Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504274-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 21:03:00 đến ngày 2022-05-24 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,858,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7878947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557589E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng Trụ cơ quan từ 03 tầng trở lên, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.301.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc tải trọng ≥ 180 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1500
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bắn tia laze
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây dựng và thiết bị công trình
Trung tâm hành chính công thành phố Hạ Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh; Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG
B Phần móng
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V227,56m3
2SX + LD thép cọc bê tông, fTheo yêu cầu chương V6,7tấn
3SX + LD thép cọc bê tông, fTheo yêu cầu chương V24,1tấn
4SX + LD thép cọc bê tông, f>18 (CB- 300V)Theo yêu cầu chương V0,25tấn
5SX + LD thép hình trong cọc BTTheo yêu cầu chương V4,63tấn
6Lắp đặt thép hình trong cọc BTTheo yêu cầu chương V4,63tấn
7SX+ LD +TD ván khuôn cọc, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V22,97100m2
8Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V7,25m3
9Vận chuyển bê tông đầu cọc đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V0,07100m3
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp IITheo yêu cầu chương V18,58100m
11Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm-đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,76100m
12Mối nối đầu cọc KT 35x35cmTheo yêu cầu chương V128mối nối
13Cọc dẫn để ép âm cọc bằng thép (Thép ống đen đúc D200 (219,1x10,11)Theo yêu cầu chương V1md
14Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu chương V11,6032100m3
15BT lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V36,3968m3
16Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V1,0556100m2
17Bê tông móng đài móng M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V166,711m3
18SX + LD cốt thép móng fTheo yêu cầu chương V2,282tấn
19SX + LD cốt thép móng fTheo yêu cầu chương V6,1752tấn
20SX + LD cốt thép móng f>18 (CB-400V)Theo yêu cầu chương V8,8785tấn
21Ván khuôn móng, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V6,64100m2
22Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75#Theo yêu cầu chương V92,2566m3
23Bê tông giằng móng M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V8,6011m3
24SX + LD cốt thép giằng móng fTheo yêu cầu chương V0,1537tấn
25SX + LD cốt thép giằng móng fTheo yêu cầu chương V0,8956tấn
26SX + LD+ TD ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V0,7877100m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V9,1585100m3
28Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cócTheo yêu cầu chương V3,6673100m3
29Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V116,7286m3
30Đào xúc đất cấp III để đắpTheo yêu cầu chương V0,096100m3
31Vận chuyển đất cấp III để đắpTheo yêu cầu chương V0,096100m3
C Thân nhà
1Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, HTheo yêu cầu chương V113,55m3
2Bê tông cột M300 đá 1x2, tiết diện Theo yêu cầu chương V1,768m3
3Bê tông dầm M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V245,4981m3
4Giằng tường thu hồi M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V10,5897m3
5Bê tông sàn M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V343,0203m3
6Bê tông cầu thang M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V16,212m3
7Bê tông lanh tô cửa M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V6,021m3
8SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V6,5957tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu chương V17,1266tấn
10Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V11,5649tấn
11Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu chương V19,2479tấn
12Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (CB-400V), ở độ cao Theo yêu cầu chương V20,0527tấn
13Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu chương V35,6865tấn
14Công tác SXLD cốt thép sàn mái, cao 10 mm (CB-400V)Theo yêu cầu chương V13,1107tấn
15Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu chương V1,4389tấn
16Công tác SXLD cốt thép cầu thang, đường kính f> 10mm (CB-400V), cao Theo yêu cầu chương V0,6941tấn
17Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Theo yêu cầu chương V0,1417tấn
18Công tác SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm (CB-400V), cao Theo yêu cầu chương V0,4167tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Theo yêu cầu chương V8,6848100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu chương V25,0901100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo yêu cầu chương V23,7812100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V1,387100m2
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,8439100m2
24Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; HTheo yêu cầu chương V417,4861m3
25Xây tường gạch không nung vữa XM75# D400, gạch KT 400x200x200 ; HTheo yêu cầu chương V119,216m3
26Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100 ; HTheo yêu cầu chương V76,6067m3
27Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Theo yêu cầu chương V285,54m2
28Xây bậc thang gạch đặc không nung vữa XM 75#, HTheo yêu cầu chương V6,2141m3
29Tay vin cầu thang gỗ nhóm 2, KT80x140Theo yêu cầu chương V101,0136md
30Sơn tay vịn cầu thang 3 nướcTheo yêu cầu chương V30,3041m2
31Gia công lan canTheo yêu cầu chương V0,0532tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V3,3m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V3,1085m2
34Ốp tường khu WC gạch KT 600x300, HTheo yêu cầu chương V273,84m2
35Ốp tường khu WC gạch KT 600x300, H>6mTheo yêu cầu chương V91,8m2
36Ốp gạch tường ngoài nhà vữa XM75 (tương đương gạch inax + phụ gia ốp gạch)Theo yêu cầu chương V354,9825m2
37Ốp gạch tường ngoài nhà vữa XM75(tương đương gạch inax + phụ gia ốp gạch), H>4mTheo yêu cầu chương V354,9825m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo yêu cầu chương V240,19m2
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6mTheo yêu cầu chương V753,75m2
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HTheo yêu cầu chương V1.832,8462m2
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 H>6mTheo yêu cầu chương V655,3161m2
42Trát trần vữa XM75d15, HTheo yêu cầu chương V79,0815m2
43Trát trần vữa XM75d15, H>6m, có xi măng bám dính ( VL=1,25; NC 1,1)Theo yêu cầu chương V831,3755m2
44Trát dầm vữa XM75d15 có xi măng bám dính, HTheo yêu cầu chương V142,6878m2
45Trát dầm vữa XM75d15 có xi măng bám dính, H>6m ( VL=1,25; NC 1,1)Theo yêu cầu chương V579,6565m2
46Trát cột vữa XM75 d15, H Theo yêu cầu chương V423,597m2
47Trát cột vữa XM75 d15, H >6mTheo yêu cầu chương V423,597m2
48Trát dưới cầu thang vữa XM75Theo yêu cầu chương V138,6997m2
49Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả, H Theo yêu cầu chương V392,95m2
50Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả, H >6mTheo yêu cầu chương V1.212,965m2
51Sơn tường trong nhà 3 nước không bả, H Theo yêu cầu chương V2.527,7584m2
52Sơn tường trong nhà 3 nước không bả, H >6mTheo yêu cầu chương V2.216,6301m2
53Lợp mái tôn múi màu dày 0,42mmTheo yêu cầu chương V9,3935100m2
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V3,6032tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V3,6032tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V361,08m2
57Xà gồ thép hình mạ kẽm mái sảnh, khung đỡ quốc huyTheo yêu cầu chương V3,0469tấn
58Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu chương V3,0469tấn
59Sơn thép xà gồ, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V143,906m2
60Ke chống bãoTheo yêu cầu chương V5.636,0814cái
61Bu lông mái sảnh, bu lông M14 L=150, cấp độ 5,6Theo yêu cầu chương V124cái
62Ốp tấm Alumium dày 4x0,21mm màu vàng, Quốc Huy vách kínhTheo yêu cầu chương V28,91m2
63Quả cầu chắn rác +phễu thu nướcTheo yêu cầu chương V16cái
64Ống thoát nước PVC D110Theo yêu cầu chương V2,444100m
65Tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V32cái
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V458,1049m2
67Quét bitum chống thấm mái, quét 2 lớpTheo yêu cầu chương V916,2098m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V458,1049m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàTheo yêu cầu chương V0,1989100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V5,215100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V0,1565100m2
72Vách thạch cao dày 9 ốp 2 mặt, khung xương thép, H Theo yêu cầu chương V79,605m2
73Vách thạch cao dày 9 ốp 2 mặt, khung xương thép, H >6mTheo yêu cầu chương V262,061m2
74Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao, HTheo yêu cầu chương V159,21m2
75Bả bằng bột bả vào tấm thạch cao, H>6mTheo yêu cầu chương V524,122m2
76Sơn vách thạch cao 3 nước, HTheo yêu cầu chương V159,21m2
77Sơn vách thạch cao 3 nước, H>6mTheo yêu cầu chương V524,122m2
78Trần thạch cao, trần thả KT600x600, HTheo yêu cầu chương V277,76m2
79Trần thạch cao, trần thả KT600x600, H>6m (khung xương, phụ kiện hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V1.183,24m2
80Trần thạch cao, trần thả KT600x600 chịu nước nhà vệ sinh, HTheo yêu cầu chương V88,57m2
81Trần thạch cao, trần thả KT600x600 chịu nước nhà vệ sinh, H>6m (khung xương, phụ kiện hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V59,94m2
82Sơn trần thạch cao 3 nước, HTheo yêu cầu chương V366,33m2
83Sơn trần thạch cao 3 nước, H>6mTheo yêu cầu chương V1.243,18m2
84Gạch ốp chân tường Ceramic 600x120Theo yêu cầu chương V63,3312m2
85Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x120, H>6mTheo yêu cầu chương V29,958m2
86Lát gạch Ceramic KT600x600, H Theo yêu cầu chương V1.529,235m2
87Lát gạch Ceramic KT600x600, H >6mTheo yêu cầu chương V980,335m2
88Lát gạch chống trơn KT600x600, HTheo yêu cầu chương V98,47m2
89Lát gạch chống trơn KT600x600, H>6mTheo yêu cầu chương V32,73m2
90Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu chương V164,2m2
91Khung Inox bàn đá khu WCTheo yêu cầu chương V0,2808tấn
92Lắp dựng khung Inox bàn đáTheo yêu cầu chương V0,2808tấn
93Bàn đá granit màu đen dày 20mm, khu WCTheo yêu cầu chương V16,0785m2
94Lát đá granit dày 20 bậc cầu thang HTheo yêu cầu chương V93,284m2
95Lát đá granit dày 20 bậc cầu thang H>6mTheo yêu cầu chương V93,284m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V69,182m2
97Lát đá granit nhám đường dốcTheo yêu cầu chương V9,82m2
98Ốp đá granit tự nhiên tường, lan can bậcTheo yêu cầu chương V42,8428m2
99Khung thép đỡ vách thạch cao tường, khung đỡ cửa đi váchTheo yêu cầu chương V0,2851tấn
100Lắp dựng khung thép đỡ vách thạch caom cửa điTheo yêu cầu chương V0,2851tấn
101SX hoa sắt cửa sổ, sắt 12x12Theo yêu cầu chương V0,3112tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V37,26m2
103Sơn hoa sắt cửa + khung sắt vách 3 nướcTheo yêu cầu chương V37,4257m2
D Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu chương V137,745m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V150,959510m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu chương V30,6381tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo yêu cầu chương V9,79510m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu chương V11,1313100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu chương V3,3684tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V15,3328100m2
E Bể tự hoại (3 bể)
1Đào móng bể đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,5691100m3
2Đất lấp chân bể đầm kỹ k=0,9Theo yêu cầu chương V0,3264100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V2,392m3
4Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,0354100m2
5Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,7573m3
6Xây bể đặc không nung XM M75, D220Theo yêu cầu chương V10,4423m3
7Bê tông dầm, giằng bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,4019m3
8Thép đáy bể fTheo yêu cầu chương V0,1758tấn
9Thép dầm bể fTheo yêu cầu chương V0,2014tấn
10Ván khuôn dầm, giằng bểTheo yêu cầu chương V0,2104100m2
11Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,7015m3
12Thép tấm đan fTheo yêu cầu chương V0,1549tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,101100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chương V341 cấu kiện
15Trát trong thành bể XM M75 dày 20Theo yêu cầu chương V66,836m2
16Đánh màu trong bểTheo yêu cầu chương V66,836m2
17Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/Mm212,9012m2
F Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu chương V0,6101100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,2034100m3
3BT lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu chương V10,0399m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V0,5101100m2
5Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75#Theo yêu cầu chương V15,293m3
6Trát rãnh thoát nước XM 75# D20Theo yêu cầu chương V136,4576m2
7Láng rãnh thoát nước vữa XM75d30Theo yêu cầu chương V48,9248m2
8Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V6,5055m3
9Thép tấm đan fTheo yêu cầu chương V0,472tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,3862100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V1841 cấu kiện
G PHẦN CỬA + NỘI THẤT - TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG
H Phần cửa
1Kính cường lực dày 10mm mái sảnhTheo yêu cầu chương V111,25m2
2SX + LD cửa đẩy tự động dày 12mmTheo yêu cầu chương V15,1253m2
3Thiết bị cửa tự động dành cho loại cửa mở trượt 2 cánh, tốc đội 200-500mm/s (10 cấp tốc độ), động cơ điện 1 chiều không chổi than với hệ thông chống quá tải, sử dụng bộ điều khiển thông minh bánh xe treo kép chống lật, bộ giá treo có thể điều chỉnh lên xuống. Thiết bị gồm: 1 mô tơ, 1puly không tải, 1 bộ điều khiển trung tâm, 2 bộ con lăn và hệ giá, ray hợp kim, 1 dây curoa răng cưa, điều khiển chức năng 4 chế độ, cảm biến an toàn, nắp hộp kỹ thuật che thiết bị Inox xước 304Theo yêu cầu chương V1bộ
4SX + LD vách kính khung nhôm, vách mặt đứng khung chìm , sử dụng tương đương thanh nhôm hệ Việt Pháp MD80 dày 2mm kính an toàn 2 lớp 8,38Theo yêu cầu chương V587,668m2
5Dán chống tấm cách nhiệt phản quang vách kính ngoài nhàTheo yêu cầu chương V587,668m2
6Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay dán chống tấm cách nhiệt (tương đương nhôm XINGFA dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 8,38mm)Theo yêu cầu chương V12,584m2
7Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay (tương đương nhôm XINGFA dày 2mm, phụ kiện đồng bộtương đương nhôm XINGFA dày 2mm, kính dày 6,38mm)Theo yêu cầu chương V69,96m2
8Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay (tương đương nhôm XINGFA dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm)Theo yêu cầu chương V68,7m2
9Cửa sổ cánh mở lật, kính dày 6,38mm (tương đương nhôm XINGFA dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu chương V6,48m2
10SX + LD vách compact màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu chương V91,8774m2
11SX + LD cửa chống cháy 90 phút cháy KT1200x2400, khung thép hộp mạ kẽm, mặt thép bản dày 1mm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, Đ1*Theo yêu cầu chương V5,76m2
12SX + LD ô kính chống cháy 90 phút KT350x900, ô cường lực chống cháy dày 8mm cửa Đ1*Theo yêu cầu chương V4ô kính
13SX + LD cửa chống cháy 60 phút cháy KT 900x600 cánh mở, khung thép hộp mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, ô cường lực chống cháy dày 8mm, SW01*Theo yêu cầu chương V3,24m2
14SX + LD cửa chống cháy 60 phút cháy KT 1200x600 cánh mở, khung thép hộp mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, ô cường lực chống cháy dày 8mm, SW02Theo yêu cầu chương V1,44m2
15SX + LD cửa chống cháy 60 phút cháy KT 1500x1500 vách kính + cánh mở , khung thép hộp mạ kẽm cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện, ô cường lực chống cháy dày 8mm, VK07Theo yêu cầu chương V13,5m2
16Khóa tay gạt ngang (tương đương Kospi)Theo yêu cầu chương V16bộ
17Tay co thủy lực (tương đương Hammered), cửa Đ1*Theo yêu cầu chương V4bộ
18Chốt âm cánh cửaTheo yêu cầu chương V32cái
19Doorsill Inox 201 dày 1mmTheo yêu cầu chương V19,2md
I Nội thất
1Quốc huy đồng KT1500x1500 dày 1lyTheo yêu cầu chương V3cái
2Bộ chữ Inox 304 vàng gương cao 250, chân cao 10mm "ỦY BAN NHÂN DÂN TP HẠ LONG"Theo yêu cầu chương V2toàn bộ
3Bộ chữ Inox 304 vàng gương cao 400, chân cao 50mm "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG"Theo yêu cầu chương V2toàn bộ
4Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 150, chân cao 20mm "UBND THÀNH PHỐ HẠ LONG"Theo yêu cầu chương V3toàn bộ
5Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 300, chân cao 30mm "BAN TIẾP CÔNG DÂN"Theo yêu cầu chương V3toàn bộ
6Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 250, chân cao 20mm "TRUNG TÂM, THÀNH PHỐ HẠ LONG"Theo yêu cầu chương V1toàn bộ
7Bộ chữ hợp kim nhôm gương vàng cao 500, chân cao 30mm "HÀNH CHÍNH CÔNG"Theo yêu cầu chương V1toàn bộ
8Gỗ MDF phủ melamin dày 18mm, khung đỡ thép hộpTheo yêu cầu chương V73,14m2
J TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
K Tủ điện tổng (1 tủ):
1Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT800x1000x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1cái
2Biến dòng CT 200/5aTheo yêu cầu chương V3bộ
3Cầu chì 6ATheo yêu cầu chương V3cái
4Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu chương V3cái
5Aptomat MCCB 3P 200A -36KATheo yêu cầu chương V1cái
6Aptomat MCB 1P 10A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
7Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
8Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V3cái
9Aptomat MCB 3P 25A -10KATheo yêu cầu chương V2cái
10Aptomat MCB 3P 32A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
11Aptomat MCB 3P 63A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
12Aptomat MCCB 3P 50A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
13Aptomat MCB 3P 50A -16KATheo yêu cầu chương V2cái
14Aptomat MCB 1P 50A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
15Đồng thanh cái 200A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x20x4Theo yêu cầu chương V1bộ
16Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x10x4Theo yêu cầu chương V1bộ
L Tủ điện - T2 (1 tủ):
1Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x600x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1cái
2Cầu chì 6ATheo yêu cầu chương V3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu chương V3cái
4Aptomat MCB 3P 32A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
5Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
6Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V4cái
7Aptomat MCB 1P 25A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
M Tủ điện - T3 (1 tủ):
1Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x600x200mm dày 1,5mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1hộp
2Cầu chì 6ATheo yêu cầu chương V3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu chương V3cái
4Aptomat MCB 3P 63A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
5Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
6Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V2cái
7Aptomat MCB 2P 32A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
8Aptomat MCB 3P 32A -10KATheo yêu cầu chương V2cái
9Aptomat MCB 1P 32A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
10Đồng thanh cái 63A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x20x4Theo yêu cầu chương V1bộ
11Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x10x4Theo yêu cầu chương V1bộ
N Tủ điện - T1 (1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V4cái
O Tủ điện - T2(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 10-12 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 3P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V4cái
4Aptomat MCB 1P 25A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
5Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
P Tủ điện - T3(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 10-12 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 3P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V3cái
4Aptomat MCB 1P 25A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
5Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
Q Tủ điện - T4 (1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V3cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
R Tủ điện - T5(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V3cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
S Tủ điện - T6(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V3cái
T Tủ điện - T7(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
U Tủ điện - T8(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V3cái
V Tủ điện - T9(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V2cái
W Tủ điện - T10(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 25A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V3cái
X Tủ điện - T11(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 6-8 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P 32A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V5cái
Y Tủ điện - T2(1 tủ):
1Vỏ tủ điện bằng nhựa 10-12 moduleTheo yêu cầu chương V1hộp
2Aptomat MCB 3P 32A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
3Aptomat MCB 1P 16A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
4Aptomat MCB 1P 20A -6KATheo yêu cầu chương V4cái
5Aptomat MCB 1P 25A -6KATheo yêu cầu chương V4cái
Z Hệ thống chiếu sáng
1Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=50wTheo yêu cầu chương V376bộ
2Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=40wTheo yêu cầu chương V33bộ
3Đèn led gắn tường ngoài trời KT350x350 P=10WTheo yêu cầu chương V4bộ
4Đèn led ốp cầu thang bộ P=9WTheo yêu cầu chương V29bộ
5Bộ đèn tuýp gắn tường L=1200, P=18WTheo yêu cầu chương V36bộ
6Đèn led ống bơ tán quang P=18WTheo yêu cầu chương V8bộ
7Công tắc đơn 10A-220V âm tườngTheo yêu cầu chương V22cái
8Công tắc đôi 10A-220V âm tườngTheo yêu cầu chương V12cái
9Công tắc ba 10A-220V âm tườngTheo yêu cầu chương V8cái
10Công tắc xoay chiều đơn 10A 220V đặt ngầmTheo yêu cầu chương V17cái
11Công tắc xoay chiều đôi 10A 220V đặt ngầmTheo yêu cầu chương V6cái
12Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V65hộp
13Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V2.484m
14Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V299m
15Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V200m
16Ống nhựa mềm luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V300m
17Dây điện CU/PVC1x1,5Theo yêu cầu chương V4.933m
18Dây điện CU/PVC1x2,5Theo yêu cầu chương V2.364m
19Hộp nhựa chia ngả D20Theo yêu cầu chương V522cái
AA Hệ thống cấp nguồn
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A - 250V âm tườngTheo yêu cầu chương V156cái
2Máy sấy tayTheo yêu cầu chương V6cái
3Máng cáp 200x100Theo yêu cầu chương V181m
4Thang cáp 200x100Theo yêu cầu chương V9m
5Ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 đi nổiTheo yêu cầu chương V16m
6Ống nhựa cứng luồn dây PVC D32 đi chìmTheo yêu cầu chương V6m
7Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 đi nổiTheo yêu cầu chương V20m
8Ống nhựa cứng luồn dây PVC D25 đi chìmTheo yêu cầu chương V9m
9Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V62m
10Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V649m
11Ống HDPE D32 đi chìmTheo yêu cầu chương V97m
12Ống HDPE D50 đi chìmTheo yêu cầu chương V192m
13Cáp điện CU/XLPE/PVC4x16mm2Theo yêu cầu chương V72m
14Cáp điện CU/XLPE/PVC4x6mm2Theo yêu cầu chương V95m
15Cáp điện CU/XLPE/PVC4x4mm2Theo yêu cầu chương V103m
16Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 mm2Theo yêu cầu chương V46m
17Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu chương V268m
18Dây điện CU/PVC1x4mm2Theo yêu cầu chương V465m
19Dây điện CU/PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V1.311m
20Dây tiếp địa CU/PVC1x16mm2Theo yêu cầu chương V72m
21Dây tiếp địa CU/PVC1x6mm2Theo yêu cầu chương V142m
22Dây tiếp địa CU/PVC1x4mm2Theo yêu cầu chương V604m
23Dây tiếp địa CU/PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V655m
AB Phần Chống sét - nối đất
1Kim thu sét tia tiền đạo E.S.E.CPT -60 bán kính bảo vệ -RP=79Theo yêu cầu chương V1cái
2Bu lông Ecu Inox M10Theo yêu cầu chương V4cái
3Cáp đồng bện thoát sét 70mm2Theo yêu cầu chương V115m
4Trụ đỡ Inox D42x3mm cao 5m gồm đế cho CPT -60Theo yêu cầu chương V1cái
5Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu chương V62m
6Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu chương V50cái
7Đai colie Inox cố định cáp vào cột CPT-60Theo yêu cầu chương V5cái
8Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo yêu cầu chương V1bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V2hộp
10Đào đất cấp 3, máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chương V0,31100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,27100m3
12Hóa chất làm giảm điện trở gem TVTTheo yêu cầu chương V5bao
13Cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 L= 2400MMTheo yêu cầu chương V14cọc
14Bộ đếm sét COR 401Theo yêu cầu chương V1cái
15Ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu chương V0,3100m
16Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V14mối
AC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG -PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
AD Cấp nước
1Ống PPR (PN10) D63Theo yêu cầu chương V0,62100m
2Ống PPR (PN10) D50Theo yêu cầu chương V0,06100m
3Ống PPR (PN10) D40Theo yêu cầu chương V0,18100m
4Ống PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V0,51100m
5Ống PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V1,54100m
6Ống PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,42100m
7Ống PPR (PN20) D20Theo yêu cầu chương V0,24100m
8Cút PPR D63Theo yêu cầu chương V7cái
9Cút PPR D40Theo yêu cầu chương V3cái
10Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V4cái
11Cút PPR D25Theo yêu cầu chương V52cái
12Cút PPR D20Theo yêu cầu chương V32cái
13Cút PPR ren trong D20Theo yêu cầu chương V34cái
14Côn thu PPR D63x40Theo yêu cầu chương V1cái
15Côn thu PPR D65x25Theo yêu cầu chương V3cái
16Côn thu PPR D40x32Theo yêu cầu chương V1cái
17Côn thu PPR D32x25Theo yêu cầu chương V3cái
18Côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu chương V12cái
19Tê PPR D63x25Theo yêu cầu chương V1cái
20Tê PPR D40x25Theo yêu cầu chương V1cái
21Tê PPR D32x25Theo yêu cầu chương V3cái
22Tê PPR D25x20Theo yêu cầu chương V52cái
23Tê PPR D63Theo yêu cầu chương V2cái
24Tê PPR D25Theo yêu cầu chương V9cái
25Tê PPR D20Theo yêu cầu chương V33cái
26Tê PPR D63x25Theo yêu cầu chương V2cái
27Van 2 chiều D63 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
28Van 2 chiều D50 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
29Van 2 chiều D40 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
30Van 2 chiều D32 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V1cái
31Van 2 chiều D25 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V10cái
32Van phao điện D25Theo yêu cầu chương V2cái
AE Thoát nước
1Ống nhựa PVC (C2) D125Theo yêu cầu chương V0,86100m
2Ống nhựa PVC (C2) D110Theo yêu cầu chương V1,38100m
3Ống nhựa PVC (C2) D90Theo yêu cầu chương V0,66100m
4Ống nhựa PVC (C2) D75Theo yêu cầu chương V1,31100m
5Ống nhựa PVC (C2) D42Theo yêu cầu chương V0,12100m
6Ống nhựa PVC (C2) D34Theo yêu cầu chương V0,32100m
7Cút PVC D75Theo yêu cầu chương V21cái
8Cút PVC D42Theo yêu cầu chương V15cái
9Cút PVC D34Theo yêu cầu chương V57cái
10Cút 135 độ PVC D125Theo yêu cầu chương V8cái
11Cút 135 độ PVC D110Theo yêu cầu chương V30cái
12Cút 135 độ PVC D90Theo yêu cầu chương V20cái
13Cút 135 độ PVC D75Theo yêu cầu chương V28cái
14Cút 135 độ PVC D42Theo yêu cầu chương V17cái
15Cút 135 độ PVC D34Theo yêu cầu chương V40cái
16Côn PVC D90x110Theo yêu cầu chương V3cái
17Côn PVC D75x90Theo yêu cầu chương V1cái
18Côn PVC D42x110Theo yêu cầu chương V1cái
19Côn PVC D75x110Theo yêu cầu chương V1cái
20Côn PVC D75x125Theo yêu cầu chương V1cái
21Tê 135 độ PVC D125Theo yêu cầu chương V2cái
22Tê 135 độ PVC D110x125Theo yêu cầu chương V6cái
23Tê 45 độ PVC D90x 110Theo yêu cầu chương V16cái
24Tê 45 độ PVC D110x75Theo yêu cầu chương V12cái
25Tê 45 độ PVC D90x75Theo yêu cầu chương V7cái
26Tê 45 độ PVC D75x42Theo yêu cầu chương V2cái
27Tê 45 độ PVC D42x110Theo yêu cầu chương V4cái
28Tê 90 độ PVC D42Theo yêu cầu chương V9cái
AF Thiết bị
1Téc nước Inox 2m3 (nằm ngang)Theo yêu cầu chương V2bể
2Lavabo âm bàn + vòi nướcTheo yêu cầu chương V21bộ
3Dây mềm Inox D20Theo yêu cầu chương V41cái
4Vòi nước InoxTheo yêu cầu chương V9bộ
5Bình nước nóng 30LTheo yêu cầu chương V2bộ
6Vòi nước + hương senTheo yêu cầu chương V2bộ
7Xi phông chậu LAVABOTheo yêu cầu chương V21cái
8Xí bệt (Tương đương SP INAX mã -504VWN -Theo yêu cầu chương V20bộ
9Vòi Xịt vệ sinh CFV-102MTheo yêu cầu chương V20cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V7bộ
11Van xả tiểu namTheo yêu cầu chương V7cái
12Xi phong tiểu namTheo yêu cầu chương V7cái
13Gương soi không nẹp KT 3900x700x5mmTheo yêu cầu chương V2cái
14Gương soi không nẹp KT 2600x700x5mmTheo yêu cầu chương V1cái
15Gương soi không nẹp KT 1800x700x5mmTheo yêu cầu chương V2cái
16Gương soi không nẹp KT 1500x700x5mmTheo yêu cầu chương V2cái
17Hộp để giấy công nghiệpTheo yêu cầu chương V2cái
18Hộp để giấyTheo yêu cầu chương V13cái
19Phễu thu Inox D75Theo yêu cầu chương V22cái
AG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG - ĐIỆN NHẸ
AH Mạng Internet
1Tủ Rack 32UD1000Theo yêu cầu chương V2tủ
2Lắp đặt UPS 3KVA gắn rackTheo yêu cầu chương V11 bộ
3Lắp đặt Router định tuyếnTheo yêu cầu chương V1thiết bị
4Lắp đặt tường lửa (Firewall)Theo yêu cầu chương V1thiết bị
5Lắp đặt Switch core quang trung tâm 24 portTheo yêu cầu chương V1thiết bị
6Lắp đặt Switch access 24 port đồng + 2port quangTheo yêu cầu chương V6thiết bị
7Lắp đặt Patch panel 24 port Cat6Theo yêu cầu chương V6thiết bị
8ODF quang 24 portTheo yêu cầu chương V21 bộ ODF
9Bộ phát wifi gắn trầnTheo yêu cầu chương V13cái
10Lắp đặt Modul quang SinglemodeTheo yêu cầu chương V4thiết bị
11Lắp đặt Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V12thiết bị
12Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCTheo yêu cầu chương V4sợi
13Dây nhẩy quang Multimode LC/SCTheo yêu cầu chương V2sợi
14Dây nhẩy quang Multimode LC/LCTheo yêu cầu chương V5sợi
15Ổ cắm mạng âm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
16Ổ cắm mạng hộp nổi trên nội thấtTheo yêu cầu chương V109cái
17Cáp quang Multimode 4FOTheo yêu cầu chương V45m
18Dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu chương V8.146m
19Dây nhẩy cat6 LSZH 2mTheo yêu cầu chương V238sợi
20Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V1.629m
21Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V2.443m
22Máng cáp 200x100 dày 1,2Theo yêu cầu chương V230m
23Thang cáp 200x100 dày 1,2Theo yêu cầu chương V14,4m
24Tê máng cáp 200x100Theo yêu cầu chương V2cái
25Co máng cáp 200x100Theo yêu cầu chương V8cái
AI Điện thoại
1Lắp đặt tổng đài điện thoại IP 128 sốTheo yêu cầu chương V1tổng đài
2Lắp đặt Switch POE 24 port đồng + 2port quangTheo yêu cầu chương V3thiết bị
3Lắp đặt Patch panel 24 port Cat6Theo yêu cầu chương V3thiết bị
4Dây nhẩy cat6 LSZH 2mTheo yêu cầu chương V107sợi
5Lắp đặt Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V2thiết bị
6Dây nhẩy quang Multimode SC/LCTheo yêu cầu chương V2sợi
7Ổ cắm điện thoại RJ45 đặt nổiTheo yêu cầu chương V52cái
8Dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu chương V6.789m
9Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V2.730m
10Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V2.095m
11Cáp quang Multimode 4FOTheo yêu cầu chương V45m
AJ Camera an ninh
1Tủ Rack 20UD1000Theo yêu cầu chương V1tủ
2Lắp đặt UPS 3KVA gắn rackTheo yêu cầu chương V11 bộ
3Lắp đặt đầu ghi nhìn IP 16 kênhTheo yêu cầu chương V2thiết bị
4Ổ cứng lưu trữ 6TBTheo yêu cầu chương V4thiết bị
5Lắp đặt thiết bị - Camera IP bán cầuTheo yêu cầu chương V22thiết bị
6Lắp đặt thiết bị - Camera IP hình chữ nhậtTheo yêu cầu chương V4thiết bị
7Lắp đặt Switch POE 24 port đồng + 2port quangTheo yêu cầu chương V3thiết bị
8Lắp đặt Patch panel 24 port Cat6Theo yêu cầu chương V1thiết bị
9ODF quang 4 FO MultumodeTheo yêu cầu chương V11 bộ ODF
10Lắp đặt Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V2thiết bị
11Dây nhẩy quang Multimode SC/LCTheo yêu cầu chương V2sợi
12Dây nhẩy cat6 LSZH 2mTheo yêu cầu chương V28sợi
13Lắp đặt thiết bị - Màn hình View camera 43"Theo yêu cầu chương V2thiết bị
14Bộ truyền 4K HDR HDMI qua cáp CAT6ATheo yêu cầu chương V2bộ
15Dây cáp mạng CAT6 300m đúc sẵnTheo yêu cầu chương V600m
16Cáp HDMI 3mTheo yêu cầu chương V4sợi
17Cáp mạng 4FO MultimodeTheo yêu cầu chương V45m
18Dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu chương V2.142m
19Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V583m
20Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V1.166m
AK Âm thanh thông báo
1Loa âm trần 6WTheo yêu cầu chương V501 loa
2Loa hộp gắn tường 6WTheo yêu cầu chương V81 loa
3Loa âm trần 10WTheo yêu cầu chương V151 loa
4Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng loa, kết hợp giao tiếp báo cháyTheo yêu cầu chương V11 thiết bị
5Amply công suất 500WTheo yêu cầu chương V1thiết bị
6Bộ phát âm thanh kỹ thuật sốTheo yêu cầu chương V1cái
7Bàn gọi thông báo 8 vùngTheo yêu cầu chương V1cái
8Hộp nhựa đấu dây loa tầngTheo yêu cầu chương V4hộp
9Dây tín hiệu loa chống nhiễu 18AWGTheo yêu cầu chương V839m
10Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V467m
11Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi chìmTheo yêu cầu chương V701m
12Dây cáp mạng CAT6Theo yêu cầu chương V126m
13Dây tín hiệu loa chống nhiễu 16AWGTheo yêu cầu chương V495m
AL Tiếp địa
1Cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 L= 2400MMTheo yêu cầu chương V10cọc
2Dây cáp đống trần M70Theo yêu cầu chương V60m
3Dây cáp đồng CU/PVC 1x70mmTheo yêu cầu chương V10m
4Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/ mối)Theo yêu cầu chương V10mối
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V1hộp
6Băng đồng đấu nối tiếp địa 150x30x3mmTheo yêu cầu chương V1m
7Đào đất cấp 3, máy đào 0,8m3Theo yêu cầu chương V0,15100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,1100m3
9Hóa chất làm giảm điện trở đấtTheo yêu cầu chương V5bao
10Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V0,05100m
AM TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (2)
AN Tủ điện TD- AC-1 (1 tủ)
1Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x800x200mm dày 1,2mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1cái
2Aptomat MCCB 3P 350A -36KATheo yêu cầu chương V1cái
3Biến dòng CT 350/5aTheo yêu cầu chương V3bộ
4Cầu chì 6ATheo yêu cầu chương V3cái
5Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu chương V3cái
6Chuyển mạch vôn kế 7 vị tríTheo yêu cầu chương V1cái
7Đồng hồ - Ampe 0-500ATheo yêu cầu chương V3cái
8Đồng hồ - Vol 0-500VACTheo yêu cầu chương V1cái
9Aptomat MCB 1P 16A -10KATheo yêu cầu chương V3cái
10Aptomat MCB 1P 32A -10KATheo yêu cầu chương V2cái
11Aptomat MCB 1P 25A -10KATheo yêu cầu chương V2cái
12Aptomat MCB 3P 50A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
13Aptomat MCB 3P 50A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
14Aptomat MCCB 3P 250A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
15Time 12hTheo yêu cầu chương V2cái
16Rơ le trung gian kèm đếTheo yêu cầu chương V1cái
17Contactor 1P kèm nút ấn (on/off) ngoài vỏ tủTheo yêu cầu chương V2bộ
18Đồng thanh cái 350A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x50x5Theo yêu cầu chương V1bộ
19Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x15x4Theo yêu cầu chương V1bộ
AO Tủ điện TD- AC-2 (1 tủ)
1Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT600x600x200mm dày 1,2mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1cái
2Aptomat MCB 3P 50A -16KATheo yêu cầu chương V1cái
3Biến dòng CT 50/5aTheo yêu cầu chương V3bộ
4Cầu chì 6ATheo yêu cầu chương V3cái
5Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu chương V3cái
6Chuyển mạch vôn kế 7 vị tríTheo yêu cầu chương V1cái
7Đồng hồ - Ampe 0-500ATheo yêu cầu chương V3cái
8Đồng hồ - Vol 0-500VACTheo yêu cầu chương V1cái
9Aptomat MCB 1P 16A -10KATheo yêu cầu chương V2cái
10Aptomat MCB 1P 20A -10KATheo yêu cầu chương V1cái
11Aptomat MCB 1P 25A -10KATheo yêu cầu chương V4cái
12Aptomat MCB 1P 32A -10KATheo yêu cầu chương V4cái
13Time 12hTheo yêu cầu chương V2cái
14Rơ le trung gian kèm đếTheo yêu cầu chương V1cái
15Contactor 1P kèm nút ấn (on/off) ngoài vỏ tủTheo yêu cầu chương V2bộ
16Đồng thanh cái 40A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x20x4Theo yêu cầu chương V1bộ
17Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x10x4Theo yêu cầu chương V1bộ
AP Tủ điện TD- AC-3 (1 tủ)
1Vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT1000x1200x200mm dày 1,2mm, 2 lớp cánhTheo yêu cầu chương V1cái
2Aptomat MCCB 3P 250A -36KATheo yêu cầu chương V1cái
3Biến dòng CT 250/5aTheo yêu cầu chương V3bộ
4Cầu chì 6ATheo yêu cầu chương V3cái
5Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu chương V3cái
6Chuyển mạch vôn kế 7 vị tríTheo yêu cầu chương V1cái
7Đồng hồ - Ampe 0-500ATheo yêu cầu chương V3cái
8Đồng hồ - Vol 0-500VACTheo yêu cầu chương V1cái
9Aptomat MCCB 3P 32A -16KATheo yêu cầu chương V4cái
10Aptomat MCCB 3P 40A -16KATheo yêu cầu chương V3cái
11Aptomat MCCB 3P 25A -16KATheo yêu cầu chương V2cái
12Aptomat MCB 1P 32A -10KATheo yêu cầu chương V3cái
13Aptomat MCB 1P 25A -10KATheo yêu cầu chương V7cái
14Aptomat MCB 1P 16A -10KATheo yêu cầu chương V3cái
15Time 12hTheo yêu cầu chương V2cái
16Rơ le trung gian kèm đếTheo yêu cầu chương V1cái
17Contactor 1P kèm nút ấn (on/off) ngoài vỏ tủTheo yêu cầu chương V2bộ
18Đồng thanh cái 250A+100%N+25%E, mạ thiếc 3x50x5Theo yêu cầu chương V1bộ
19Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc 3x15x4Theo yêu cầu chương V1bộ
AQ Hệ thống thang máng cáp
1Máng cáp 200x100x1,2Theo yêu cầu chương V68m
2Cút vuông 200x100Theo yêu cầu chương V6cái
3Tê đều 200x100x100Theo yêu cầu chương V2cái
4Cút lượn 200x100Theo yêu cầu chương V4cái
5Máng cáp 800x200x1,2Theo yêu cầu chương V10m
6Máng cáp 500x200x1,2Theo yêu cầu chương V2m
7Máng cáp 300x200x1,2Theo yêu cầu chương V12m
8Côn thu 800x500Theo yêu cầu chương V1cái
9Cút vuông 800x200Theo yêu cầu chương V2cái
10Tê 500x500x300Theo yêu cầu chương V1cái
11Tê 500x300x200Theo yêu cầu chương V1cái
AR Hệ thống dây + cáp điện cấp nguồn quạt, giàn nóng, tủ điện
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x120mm2Theo yêu cầu chương V75m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu chương V167m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu chương V124m
4Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu chương V62m
5Cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu chương V660m
6Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V1.075m
7Cáp điện CU/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu chương V75m
8Cáp điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu chương V167m
9Cáp điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu chương V124m
10Cáp điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu chương V392m
11Cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V532m
AS Vật tư lắp đặt phần cấp gió tươi
1Ống gió kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu chương V43m
2Ống gió kích thước 200x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu chương V77m
3Ống gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V2m
4Ống gió kích thước 300x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V2m
5Ống gió kích thước 400x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V25m
6Ống gió kích thước 500x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V28m
7Ống gió kích thước 600x300mm, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V2m
8Cút 90 độ ống gió kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu chương V1cái
9Cút 90 độ ống gió kích thước 300x200mm, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu chương V1cái
10Côn thu vuông góc KT150x150/D150, tôn dày 0,58Theo yêu cầu chương V12cái
11Côn thu vuông góc KT200x200/D200, tôn dày 0,58Theo yêu cầu chương V26cái
12Côn thu KT400x300/300x300, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V2cái
13Côn thu KT300x300/200x200, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V2cái
14Côn thu KT200x200/150x150, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V4cái
15Côn thu KT300x300/150x150, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V1cái
16Côn thu KT400x300/300x200, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V1cái
17Côn thu KT300x200/200x200, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V1cái
18Côn thu KT500x300/200x200, tôn dày 0,75mmTheo yêu cầu chương V1cái
19Côn đầu quạt KT400x300/D quạt /TĐCTheo yêu cầu chương V4cái
20Côn đầu quạt KT600x300/D quạt /TĐCTheo yêu cầu chương V2cái
21Tiêu âm KT400x300, tôn dày 0,75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60 kg/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0,4mm)/Bích liền TDCTheo yêu cầu chương V4cái
22Tiêu âm KT600x300, tôn dày 0,75mm (Rockwool dày 50mm, tỉ trọng 60 kg/m3, vải thủy tinh, tôn soi lỗ 0,4mm)/Bích liền TDCTheo yêu cầu chương V2cái
23Chân rẽ KT250x150/150x150, tôn dày 0,58Theo yêu cầu chương V15cái
24Chân rẽ KT250x150/D150, tôn dày 0,58Theo yêu cầu chương V6cái
25Chân rẽ KT300x200/200x200, tôn dày 0,58Theo yêu cầu chương V23cái
26Chân rẽ KT300x200/D200, tôn dày 0,58Theo yêu cầu chương V1cái
27Chạc 3 KT: 650x200/450x200/200x200, tôn dày 0,75mm/TDCTheo yêu cầu chương V1cái
28Cút KT300x200/150x150, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu chương V1cái
29Cút KT150x150/150x150, tôn dày 0,58mmTheo yêu cầu chương V1cái
30Hộp cửa gió KT250x250/L200Theo yêu cầu chương V16cái
31Hộp cửa gió KT600x600/L200Theo yêu cầu chương V12cái
32Hộp cửa gió KT500x500/L300Theo yêu cầu chương V2cái
33Hộp cửa gió KT800x800/L300Theo yêu cầu chương V1cái
34Van điều chỉnh lưu lương KT D150Theo yêu cầu chương V16cái
35Van điều chỉnh lưu lương KT D200Theo yêu cầu chương V12cái
36Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo yêu cầu chương V20m
37Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo yêu cầu chương V15m
38Khớp nối mềm đầu quạt loại 2 lớpTheo yêu cầu chương V6cái
39Cửa gió KT250x250 kiểu khuếch tánTheo yêu cầu chương V16cửa
40Cửa gió KT600x600 kiểu khuếch tánTheo yêu cầu chương V12cửa
41Cửa gió Louver KT500x500 dạng lưới chớp + lưới chắn côn trùng Inox 201 (mắt lưới 4-6mm)Theo yêu cầu chương V2cửa
42Cửa gió Louver KT800x800 dạng lưới chớp + lưới chắn côn trùng Inox 201 (mắt lưới 4-6mm)Theo yêu cầu chương V1cửa
43Giá đỡ ống gióTheo yêu cầu chương V150cái
AT Vật tư lắp đặt phần ống ga, nước ngưng
1Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V1,62100m
2Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V3,2100m
3Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V2,83100m
4Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,88mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V3100m
5Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,05mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V3100m
6Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,22mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
7Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25,44mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
8Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,58mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
9Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 31,75mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V1,4100m
10Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 38,1mm, dày 0,8mmTheo yêu cầu chương V1,2100m
11Giá đỡ ốngTheo yêu cầu chương V417cái
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm - Đường kính 6,35mmTheo yêu cầu chương V1,62100m
13Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu chương V3,2100m
14Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu chương V2,83100m
15Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày 19mm - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu chương V3100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 19,1mmTheo yêu cầu chương V3100m
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 22,2mmTheo yêu cầu chương V0,3100m
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 25,4mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp dày19mm- Đường kính 28,6mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm, đường kính ống 31,75mmTheo yêu cầu chương V1,4100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 38,8mmTheo yêu cầu chương V1,2100m
22Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
23Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V2,5100m
24Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V0,44100m
26Ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
27Giá đỡ ống đường ống ngưngTheo yêu cầu chương V150cái
28Côn nhựa PVC D60/27Theo yêu cầu chương V3cái
29Côn nhựa PVC D60/34Theo yêu cầu chương V2cái
30Côn nhựa PVC D60/42Theo yêu cầu chương V3cái
31Côn nhựa PVC D42/21Theo yêu cầu chương V2cái
32Côn nhựa PVC D42/27Theo yêu cầu chương V4cái
33Côn nhựa PVC D42/34Theo yêu cầu chương V8cái
34Côn nhựa PVC D34/27Theo yêu cầu chương V14cái
35Côn nhựa PVC D27/21Theo yêu cầu chương V5cái
36Cút chếch nhựa PVC D21Theo yêu cầu chương V30cái
37Cút chếch nhựa PVC D27Theo yêu cầu chương V150cái
38Cút chếch nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V10cái
39Cút chếch nhựa PVC D42Theo yêu cầu chương V10cái
40Cút chếch nhựa PVC D60Theo yêu cầu chương V10cái
41Y PVC D60Theo yêu cầu chương V5cái
42Y PVC D42Theo yêu cầu chương V7cái
43Y PVC D34Theo yêu cầu chương V3cái
44Y PVC D27Theo yêu cầu chương V27cái
45Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D21 - Đường kính 21mm dày 13Theo yêu cầu chương V0,6100m
46Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D27 - Đường kính 27mm dày 13Theo yêu cầu chương V2,5100m
47Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D34 - Đường kính 34mm dày 13Theo yêu cầu chương V0,6100m
48Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D42 - Đường kính 42mm dày 13Theo yêu cầu chương V0,44100m
49Bảo ôn ống nhựa nước ngưng ống PVC D60 - Đường kính 60mm dày 13Theo yêu cầu chương V0,8100m
50Ga nạp bổ sungTheo yêu cầu chương V80kg
51Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm2Theo yêu cầu chương V505m
52Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V1.820m
53Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V2.024m
54Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (E)Theo yêu cầu chương V993m
55Ống nhựa PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V1.035m
56Ống nhựa mềm D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V1.555m
57Bê tông bệ đỡ dàn nóng VRF M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,168m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0972100m2
AU Trung tâm hành chính công - Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí (2)
AV Phần cấp gió tươi
1Lắp quạt cấp khí tươi dạng hướng trục -Lưu lượng 2000 m3/h-Cột áp 250PA-Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo yêu cầu chương V2cái
2Lắp quạt cấp khí tươi dạng hướng trục -Lưu lượng 5000 m3/h-Cột áp 300PA-Nguồn điện 1P/220V/50HzTheo yêu cầu chương V1cái
AW Lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa (giá đỡ tính riêng)Theo yêu cầu chương V4máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần (giá đỡ tính riêng)Theo yêu cầu chương V34máy
3Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tườngTheo yêu cầu chương V8máy
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trầnTheo yêu cầu chương V9máy
AX HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ tường rào hoa sắtTheo yêu cầu chương V279,284m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V83,757m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V47,716m3
4Phá dỡ kết bê tông nềnTheo yêu cầu chương V45,105m3
5Phá dỡ kết cấu móng đáTheo yêu cầu chương V69,363m3
6Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi (tương đương đất cấp IV)Theo yêu cầu chương V2,459100m3
AY HẠNG MỤC NHÀ XE
AZ Phần xây lắp
1Đào móng đất cấp 3, đào móngTheo yêu cầu chương V0,638m3
2Đất lấp chân móng đầm kỹ K=0,9Theo yêu cầu chương V0,405m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V5,491m3
4Bê tông móng đài móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V17,773m3
5SX + LD cốt thép móng fTheo yêu cầu chương V0,145tấn
6SX + LD cốt thép móng fTheo yêu cầu chương V1,121tấn
7Ván khuôn móng, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V0,806100m2
8Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75Theo yêu cầu chương V6,111m3
9Ốp đá tự nhiên dày 20 tường chắnTheo yêu cầu chương V33,048m2
10Bê tông nền M100 đá 4x6Theo yêu cầu chương V16,988m3
11Láng nền vữa XM75 d20 đánh màuTheo yêu cầu chương V151,911m2
12Bu long chân móng M24 L=600 (cấp độ bền 5,6)Theo yêu cầu chương V80cái
13Bu long chân móng M16 L=70 (cấp độ bền 5,6)Theo yêu cầu chương V80cái
14Ống thép cộtTheo yêu cầu chương V0,986tấn
15LD thép cộtTheo yêu cầu chương V0,986tấn
16Xà gồ thép hộpTheo yêu cầu chương V1,338tấn
17LD xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,338tấn
18Vì kèo thép hộpTheo yêu cầu chương V2,493tấn
19LD vì kèo thépTheo yêu cầu chương V2,493tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V170,728m2
21Lợp mái nhựa thông minh D4mm, rỗngTheo yêu cầu chương V2,022100m2
BA Phần điện
1Bộ đèn tuýp led liền máng L=0,6m, công suất 10WTheo yêu cầu chương V10bộ
2Công tắc đèn đôi đặt nổi (mặt, hạt, đế nhựa)Theo yêu cầu chương V1cái
3Hộp chứa Aptomat 1 cực nổi tườngTheo yêu cầu chương V1hộp
4Aptomat 1P 10A -6KATheo yêu cầu chương V1cái
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo yêu cầu chương V86m
6Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo yêu cầu chương V10m
7Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 đi nổiTheo yêu cầu chương V53m
BB CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
BC Cấp nước
1Ống PPR (PN10) D32Theo yêu cầu chương V1,6100m
2Cút PPR D32Theo yêu cầu chương V8cái
3Van phao cầu D32Theo yêu cầu chương V1cái
4Van khóa D32Theo yêu cầu chương V1cái
5Rắc co D32 (ống PPR)Theo yêu cầu chương V4cái
6Tê PPR D32Theo yêu cầu chương V1cái
7Thiết bị báo cạn mực nước bểTheo yêu cầu chương V1TB
8Máy bơm cấp nước Q=3m3/h, H=30mTheo yêu cầu chương V1cái
9Rọ lọc thu nước D32Theo yêu cầu chương V1cái
10Đồng hồ đo nước D25Theo yêu cầu chương V1cái
11Côn thu PPR D32x25Theo yêu cầu chương V1cái
12Côn mở PPR D25x32Theo yêu cầu chương V1cái
13Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,45100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,45100m3
BD HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
BE Sân đường
1Đào nền sân đường cũ, đất cấp 3, máy đào 1,25m3Theo yêu cầu chương V1,986100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,986100m3
3Bê tông M200 đá 2x4 bãi đỗ xe, dùng BT, đổ thủ công (NC=0,6, không tính máy trộn BT)Theo yêu cầu chương V105,92m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V6,62100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V6,62100m2
6Bó vỉa hè, bằng đá nguyên khối KT260x230x1000, vữa XM mác 75 (chỉ tính vữa )Theo yêu cầu chương V30m
7Viên bó vỉa đá nguyên khối KT260x230x1000Theo yêu cầu chương V1,794m3
BF Bồn hoa
1Đào đất hố móng xây bó vỉa bồn câyTheo yêu cầu chương V2,7144m3
2Bê tông lót móng đá 4x6M100Theo yêu cầu chương V1,044m3
3Xây bồn hoa gạch đặc không nung KT22x10,5x6,5, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V3,828m3
4Ốp đá granit bồn hoaTheo yêu cầu chương V18,792m2
5Trát bồn hoa vữa XM75d15Theo yêu cầu chương V10,44m2
6Đổ đất màu bồn hoaTheo yêu cầu chương V21,654m3
BG HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BH Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80Theo yêu cầu chương V0,56100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Theo yêu cầu chương V0,82100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu chương V1,5100m
4Lắp đặt tê thép D80Theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt tê thép D80/65Theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt tê thép D65/50Theo yêu cầu chương V6cái
7Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu chương V5cái
8Lắp đặt cút thép D80Theo yêu cầu chương V10cái
9Lắp đặt cút thép D65Theo yêu cầu chương V8cái
10Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu chương V54cái
11Lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt côn thu thép D100/80Theo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt côn thu thép D65/50Theo yêu cầu chương V8cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo yêu cầu chương V6bích
15Lắp đặt van 1 chiều D80Theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt van 2 chiều D80Theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt van cổng D25Theo yêu cầu chương V4cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 1100x650x200Theo yêu cầu chương V13hộp
20Lắp đặt kệ đựng 02 bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V19cái
21Lắp đặt vòi chữa cháy D50,L=20m/cuộnTheo yêu cầu chương V13cái
22Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50Theo yêu cầu chương V13cái
23Lắp đặt đầu nối nhanh D50Theo yêu cầu chương V13cái
24Lắp đặt đầu nối theo vòi D50Theo yêu cầu chương V26cái
25Lắp đặt lăng phun D50Theo yêu cầu chương V13cái
26Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg ABCTheo yêu cầu chương V58bình
27Lắp đặt bình khí chữa cháy 5kg C02Theo yêu cầu chương V42bình
28Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V13Bộ
29Lắp đặt ống hàn nhiệt D50Theo yêu cầu chương V0,05100m
30Lắp đặt cút ống hàn nhựa D50Theo yêu cầu chương V4cái
31Lắp đặt đầu chuyển ren giữa ống hàn nhiệt / ống Thép D50Theo yêu cầu chương V1cái
32Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: Búa tạ, rìu phá dỡ, câu liêm lưỡi mác)Theo yêu cầu chương V1bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V228m2
34Lắp đặt giá đỡ ống D80Theo yêu cầu chương V20cái
35Thanh ren + quang treo ống D65Theo yêu cầu chương V40cái
36Thanh ren + quang treo ống D50Theo yêu cầu chương V25cái
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,036100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,015100m3
39Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu chương V0,66410m3/1km
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo yêu cầu chương V2,88100m
BI Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loopTheo yêu cầu chương V1trung tâm
2Lắp đặt ăc quy dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu chương V2cái
3Lắp đặt đầu và đế báo khói quang địa chỉTheo yêu cầu chương V5,510 đầu
4Lắp đặt đầu báo khói quang lọai thườngTheo yêu cầu chương V5,410 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo khói quang lọai thườngTheo yêu cầu chương V5,410 đầu
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo yêu cầu chương V0,610 đầu
7Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu chương V2,65 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTheo yêu cầu chương V2,65 nút
9Lắp đặt Modul cho đầu báo thườngTheo yêu cầu chương V0,610 đầu
10Lắp đặt Modul cho chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V0,310 đầu
11Lắp đặt Modul điều khiển thiết bị ngoại viTheo yêu cầu chương V0,410 đầu
12Lắp đặt Modul giám sát DIMMTheo yêu cầu chương V0,110 đầu
13Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy KT: 400x200x180Theo yêu cầu chương V6hộp
14Lắp đặt đế âm chống cháyTheo yêu cầu chương V55cái
15Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V2.082m
16Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V920m
17Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu chương V2.864m
18Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu chương V45 đèn
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu chương V5,85 đèn
20Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V49cái
21Lắp đặt phích cắm điệnTheo yêu cầu chương V49cái
22Lắp đặt aptomat 20ATheo yêu cầu chương V3cái
BJ Hệ thống chữa cháy - tổng mặt bằng
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100Theo yêu cầu chương V1,52100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu chương V0,12100m
3Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu chương V5cái
4Lắp đặt cút thép D100Theo yêu cầu chương V26cái
5Lắp đặt cút thép D50Theo yêu cầu chương V6cái
6Lắp đặt côn thép D125/100Theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V17bích
8Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu chương V2bích
9Lắp đặt van cổng tín hiệu giám sát D100Theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 700x700x200Theo yêu cầu chương V1hộp
11Lắp đặt vòi chữa cháy D65,L=20m/cuộnTheo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt đầu nối theo vòi D65Theo yêu cầu chương V4cái
13Lắp đặt lăng phun D65Theo yêu cầu chương V2cái
14Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10x1.5mm2Theo yêu cầu chương V120m
17Lắp đặt ống gen bảo vệ D40/30Theo yêu cầu chương V120m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V140m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,43100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,43100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V0,210m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V0,510m3/1km
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V1,52100m
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo yêu cầu chương V0,12100m
BK Hệ thống hút khói khu thông tầng
1Lắp đặt quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2hTheo yêu cầu chương V1cái
2Giảm chấn quạt (Bộ 4 cái)Theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt giá đỡ quạt hút khóiTheo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt cửa gió nan Z thải khói 1200x500 + lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu chương V1cửa
5Lắp đặt cửa gió KT 600x600mmTheo yêu cầu chương V2cửa
6Lắp đặt ống gió tôn KT: 1200x300 độ dày tôn 0.95mmTheo yêu cầu chương V42,2m
7Lắp đặt côn thu KT: 1200x300/D quạt / L500Theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt côn thu KT: 1200x500/KT quạt / L500Theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt hộp cho cửa gió KT: 600x600Theo yêu cầu chương V2cái
10Lắp đặt cút vuông quay lên 1200x300/R350Theo yêu cầu chương V5cái
11Nẹp chữ CTheo yêu cầu chương V340cái
12Bọc thạch cao chống cháy và phụ kiện ống gió đạt giới hạn chịu lửa 30pTheo yêu cầu chương V93,44m2
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V75m
14Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu chương V75m
15Lắp giá đỡ ống gióTheo yêu cầu chương V25cái
16Lắp đặt Cáp chống cháy FR 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu chương V70m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ D65/50Theo yêu cầu chương V70m
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung quạtTheo yêu cầu chương V2cái
BL Hệ thống hút khói khu làm việc tầng 3
1Lắp đặt Quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h 30.000m3/h, 500PA, được chịu nhiệt 300C trong 2hTheo yêu cầu chương V1cái
2Giảm chấn quạt (Bộ 4 cái)Theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt giá đỡ quạt hút khóiTheo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt cửa gió nan Z thải khói 1200x500 + lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu chương V1cửa
5Lắp đặt côn thu KT: 1200x500/KT quạt / L500Theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt cửa gió KT 600x600mmTheo yêu cầu chương V2cửa
7Lắp đặt ống gió tôn KT: 800x200 độ dày tôn 0.95mmTheo yêu cầu chương V46,2m
8Lắp đặt hộp cho cửa gió KT: 600x600Theo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt cút vuông quay lên 800x200/R350Theo yêu cầu chương V5cái
10Lắp đặt chếch ống gió KT 800 x 200Theo yêu cầu chương V2cái
11Nẹp chữ CTheo yêu cầu chương V260cái
12Bọc thạch cao chống cháy và phụ kiện ống gió đạt giới hạn chịu lửa 30pTheo yêu cầu chương V69,44m2
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V75m
14Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu chương V75m
15Lắp giá đỡ ống gióTheo yêu cầu chương V25cái
16Lắp đặt Cáp chống cháy FR 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu chương V70m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ D65/50Theo yêu cầu chương V70m
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung quạtTheo yêu cầu chương V2cái
BM THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 loopTheo yêu cầu chương V1chiếc
2Quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h 55.000m3/h, 550PA, được chịu nhiệt 300C trong 2hTheo yêu cầu chương V1Cái
3Quạt ly tâm lắp động cơ chịu nhiệt 300c/2h 30.000m3/h, 500PA, được chịu nhiệt 300C trong 2hTheo yêu cầu chương V1Cái
4Tủ điều khiển quạt hút khói (bao gồm cả phần mềm điều khiển, aptomat, khởi động từ, rơle và modul kết nối với hệ thống báo cháy`Theo yêu cầu chương V2cái
5Tủ điều khiển nút ấn cưỡng bức hệ thống quạt hút khóiTheo yêu cầu chương V1cái
BN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
BO Mạng Internet
1UPS 3KVA gắn rack (huyndai HD-3KT9)Theo yêu cầu chương V2cái
2Router định tuyếnTheo yêu cầu chương V1cái
3Tường lửa (Firewall)Theo yêu cầu chương V1cái
4Switch core quang trung tâm 24 portTheo yêu cầu chương V1cái
5Switch access 24 port đồng + 2port quangTheo yêu cầu chương V6cái
6Patch panel 24 port Cat6.Theo yêu cầu chương V6cái
7Modul quang SinglemodeTheo yêu cầu chương V4cái
8Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V12cái
BP Điện thoại
1Tổng đài điện thoại IP 128 sốTheo yêu cầu chương V1cái
2Điện thoại bàn IP POETheo yêu cầu chương V52cái
3Switch POE 24 port đồng + 2port quangTheo yêu cầu chương V3cái
4Patch panel 24 port Cat6Theo yêu cầu chương V3cái
5Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V2cái
BQ Camera an ninh
1UPS 3KVA gắn rack (huyndai HD-3KT9)Theo yêu cầu chương V1cái
2Đầu ghi nhìn IP 16 kênhTheo yêu cầu chương V2cái
3Ổ cứng lưu trữ 6TBTheo yêu cầu chương V4cái
4Camera IP bán cầuTheo yêu cầu chương V22cái
5Camera IP hình chữ nhậtTheo yêu cầu chương V4cái
6Switch POE 24 port đồng + 2port quangTheo yêu cầu chương V3cái
7Patch panel 24 port Cat6Theo yêu cầu chương V1bộ
8Modul quang MultimodeTheo yêu cầu chương V2cái
9Màn hình View camera 43"Theo yêu cầu chương V2bộ
10Giá treo ti viTheo yêu cầu chương V2cái
BR Âm thanh thông báo
1Bộ điều khiển trung tâm 8 vùng loa, kết hợp giao tiếp báo cháyTheo yêu cầu chương V1cái
2Amply công suất 500W (Amply Jarguar PA-503AB)Theo yêu cầu chương V1cái
3Bộ phát âm thanh kỹ thuật sốTheo yêu cầu chương V1cái
BS ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
BT Thiết bị thông gió
1Quạt cấp khí tươi dạng hướng trụcLưu lượng 2000 m3/h; Cột áp 250PA2cái
2Quạt cấp khí tươi dạng hướng trụcLưu lượng 5000 m3/h; Cột áp 300PA1cái
BU Thiết bị điều hòa không khí trung tâm (Tương đương EUROKLIMAT - Italy)
1Dàn nóng điều hòa VRF (26HP)bộ1bộ
2Dàn nóng điều hòa VRF (52HP)bộ1bộ
3Dàn nóng điều hòa VRF (34HP)bộ1bộ
4Dàn nóng điều hòa VRF (36HP)bộ1bộ
5Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette (Cassette 4 hướng gió, kèm bơm nước ngưng)Công suất lạnh : (4,5KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ3bộ
6Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette (Cassette 4 hướng gió, kèm bơm nước ngưng)Công suất lạnh: (9KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ11bộ
7Dàn lạnh điều hòa âm trần Cassette (Cassette 4 hướng gió, kèm bơm nước ngưng)Công suất lạnh :(11,2KW); Điện áp: 1P, 220V, 50HZ5bộ
8Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gióCông suất lạnh: (14KW); Điện áp: 1P, 220V, 50HZ15bộ
9Điều khiển từ xa có dâybộ34bộ
10Mặt nạ Cassette 4 hướng thổibộ19bộ
11Bộ chia gas dàn nóngbộ4bộ
12Bộ chia gas dàn lạnhbộ34bộ
BV Điều hòa cục bộ (Tương đương Panasonic - Malaysia)
1Điều hòa treo tường (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeG)Công suất : 17,1 KBTu/h (5KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ5cái
2Điều hòa treo tường (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeG)Công suất: 20,8 KBTu/h (6,1KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ4cái
3Điều hòa cục bộ Casstte 4 hướng thổi (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeX; kèm ĐK không dây)Công suất : 47,8 KBTu/h (14KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ; Mặt nạ CZ-KPU3H1cái
4Điều hòa cục bộ Casstte 4 hướng thổi (Inverter - 1 chiều làm lạnh - Ga R32, tích hợp NanoeX; kèm ĐK không dây)Công suất : 34,1 KBTu/h (10KW); Điện áp :1P, 220V, 50HZ; Mặt nạ CZ-KPU3H7cái
BW CÁC KHOẢN PHÍ
1Phí vệ sinh môi trường1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7878947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.557589E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng Trụ cơ quan từ 03 tầng trở lên, loại công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.301.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục lắp đặt hệ thống PCCC 1 Là kỹ sư Phòng cháy chữa cháy.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình)33
5 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)33
6 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình)22
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc tải trọng ≥ 180 tấn Theo thông số của nhà sản xuất1
2 Máy đào Theo thông số của nhà sản xuất1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Theo thông số của nhà sản xuất2
4 Máy trộn bê tông 250L Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa 80L Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
7 Máy cắt uốn cắt thép Theo thông số của nhà sản xuất1
8 Máy phát điện Theo thông số của nhà sản xuất1
9 Ván khuôn, giáo chống, cây chống thép đồng bộ Theo thông số của nhà sản xuất1500
10 Máy đầm cóc Theo thông số của nhà sản xuất2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Theo thông số của nhà sản xuất3
12 Máy cắt gạch Theo thông số của nhà sản xuất3
13 Máy bơm nước Theo thông số của nhà sản xuất1
14 Máy hàn nhiệt Theo thông số của nhà sản xuất2
15 Vận thăng Theo thông số của nhà sản xuất1
16 Máy bắn tia laze Theo thông số của nhà sản xuất1
17 Máy nén khí Theo thông số của nhà sản xuất2
18 Máy khoan cầm tay Theo thông số của nhà sản xuất3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->