Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504229-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220477062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 18:49:00 đến ngày 2022-05-24 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,560,797,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục công việc chính: nền mặt đường BTXM, kênh (mương), kè đá hộc, cống thoát nước, điện chiếu sáng, ATGT,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..)- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng 04 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ nông, ...), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng trên đường giao thông.Yêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, …:- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ôtô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Đường giao thông nối TL411B đi đường dẫn cầu Văn Lang
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Kiến Phước; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.457,063m3
2Đào nền đường đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt221,1357100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,753m3
4Đào nền đường đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7778100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8024100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,222100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,0388100m3
8Mua đất để đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.016,601m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8137100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3234100m3
11Mua đất để đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt677,798m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,1878100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,5185100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt190,5185100m3
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6510m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,02m3
17Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3702100m3
18Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3702100m3
19Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2961100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.209,13m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3355100m2
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt168,7346100m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,4563100m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.781,2813100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt445,01m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt667,51m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.864,42m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.638,1m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3891tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,3026tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5269tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,2062tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4147100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,9831100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5027tấn
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt721,68m2
37Thi công khớp nối bằng Tấm ngăn nước waterstop O250, dày 3-5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt610,7m
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,255m3
39Đào đất móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,683100m3
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt164,125100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,98m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,41m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,88m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,96m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9302tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,0278tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9595100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3306100m2
49Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7381tấn
50Mạ kẽm nhũng nóng thép gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.738,1Kg
51Bulông neo M22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84bộ
52Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7381tấn
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0498100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5712100m3
55Mua đất để đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,4547m3
56Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m3
57Mua đất để đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,936m3
58Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m3
60Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m2
61Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,110m
62Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,17m3
63Đào xúc đất đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2017100m3
64Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2017100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2017100m3
66Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4255100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4255100m3
68Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.104,7100m
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,75m3
70Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.855,88m3
71Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.511,82m3
72Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt346,13m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,54100m
74Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5664100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,83m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,372100m2
77Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6795tấn
78Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt415,8m2
79Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,68100m
80Làm phên nứa bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.828m2
81Làm giằng buộc bằng tre cây, dây thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.828m
82Dây thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,4kg
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,726100m3
84Bơm nước Diezen 10cvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,21ca
85Thu dọn phên nứa bờ vây (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.828m2
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,726100m3
87Vận chuyển đất, trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,363100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,363100m3
89Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6563tấn
90Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6563tấn
91Gia công tấm tôn hộ lan lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,896tấn
92Mạ kẽm nhũng nóng thép gia công hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31.552,3Kg
93Bulong M20; L=380mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt538Cái
94Bulong M16; L=36mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.152Cái
95Bulông neo M22 chôn sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.066bộ
96Mắt tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt538Cái
97Thanh chống xoay D16;L=35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,05kg
98Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.043,6m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,78m3
101Biển tam giác phản quang cạnh 900mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
102Cột biển báo đường kính 88.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,415m
103Biển chỉ dẫn phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
104Biển tròn phản quang đường kính 900mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt171,67m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9m3
110Bê tông M200 viên bó vỉa, rãnh ghéTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,49m3
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,66m2
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4677100m2
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1631 cấu kiện
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,04m3
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt620,43m2
116Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt620,43m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1m3
118Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3549100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0895100m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m2
122Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0523tấn
123Ống thép F21 (1,035kg/md)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8694kg
124Bộ song chắn rác bằng gang đúc, cửa hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,361100m
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m3
129Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m3
130Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,84m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,78m2
133Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,78m2
134Mua cây xanh trồng bồn, đường kính từ 8-12cm; Chiều cao từ 3,5-5m ( Cây sấu, cây bàng đài loan, ... hoặc cây xanh công trình tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cây
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,907m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3416100m3
137Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,1813100m
138Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,36m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,49m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,05m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,86m3
143Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,079100m2
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0965100m2
145Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5964tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0319tấn
147Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174m2
148Trát tường bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1m2
149Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4935tấn
150Mạ kẽm nhúng nóng thép gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt493,5Kg
151Bulông neo M22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
152Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4935tấn
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0958100m2
154Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,81m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,48m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1914100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,602tấn
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2485100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0261100m3
161Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4646100m3
162Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4646100m3
163Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,71m3
164Đào xúc đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1371100m3
165Vận chuyển đất phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1371100m3
166Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1371100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bảng
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dũng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cỏi
6Vận chuyển cột đốn trong phạm vi 500mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cột
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sỏng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
8Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt xà thủ cụng (xà 0,3m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt xà thủ công (xà 0,6m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Tăng đơ kéo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cỏi
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,86100m
15Kéo dải dây cáp trên lưới điện chiếu sáng, tiết diện (Cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,677100m
16Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,022100m
17Rải dây đồng trần M10 nối liờn hoànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,022100m
18Lắp đặt ống nhựa gõn xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,972100m
19Đầu cốt đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt550Cỏi
20Dây thắt + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,56m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728100m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,12m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,881100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,312100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m3
30Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110đầu cáp
31Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110đầu cỏp
32Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,410 cột
33Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601 vị trí
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m
5Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Cột biển báo loại D88.3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
8Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7; 02 nhân công/ngàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480công
10Hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,12%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,12%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, có các hạng mục công việc chính: nền mặt đường BTXM, kênh (mương), kè đá hộc, cống thoát nước, điện chiếu sáng, ATGT,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..)- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Số lượng 04 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ nông, ...), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tối thiểu có 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng trên đường giao thông.Yêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, …:- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
7 Cán bộ phụ trách kế toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Ôtô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy cắt bê tông (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
11 Máy ủi (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy xúc đào ≤0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
13 Máy lu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
14 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn)2
15 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)1
16 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->