Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 19:05:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,056,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Đội CSPCCC Khu vực 3, thị xã Phú Mỹ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 98,963 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 0,96 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 0,281 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,281 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,405 | 100m3/km | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,121 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,854 | 100m3 | |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 831 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 280 | m3 | |
| 10 | Xoa nhẵn mặt nền ( máy xoa nhẵn mặt ) | 1.400 | m2 | |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 70 | 10m | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,216 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,175 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,215 | m2 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 15,379 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,419 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,32 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,684 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,724 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,091 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 0,663 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,055 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,458 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,309 | m3 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,68 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,71 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 7,71 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,71 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,458 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 3,855 | m2 | |
| 40 | Cung cấp lắp đặt 2 ống inox D60x2mm chôn trong cột cổng 0,3m; phần còn lại 1,2m treo bảng hiệu pano cổng | 3 | m | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,784 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,167 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 3,81 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,605 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,52 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 74,044 | m2 | |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | 55,462 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 197 | cấu kiện | |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | 11,388 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 7,144 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 103,2 | m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,063 | tấn | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 197 | cái | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,114 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,569 | 100m3/km | |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,75 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 3,754 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 10,864 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 72,221 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 24,04 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 68,321 | m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,103 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,215 | tấn | |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,435 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 66 | cái | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 69 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 1 | lỗ | |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 2 | đoạn ống | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,546 | m3 | |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 35 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 350 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 650 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 500 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,35 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,8 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 3,5 | 100m | |
| 15 | Đai kẹp ống | 240 | cái | |
| 16 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | 6 | cái | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện điện | 1 | lô | |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp nước cũ bị hư hỏng | 2,75 | 100m | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 104 | 1m | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 15,6 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 2,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 0,65 | 100m | |
| 6 | Đai kẹp ống phía tường | 156 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | Sử dụng tốt | 40 |
| 3 | - Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Xe rùa | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi