Gói thầu: Chuẩn hóa dữ liệu mã số vùng trồng Vải chín sớm Phương Nam theo hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Chuẩn hóa dữ liệu mã số vùng trồng Vải chín sớm Phương Nam theo hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462444 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 18:41:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên trong các chuyên ngành: Hệ thống thông tin Quản lý, Quản trị kinh doanh, Bảo vệ thực vật- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về Hệ thống thông tin quản lý, Chuẩn hóa dữ liệu bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS, tích hợp dữ liệu phần mềm quản lý truy xuất nguồn gốc và xác thực thông tin dựa trên bản đồ số hóa, cấp và quản lý mã số vùng trồng bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS, thiết kế các hệ thống quản lý cây trồng, cây đầu dòng, vùng trồng bằng điện toán đám mây thông qua hệ thống và tiêu chuẩn OTAS với vai trò là Giám đốc dự án hoặc Chủ nhiệm đề tài, nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo, tư vấn, đánh giá, giám sát vùng trồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao Chứng nhận hoàn thành Khóa đào tạo nâng cao kỹ năng về thăm dò, đánh giá và giám sát vùng trồng do Dynamic Learning Services (Australia) và OTAS Blockchain tổ chức hoặc Bằng tốt nghiệp Cử nhân trở lên về chuyên ngành: Bảo vệ thực vật; Quản lý chất lượng, Quản lý chuỗi cung ứng.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực giám định sinh vật gây hại, kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu, cấp và quản lý mã số vùng trồng bằng hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chuẩn hóa dữ liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao Chứng nhận hoàn thành Khóa đào tạo chuẩn hóa dữ liệu để tích hợp hệ thống quản lý hậu cần tương tác (LMS), Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCMS) ConsegneMe để phát triển chương trình hệ thống OTAS do Dynamic Learning Services (Australia) và OTAS Blockchain tổ chức- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao Chứng nhận hoàn thành Khóa đào tạo chuẩn hóa dữ liệu để tích hợp hệ thống quản lý hậu cần tương tác (LMS), Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCMS) ConsegneMe để phát triển chương trình hệ thống OTAS do Dynamic Learning Services (Australia) và OTAS Blockchain tổ chức hoặc Bằng tốt nghiệp Cử nhân trở lên về chuyên ngành: Khoa học máy tính, Tin học ứng dụng, Công nghệ phần mềm, Công nghệ thông tin, Kỹ sư máy tính.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực vận hành hệ thống quản lý vùng trồng bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Chuẩn hóa dữ liệu mã số vùng trồng Vải chín sớm Phương Nam theo hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu năm 2022 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán triển khai thí điểm mô hình chuẩn hóa dữ liệu mã số vùng trồng Vải chín sớm Phương Nam theo hệ thống tiêu chuẩn OTAS phục vụ nội tiêu và xuất khẩu năm 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021 - Nghĩa vụ BHXH (có văn bản xác nhận cơ quan bảo hiểm): Nhà thầu không có nợ đọng BHXH, BHYT đến hết ngày 31/12/2021 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | : Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Quảng Ninh
Tổ 82 khu 8 - Phường Hà khẩu - Tp Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 02033.515.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ Tầng 10, Khu Liên cơ quan số 3, Cột 8 - Phường Hồng Hà - TP.Hạ Long - Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3835661 Fax: 0203.3835074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - Tổ 82, khu 8, phường Hà Khẩu - TP.Hạ Long - Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.515.100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật -Tổ 82, khu 8, phường Hà Khẩu - TP.Hạ Long - Quảng Ninh Số điện thoại: 02033.515.100 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiền công chuyên gia (3 chuyên gia làm việc trong 2 ngày) | Tiền công chuyên gia (3 người làm việc trong 2 ngày/ điểm x 3 điểm ) | Ngày | 18 | I, Khảo sát sơ bộ vùng trồng tại 3 điểm (30ha) |
| 2 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú (3 người x 2 ngày x 3 điểm) | Ngày | 18 | I, Khảo sát sơ bộ vùng trồng tại 3 điểm (30ha) |
| 3 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (3 phòng/ngày.đêm x 3 điểm) | Phòng | 9 | I, Khảo sát sơ bộ vùng trồng tại 3 điểm (30ha) |
| 4 | Chi phí thuê phương tiện đi lại | Chi phí thuê phương tiện đi lại, khảo sát tại vùng trồng (Thuê từ Hà Nội - vùng trồng, 1 lần khảo sát 2 ngày/ điểm x 3 điểm) | ngày | 6 | I, Khảo sát sơ bộ vùng trồng tại 3 điểm (30ha) |
| 5 | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật (3 mẫu/điểm x 3 điểm) | Mẫu | 9 | I, Khảo sát sơ bộ vùng trồng tại 3 điểm (30ha) |
| 6 | Chi phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật | Chi phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật (3 mẫu/điểm x 3 điểm) | Mẫu | 9 | I, Khảo sát sơ bộ vùng trồng tại 3 điểm (30ha) |
| 7 | Tiền công chuyên gia (4 chuyên gia làm việc trong 3 ngày) | Tiền công chuyên gia (4 người làm việc trong 3 ngày/ điểm x 3 điểm) | ngày | 36 | II, Khảo sát chính thức tại 03 điểm trồng |
| 8 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú (4 người x 3 ngày x 3 điểm) | Ngày | 36 | II, Khảo sát chính thức tại 03 điểm trồng |
| 9 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (4 phòng/ngày.đêm x 2 ngày/ điểm x 3 điểm) | Phòng | 24 | II, Khảo sát chính thức tại 03 điểm trồng |
| 10 | Chi phí thuê phương tiện đi lại | Chi phí thuê phương tiện đi lại, khảo sát vùng trồng (từ Hà Nội - vùng trồng 1 lần khảo sát trong 3 ngày/ điểm x 3 điểm) | Ngày | 9 | II, Khảo sát chính thức tại 03 điểm trồng |
| 11 | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật (3 mẫu/điểm x 3 điểm) | Mãu | 9 | II, Khảo sát chính thức tại 03 điểm trồng |
| 12 | Chi phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật | Chi phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật (3 mẫu/điểm x 3 điểm) | Mẫu | 9 | II, Khảo sát chính thức tại 03 điểm trồng |
| 13 | Chi phí nhập, chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ 03 điểm trồng cấp mã 2022 trên hệ thống OTAS | Chi phí nhập, chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ 03 điểm trồng cấp mã 2022 trên hệ thống OTAS (7000 trường dữ liệu/điểm x 3 điểm) | Trường dữliệu | 21.000 | III, Chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng trên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 14 | Chi phí chuyên gia vận hành hệ thống quản lý vùng trồng | Chi phí chuyên gia vận hành hệ thống quản lý vùng trồng (25 công/tháng x 6 tháng) | Ngảy công | 150 | III, Chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng trên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS: Chi phí vận hành hệ thống |
| 15 | Chi phí xây dựng, số hóa Sổ nhật ký vùng trồng | Chi phí xây dựng, số hóa Sổ nhật ký vùng trồng (1 tuần/tờ A4*52 tuần/vùng x 3 vùng) | Trang A4 | 156 | III, Chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng trên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 16 | Tiền công chuyên gia kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã | Tiền công chuyên gia kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã (01 chuyên gia x 01 lần/năm x 1 ngày/điểm x 3 điểm) | Ngày | 3 | IV. Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 17 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú | Ngày | 3 | IV. Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 18 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (1 phòng/ngày.đêm x 2 đêm) | Phòng | 2 | IV. Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 19 | Chi phí thuê phương tiện đưa, đón, kiểm tra, giám sát tại vùng trồng | Chi phí thuê phương tiện đưa, đón, kiểm tra, giám sát tại vùng trồng ( 1 ngày/điểm x 3 điểm) | Ngày | 3 | IV. Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 20 | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật (1 mẫu/điểm/lần x 1 lần/năm x 3 điểm) | Mẫu | 3 | IV. Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 21 | Chí phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật | Chí phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật (1 mẫu/điểm/lần x 1 lần/năm x 3 điểm) | Mẫu | 3 | IV. Kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã; cập nhật dữ liệu lên Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS |
| 22 | Chi phí biển mã số cỡ lớn | Chi phí biển mã số cỡ lớn (2.2 m x 1.75 m) | Biển | 3 | V, In, lắp đặt biển mã số vùng trồng, tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm |
| 23 | Tem SP gắn với MSVT in trên sản phẩm | Tem SP gắn với MSVT in trên sản phẩm (1 tem/sản phẩm) (3 điểm x 5000 tem/điểm) | Tem | 15.000 | V, In, lắp đặt biển mã số vùng trồng, tem mã số vùng trồng in trên sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | - Bản sao bằng tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên trong các chuyên ngành: Hệ thống thông tin Quản lý, Quản trị kinh doanh, Bảo vệ thực vật- Có kinh nghiệm tham gia các dự án về Hệ thống thông tin quản lý, Chuẩn hóa dữ liệu bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS, tích hợp dữ liệu phần mềm quản lý truy xuất nguồn gốc và xác thực thông tin dựa trên bản đồ số hóa, cấp và quản lý mã số vùng trồng bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS, thiết kế các hệ thống quản lý cây trồng, cây đầu dòng, vùng trồng bằng điện toán đám mây thông qua hệ thống và tiêu chuẩn OTAS với vai trò là Giám đốc dự án hoặc Chủ nhiệm đề tài, nhiệm vụ | 10 | 3 |
| 2 | Chuyên gia đào tạo, tư vấn, đánh giá, giám sát vùng trồng | 2 | - Bản sao Chứng nhận hoàn thành Khóa đào tạo nâng cao kỹ năng về thăm dò, đánh giá và giám sát vùng trồng do Dynamic Learning Services (Australia) và OTAS Blockchain tổ chức hoặc Bằng tốt nghiệp Cử nhân trở lên về chuyên ngành: Bảo vệ thực vật; Quản lý chất lượng, Quản lý chuỗi cung ứng.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực giám định sinh vật gây hại, kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu, cấp và quản lý mã số vùng trồng bằng hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS | 2 | 3 |
| 3 | Chuyên gia chuẩn hóa dữ liệu | 2 | - Bản sao Chứng nhận hoàn thành Khóa đào tạo chuẩn hóa dữ liệu để tích hợp hệ thống quản lý hậu cần tương tác (LMS), Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCMS) ConsegneMe để phát triển chương trình hệ thống OTAS do Dynamic Learning Services (Australia) và OTAS Blockchain tổ chức- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực chuẩn hóa dữ liệu vùng trồng bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS | 2 | 3 |
| 4 | Chuyên gia vận hành hệ thống | 2 | - Bản sao Chứng nhận hoàn thành Khóa đào tạo chuẩn hóa dữ liệu để tích hợp hệ thống quản lý hậu cần tương tác (LMS), Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCMS) ConsegneMe để phát triển chương trình hệ thống OTAS do Dynamic Learning Services (Australia) và OTAS Blockchain tổ chức hoặc Bằng tốt nghiệp Cử nhân trở lên về chuyên ngành: Khoa học máy tính, Tin học ứng dụng, Công nghệ phần mềm, Công nghệ thông tin, Kỹ sư máy tính.- Có kinh nghiệm tham gia các dự án liên quan đến lĩnh vực vận hành hệ thống quản lý vùng trồng bằng Hệ thống/Tiêu chuẩn OTAS. | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi