Gói thầu: Sửa chữa Km12+000- Km13+330 đường tỉnh 17B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504237-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa Km12+000- Km13+330 đường tỉnh 17B
Số hiệu KHLCNT 20220504231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 19:38:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,035,996,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 6 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Km12+000- Km13+330 đường tỉnh 17B
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km 28+200 - Km 28+520 và Km29 +850 - Km31+300 đường tỉnh 8C; Km12+000- Km13+330 đường tỉnh 17B (điều chỉnh)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp lập và trình Sở GTVT Thừa Thiên Huế phê duyệt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú. Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường Km12-Km13+330 Đường tỉnh 17B
1Đào khuôn và nền đường bằng máy (đất cấp III)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng563,821m3
2Đào mặt đường cũ láng nhựa B= 3m sâu trung bình 18cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng556,421m3
3Đào rãnh (đất cấp 2)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,151m3
4Lu lại nền đường đạt K98Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.182,6081m3
5Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.008,2161m3
6Đắp đất đầm chặt K95, Lu bánh thép 25TTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng712,8241m3
7Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.750,861m3
8Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng756,921m3
9Đắp cấp phối đá dăm Dmax=37,5 đoạn xử lý nềnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng556,421m3
10Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg / m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8.892,41m2
11Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8.818,711m2
12Rải thảm mặt đường BTN chặt C19 chiều dày đã lèn ép 3,5cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng73,691m2
13SX&LD BB PQ hình tam giác cạnh 70 , cột đỡ D=90 , L=3.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7Biển
14SXLD Biển báo phản quang hình chữ nhật 240cmx150cm, 02cột đỡ D=90, L=4.5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3Biển
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng76,51m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng111m2
17Sản xuất trụ tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng461m3
18Lắp dựng trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng461m2
B Nối cống Km0+462,54
1Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111m3
2Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,531m3
3BT hố ga M200 Dmax 20Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,241m3
4Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,171m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,891m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,831m2
7Ván khuôn cống đổ tại chổTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151m2
8Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng71m2
9SX và LD cốt thép đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0583Tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Lỗ
11Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,09841m3
12Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,931m3
13Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,381m3
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,21m3
15Lắp dựng bản đúc sẳn >50kgTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2tấm
C Nối cống Km0+689,72
1Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,12711m3
2Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,531m3
3BT hố ga M200 Dmax 20Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,23681m3
4Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,84291m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,76141m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,831m2
7Ván khuôn cống đổ tại chổTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng151m2
8Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61m2
9SX và LD cốt thép đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0583Tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Lỗ
11Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,031m3
12Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,261m3
13Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,051m3
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,21m3
15Lắp dựng bản đúc sẳn >50kgTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2tấm
D Nối cống Km1+100,87
1Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,331m3
2Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,851m3
3BT hố ga M200 Dmax 20Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,51m3
4Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,6231m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,5371m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,7341m2
7Ván khuôn cống đổ tại chổTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng24,7841m2
8Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,0211m2
9SX và LD cốt thép đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1184Tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Lỗ
11Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461m3
12Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,131m3
13Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,251m3
14Phá dở bê tông bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,21m3
15Lắp dựng bản đúc sẳn >50kgTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4tấm
E Cống bản Km1+464,08
1Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,661m3
2Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,611m3
3BT hố ga M200 Dmax 20Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,91m3
4Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,491m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,771m2
7Ván khuôn cống đổ tại chổTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng311m2
8Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng121m2
9SX và LD cốt thép đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,2102Tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Lỗ
11Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,041m3
12Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,931m3
13Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,691m3
14Lắp dựng bản đúc sẳn >50kgTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7tấm
F Cống bản Km1+491,87
1Bê tông tấm bản M300Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,541m3
2Bê tông tấm đan M250Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,511m3
3BT hố ga M200 Dmax 20Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,841m3
4Bê tông tường đầu ,cánh cống M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,2131m3
5Bê tông móng M150Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,7371m3
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,591m2
7Ván khuôn cống đổ tại chổTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng441m2
8Ván khuôn cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng141m2
9SX và LD cốt thép đúc sẵnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,2072Tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2Lỗ
11Làm lớp đệm đá 4x6Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,181m3
12Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng42,541m3
13Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc bằng đất tận dụngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng51,191m3
14Lắp dựng bản đúc sẳn >50kgTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7tấm
G Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông đường tỉnh, đường quốc lộ (công trình vừa thi công vừa đảm bảo giao thông) có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 6 tỷ đồng.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Công nhân kỹ thuật 6 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
2 Lu bánh thép các loại Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
3 Lu rung Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.2
4 Máy rãi cấp phối đá dăm Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
5 Máy rãi bê tông nhựa Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
6 Máy xúc lật Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
7 Máy ủi Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
8 Máy san Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
9 Máy đào Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
10 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Chi tiết xem chương III-E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->