Gói thầu: Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504266-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2)
Số hiệu KHLCNT 20220504256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 20:13:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,866,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng đều có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/Thủy lợi (cống) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc Bản đồ. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn  Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2)
Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ , địa chỉ: Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng thương mại Hưng Phát. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Kiếm. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Phương HG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ.


- Bên mời thầu: Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ , địa chỉ: Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi từ hạng IV trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án) 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80%khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có) 7. Tài liệu chứng minh thiết bị do nhà thầu huy động: Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. 2. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V115,881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2796100m3
3Đào kênh mương, lấy đất đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
4Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
5Đào phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m3
6Đóng cừ tràm bản đáy, cừ tràm ĐK ngọn >=3.8cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V119,897100m
7Đóng cừ dừa gia cố đê quay, cừ dừa L=10mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m
8Đóng cừ dừa gia cố xạc lở, cừ dừa L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
9Đóng cừ tràm gia cố đê quay ĐK ngọn>=3.8cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V30,268100m
10Nhổ cừ dừa gia cố đê quay (tính bằng 50% khối lượng đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
11Nhổ cừ tràm đê quay (Nhân công tính bằng 50% khối lượng đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87100m
12Đóng cừ tràm gia cố rọ đá và đáy cống xã, Cừ tràm ĐK ngọn>=3.5cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V14,92100m
13Lắp dựng cốt thép neo đê quay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
14Lót phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
15Trải cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
16Đắp cát đệm đầu cừ chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,204m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,912m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0753m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3443m3
20Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5732m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,947tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7632tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5815tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4211100m2
25Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0619100m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V141 rọ
27Đóng cừ tràm gia cố móng khung công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
28Đắp cát lót đầu cừ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,412m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0048m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6566100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m2
36Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5146100m2
37Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
38Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2569tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
46Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
47Gia công thép ống lan can bằng thép ống mạ kẻm D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
48Gia công thép ống lan can bằng thép ống mạ kẻm D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
49Lắp dựng lan can thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
50Gia công dầm cầu trục thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0724tấn
51Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
52Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2886tấn
53Bạc đạnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
54Sản xuất cửa van thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5338tấn
55Bu lông phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V114Cái
56Bu lông M30x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
57Jion cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V22,9M
58Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5338tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,551m2
60Pa lang xích tay 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m2
62Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
63Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
64Gia công và lắp dựng cửa van gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2278m3
B PHẦN CẦU TRÊN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9928m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1042m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6984m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7655m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0945tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5002tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
23Gia công lắp dựng lan can sắt ống thép mạ kẻm D42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4972100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4083100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
29Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
32Trải cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng đều có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/Thủy lợi (cống) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cầu).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc Bản đồ. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng.31
6 Công nhân 5  Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương1
3 Máy đầm dùi Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương1
4 Máy đầm bàn Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương1
5 Máy cắt thép Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương1
6 Máy uốn thép Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương1
7 Máy hàn Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->