60CM200SợiDây 02 đầu thau dài 0.6m
157Dây điện 2x1,5 cadivi5CuộnCadivi hoặc tương đương
158Dây điện thoại ngoài trời2CuộnSaicom hoặc tương đương
159Dây rút 30cm20BịchTiến Phát hoặc tương đương
160Dây rút 40cm10BịchTiến Phát hoặc tương đương
161Đế điện âm tường40CáiSino hoặc tương đương
162Đế điện nổi40CáiSino hoặc tương đương
163Đèn sạc kenton5CáiKentom KT203 hoặc tương đương
164Điện thoại bàn không hiển thị số20CáiPanasonic hoặc tương đương
165Dimer quạt vuông50CáiPanasonic hoặc tương đương
166Đồng hồ VOM2CáiYX360TRF - Sanwa hoặc tương đương
167Đuôi đèn 1,2m đơn100CáiMPE hoặc tương đương
168Đuôi đèn compact dạng xoáy35CáiTiến Thành hoặc tương đương
169Đuôi đèn sứ10CáiE27 hoặc tương đương
170Hộp số quạt (Mỹ Phong)20CáiMỹ Phong hoặc tương đương
171Kapa quạt 2.5MF20CáiSenju hoặc tương đương
172Kapa quạt 3.5MF30CáiSenju hoặc tương đương
173Kapa quạt 3MF100CáiSenju hoặc tương đương
174Khóa cánh quạt20CáiSenko hoặc tương đương
175Khóa lồng quạt20CáiSenko hoặc tương đương
176Khởi động từ 22A LS cuộn coil 380V3CáiKhởi động từ loại 22A
177Khởi động từ 32A LS cuộn coil 380V2CáiKhởi động từ loại 32A
178Máng đèn 1,2m đôi40CáiMPE hoặc tương đương
179Máng đèn 1,2m đơn40CáiMPE hoặc tương đương
180Mặt 3 ỗ cắm Sino10CáiSino hoặc tương đương
181Micro có dây25CáiShure SM959 hoặc tương đương
182Nẹp 3cm20CáiTiến Phát hoặc tương đương
183Nguồn xung 24V/10A (Nguồn tổ ong)2CáiS-250-24 hoặc tương đương
184Nút 1 nhấn bồn cầu10CáiHKC - MN27 hoặc tương đương
185Ổ cắm điện 2 lỗ 3 chấu30CáiSino hoặc tương đương
186Ổ cắm điện lioa 6 lỗ 3 chấu dài 5m15CáiLioa 6D52N hoặc tương đương
187Ổ cắm nối chia 3 ngã chân tròn Ø415CáiLioa ON3NC4 hoặc tương đương
188Phao điện10CáiOnspa hoặc tương đương
189Phích cắm cái30CáiLioa hoặc tương đương
190Phích cắm đực50CáiLioa hoặc tương đương
191Pin 12V-23A30CụcMaxcell hoặc tương đương
192Pin 9V120CụcMaxcell hoặc tương đương
193Pin AAA600CụcEnergizer hoặc tương đương
194Pin CR203250CụcMaxcell hoặc tương đương
195Pin đại50CụcPinaco hoặc tương đương
196Pin tiểu AA2.600CụcEnergizer hoặc tương đương
197Pin trung500CụcMaxcell hoặc tương đương
198Quạt đứng công nghiệp 110W10CáiLifan D4CX hoặc tương đương
199Quạt đứng senko 10715CáiSenko 107 hoặc tương đương
200Quạt hút onkyo 2510CáiOnkyo 25 hoặc tương đương
201Vít thử điện10CáiPhilips hoặc tương đương
202Bộ dây vệ sinh + cò chất liệu nhựa100BộInax hoặc tương đương
203Bộ van phao hộp dội vệ sinh30CáiHùng Anh hoặc tương đương
204Bộ xã cầu gạt30CáiHùng Anh hoặc tương đương
205Bộ xã lavapo100CáiTiến Phát hoặc tương đương
206Co lơi PVC Ø2120CáiCo 45°, Ф21mm, bằng nhựa
207Co lơi PVC Ø3450CáiCo 45°, Ф34mm, bằng nhựa
208Co PVC Ø2130CáiФ21mm, bằng nhựa
209Củ sen tắm lạnh Inox40CáiInox 304
210Dây tắm 1.5m chất liệu nhựa30BộOnspa LV101 hoặc tương đương
211Dây xã 1.2M30SợiOnspa hoặc tương đương
212Lõi lọc xác khuẩn 10micron/10inch20CáiClean&Green hoặc tương đương
213Lõi lọc xác khuẩn 1micron/10inch20CáiClean&Green hoặc tương đương
214Lõi lọc xác khuẩn than hoạt tính 10inch4CáiClean&Green hoặc tương đương
215Nối PVC Ø2115CáiỐng nối bằng nhựa, Ф21mm
216Nối PVC Ø2710CáiỐng nối bằng nhựa, Ф27mm
217Nối PVC Ø3410CáiỐng nối bằng nhựa, Ф34mm
218Ống PVC Ø2130CâyỐng nhựa Ф21mm
219Ống PVC Ø2730CâyỐng nhựa Ф27mm
220Ống PVC Ø3430CâyỐng nhựa Ф34mm
221Ống PVC Ø6015CâyỐng nhựa Ф60mm
222Ống PVC Ø9010CâyỐng nhựa Ф90mm
223Phao cơ 2710BộMiha hoặc tương đương
224T cầu 304 Ø2140CáiHK hoặc tương đương
225Tay gạt cầu50CáiOnspa hoặc tương đương
226Van Ø2120CáiBằng nhựa Ф21mm
227Van Ø2710CáiBằng nhựa Ф27mm
228Van Ø3410CáiBằng nhựa Ф34mm
229Van Ø425CáiBằng nhựa Ф42mm
230Van Ø605CáiBằng nhựa Ф60mm
231Van Ø905CáiBằng nhựa Ф90mm
232Vỏ chứa Lõi lọc xác khuẩn 10inch Ø2110CáiAquatech hoặc tương đương
233Vòi cong cao40CáiAspaVN hoặc tương đương
234Vòi cong thấp100CáiAspaVN hoặc tương đương
235Vòi hồ gắn tường Aspa50CáiAspaVN hoặc tương đương
236Keo Bình Minh 500gr5LonKeo dán ống Bình Minh hoặc tương đương
237Keo chống dột5300ml/ TuýpMC201 - X'traseal hoặc tương đương
238Keo điện lớn Nano100CuộnNano hoặc tương đương
239Keo lụa100CuộnTombo hoặc tương đương
240Keo silicon apollo20CáiApollo hoặc tương đương
241Mỡ bôi trơn (Mỡ bò)2HộpLitol hoặc tương đương
242RP7 lớn5ChaiSelleys hoặc tương đương
243Chốt cửa ngang việt tiệp 1028030CáiViệt Tiệp 10280 hoặc tương đương
244Kìm bấm cos2CáiAsaki AK 9121 hoặc tương đương
245Kìm bấm mạng2BộDintek A47533 hoặc tương đương
246Kìm cắt 8 inch3CâyStanley hoặc tương đương
247Kìm cắt điện 4 inch3CâyStanley hoặc tương đương
248Kìm cắt điện Stanley 6 inch3CâyStanley hoặc tương đương
249Kìm mỏ nhọn Stanley 6 inch4CâyStanley hoặc tương đương
250Kìm răng Stanley 6 inch5CâyStanley hoặc tương đương
251Kìm rút đinh rive2CâyStanley 69-800 hoặc tương đương
252Rive 5lyx1,35BịchPhú Thành hoặc tương đương
253Lưỡi cưa sắt10CáiTGCN 21403 hoặc tương đương
254Mỏ lết 15 inch2CâyStanley hoặc tương đương
255Mỏ lết 8 inch2CáiStanley hoặc tương đương
256Ổ khóa tay nắm tròn20BộDoodlock hoặc tương đương
257Ổ khóa tủ75CáiIvan hoặc tương đương
258Ổ khóa Việt Tiệp dạng chìa 6mm40CáiViệt Tiệp hoặc tương đương
259Tắc kê 310100 con/ BịchHưng Thịnh hoặc tương đương
260Tắc kê 410100 con/ BịchHưng Thịnh hoặc tương đương
261Tắc kê 515100 con/ BịchHưng Thịnh hoặc tương đương
262Tắc kê 615100 con/ BịchHưng Thịnh hoặc tương đương
263Thước kéo 5m2CáiStanley 30-696 hoặc tương đương
264Tua vít 2 đầu (pake, dẹp) 3mm5CâyStanley hoặc tương đương
265Tua vít 2 đầu (pake, dẹp) 5mm5CâyStanley hoặc tương đương
266Tua vít 2 đầu (pake, dẹp) 7mm5CâyStanley hoặc tương đương
267Vít 3cm 5 ly10BịchNăm Long hoặc tương đương
268Vít 4cm 5 ly10BịchNăm Long hoặc tương đương
269Vít 5cm 5 ly10BịchNăm Long hoặc tương đương
270Dây cáp đôi 2 vỏ bọc 6.0 Cadivi1100m/ CuộnCadivi hoặc tương đương
271Ổ cắm điện Lioa 3 lỗ 3 chấu dài 5m20CáiLioa hoặc tương đương
272Dây cáp mạng5ThùngCommpose hoặc tương đương
273Đầu bấm mạng RJ457100 Cái/HộpAmplx RJ45 hoặc tương đương
274Nguồn máy vi tính20CáiAcbel 450W hoặc tương đương
275Ổ cứng máy vi tính SSD 240Gb20CáiSilicon Power hoặc tương đương
276Chốt cửa ngang lớn20CáiViệt Tiệp hoặc tương đương
277Quạt treo tường Lifan 1 dây30CáiLifan T18CN hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03273E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, vật tư nước cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế, trong đó phải có tổi thiểu 01 hợp đồng bao gồm cung cấp in ấn phẩm và vật tư điện, nước trong cùng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 đồng cho các bệnh viện hoặc các cơ sở y tế.(Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán).Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.387.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 ­Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng).53
2 Kỹ thuật thiết kế 1 ­Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật in hoặc mỹ thuật hoặc đồ họa.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: Văn bằng)32
3 Kỹ thuật điện, nước 1 ­Tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi cấp văn bằng đại học trở lên.­Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C.­Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ bằng cách kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->