Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500089-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220500086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 19:05:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,056,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 40
3-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Đội CSPCCC Khu vực 3, thị xã Phú Mỹ
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Kiến Minh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 1 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực98,963m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV0,96100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m30,281100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,281100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV1,405100m3/km
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá6,121100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,854100m3
8Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông831m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250280m3
10Xoa nhẵn mặt nền ( máy xoa nhẵn mặt )1.400m2
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ7010m
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,216m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,175m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,215m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II15,379m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,419m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,32m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,684m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,724m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,022100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,091100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,072100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,114tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,013tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,068tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085tấn
29Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 0,663m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,055m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,458m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,309m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,68m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox13,68m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,71m2
36Bả bằng bột bả vào tường7,71m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,71m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,458m2
39Lắp dựng lan can sắt3,855m2
40Cung cấp lắp đặt 2 ống inox D60x2mm chôn trong cột cổng 0,3m; phần còn lại 1,2m treo bảng hiệu pano cổng3m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,784m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,167m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 3,81m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,605m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,52m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7574,044m2
47Quét vôi 3 nước trắng55,462m2
48Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 197cấu kiện
49Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc11,388m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 7,144m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75103,2m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,063tấn
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,42m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 197cái
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,114100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,569100m3/km
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,75m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 3,754m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,864m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7572,221m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10024,04m2
63Quét nước xi măng 2 nước68,321m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,103100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,215tấn
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,435m3
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 66cái
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
69Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 1lỗ
70Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm2đoạn ống
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,546m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
2Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường4cái
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8hộp
4Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 35m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 35m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 350m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 650m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 500m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm1,8100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm3,5100m
15Đai kẹp ống240cái
16Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường6cái
17Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm20m
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điện4bộ
19Phụ kiện điện1
C PHẦN CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ ống cấp nước cũ bị hư hỏng2,75100m
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 1041m
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10015,6m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm2,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm0,65100m
6Đai kẹp ống phía tường156cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm9cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm18cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm9cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm16cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III32
3 Công nhân kỹ thuật 5 -Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Sử dụng tốt2
2 - Giàn giáo Sử dụng tốt40
3 - Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
4 - Máy khoan Sử dụng tốt2
5 - Máy hàn Sử dụng tốt2
6 - Máy đục bê tông Sử dụng tốt2
7 - Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
8 - Xe rùa Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->