Gói thầu: Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 20:13:00 đến ngày 2022-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,866,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng đều có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/Thủy lợi (cống) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc Bản đồ. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2) Sửa chữa cống trạm bơm kênh Xéo (LM2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi từ hạng IV trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án) 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80%khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có) 7. Tài liệu chứng minh thiết bị do nhà thầu huy động: Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu là: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1. Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. 2. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2796 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, lấy đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê quay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bản đáy, cừ tràm ĐK ngọn >=3.8cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,897 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa gia cố đê quay, cừ dừa L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m |
| 8 | Đóng cừ dừa gia cố xạc lở, cừ dừa L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay ĐK ngọn>=3.8cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,268 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ dừa gia cố đê quay (tính bằng 50% khối lượng đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ tràm đê quay (Nhân công tính bằng 50% khối lượng đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố rọ đá và đáy cống xã, Cừ tràm ĐK ngọn>=3.5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép neo đê quay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 14 | Lót phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 15 | Trải cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát đệm đầu cừ chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,204 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0753 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3443 | m3 |
| 20 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5732 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,947 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7632 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0619 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 27 | Đóng cừ tràm gia cố móng khung công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 28 | Đắp cát lót đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0048 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5146 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 46 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 47 | Gia công thép ống lan can bằng thép ống mạ kẻm D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 48 | Gia công thép ống lan can bằng thép ống mạ kẻm D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 50 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0724 | tấn |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2886 | tấn |
| 53 | Bạc đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 54 | Sản xuất cửa van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | tấn |
| 55 | Bu lông phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cái |
| 56 | Bu lông M30x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 57 | Jion cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | M |
| 58 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | 1m2 |
| 60 | Pa lang xích tay 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 64 | Gia công và lắp dựng cửa van gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | m3 |
| B | PHẦN CẦU TRÊN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9928 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1042 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6984 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0945 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng lan can sắt ống thép mạ kẻm D42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng đều có phần thi công cống và có bề rộng cống tối thiểu 5m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/Thủy lợi (cống) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cống | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Thủy lợi hoặc Thủy công đồng bằng hoặc Xây dựng công trình thủy. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục thi công cầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa hoặc Bản đồ. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu)Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình thủy lợi cấp IV trở lên và có phần thi công cống và có giá trị hợp đồng tối thiểu 0,9 tỷ đồng. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân | 5 | Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương | 1 |
| 6 | Máy uốn thép | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương | 1 |
| 7 | Máy hàn | Kèm hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi