Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504301-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 20:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 20:58:00 đến ngày 2022-05-11 20:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,970,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét. Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nâng cấp một số hạng mục Trường THCS Lê Thanh Nghị
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.416
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.DAY; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nhà An, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.416


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng IV trở lên do SXD hoặc BXD cấp. - Về hợp đồng TT: Nhà thầu phải scan các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu KLHT (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải sẵn sang các hồ sơ nếu bên mời thầu yêu cầu đối chiếu như: Thông báo thẩm định TKCS, Thông báo thẩm định TKBVTC, Giấy phép TCXD của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của BTC).(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng cái tài liệu liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; HĐLĐ dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nhân sự huy động ngoài thì phải có bản cam kết 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu; Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. điện thoại: 0982869599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4953100m2
2Chăng bạt chống bụi xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V949,53m2
3Di chuyển trang thiết bị trong phòng, trong quá trình thi công bàn ghế, rèm cửa, bảng biểu + vận chuyển vào khi thi công xong (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
4Tháo dỡ bảng biểu lớn phía trước nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50.0
5Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Tháo dỡ quạt trần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Tháo dỡ quạt treo tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Tháo dỡ bảng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
13Lắp đặt bảng viếtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,48m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V510,5405m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V958,0641m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà: trụ cột, má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V308,1453m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V247,1085m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V522,7692m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V218,8031m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V410,5989m2
23Phá lớp vữa trát trong nhà, trụ cột, má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V132,0623m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V105,9036m2
25Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V224,0439m2
26Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,8031m2
27Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V740,5464m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,0623m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V729,3436m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.187,2324m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.187,2324m2
32Phá dỡ lớp trát granito tay vịn lan can, cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V98,8528m2
33Trát granito tay vịn, lan can, cầu thang, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8528m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại hoa sắt cửa số, ô thoáng, lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,9299m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,9299m2
36Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2cm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,46m2
37Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khoá đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
38Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khoá đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
39Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,92m2
40Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
41Lắp dựng lại cửa sổ S1* ( sau khi thi công xong )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
42Phá dỡ nền gạch lát nền bị vỡ, cong vênh...Mô tả kỹ thuật theo chương V156,0984m2
43Lát nền gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,0984m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5987m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5987m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4676100m2
2Chăng bạt chống bụi xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,76m2
3Di chuyển trang thiết bị trong phòng, trong quá trình thi công bàn ghế, rèm cửa, giá sách, bảng biểu + vận chuyển lắp đặt vào sau khi thi công xong (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
4Tháo dỡ bảng biển lớn phía trước nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Tháo dỡ quạt treo tường bằng thù côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Tháo dỡ quạt trần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Tháo dỡ bẳng viết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Tháo dỡ bóng đèn điện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
10Tháo dỡ máy chiếu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp bảng viếtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt bóng đèn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
15Lắp đặt máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V24máy
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V195,36m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V831,8245m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,7802m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột, má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V493,2815m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V379,4292m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V722,8431m2
22Phá lớp vữa trát tường - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V356,4962m2
23Phá lớp vữa trát tường - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V528,3344m2
24Phá lớp vữa trát trụ cột, cầu thang, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V211,4064m2
25Phá lớp vữa trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V162,6125m2
26Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V309,7899m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V356,4962m2
28Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V528,3344m2
29Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,4064m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,6125m2
31Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V309,7899m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.188,3207m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.040,4772m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, xà dầm - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4.040,4772m2
35Phá dỡ lớp trát garanito lan can tay vịn, tam cấp, bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V270,6358m2
36Trát granitô tay vịn lan can, bậc cầu thang, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,6358m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại, hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V73,8579m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,8579m2
39Lắp dựng lại cửa sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V195,361m2
40Phá dỡ gạch lát nền bị nứt vỡ, cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V614,1752m2
41Lát nền gạch Ceramic, kích thước 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V614,1752m2
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2007m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2007m3
44Công lắp đặt lại hệ thống đường dây điện phía sau nhà ( tạm tính 5 công , nhân công 3,0/7 )Mô tả kỹ thuật theo chương V100.0
45Phá dỡ gạch lát nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V53,7354m2
46Đào xúc lớp cát tôn nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V14,29681m3
47Đắp cát tôn nền phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,2968m3
48Quét Sika chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V57,1872m2
49Lát nền gạch Ceramic, chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7354m2
50Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V183,924m2
51Ốp tường gạch Ceramic, kích thước 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,924m2
52Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, dày 12mm chống trầy xước, chịu nước, màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 ( bao gồm công lắp đặt hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
53Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + xi phông + chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữ + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-30SMMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Van xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt côn thu 40-20 nhựa PPR bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9324m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9324m3
77Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
79Lắp đặt đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7648100m2
2Căng bạt chống bụi xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,48m2
3Di chuyển vật dụng trong phòng trước khi thi công, bàn ghế, giá sách, rèm cửa, bảng biểu + vận chuyển vào lắp đặt sau khi công xong (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
4Tháo dỡ bảng biểu lớn treo mặt trước nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Tháo dỡ máy chiếu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Tháo dỡ quạt treo tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tháo dỡ quạt trần bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Tháo dỡ bẳng viết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tháo dỡ bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Tháo dỡ bảng biểu treo tường, rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt bảng viếtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt bóng đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lắp đặt máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V147,96m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V654,3343m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,7622m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà, trụ cột, má cửa, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V379,6151m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V322,4093m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V768,4024m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V280,429m2
23Phá lớp vữa trát tường - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V457,1838m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột trụ, cầu thang, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V162,6922m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V138,1754m2
26Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V329,3153m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,429m2
28Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V457,1838m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,6922m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,1754m2
31Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,3153m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V934,7633m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.624,5557m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột dầm - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.624,5557m2
35Phá dỡ lớp trát granito tay vịn lan can, bậc tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V102,0728m2
36Trát granitô tay vịn lan can, bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0728m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,1721m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,1721m2
39Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2cm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khoá đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khoá đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,336m2
43Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp dựng lại cửa S1* ( sau khi thi công xong)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,441m2
45Phá dỡ gạch lát nền bị vỡ, cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V183,852m2
46Lát nền, gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,852m2
47Gia công, lắp dựng rèm cửa sổ ( rèm vải - cửa 1,2*1,4m )Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6107m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6107m3
D CẢI TẠO CÔNG TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49,2252m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,5322m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,7574m2
4Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m2
5Đào bóc lớp đất hữu cơ 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m3
6Thi công đá dăm cấp phối loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m3
7Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V398m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7m3
9Ván khuôn tạo ô trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
10Đánh bóng bề mặt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V398m2
11Mua đất màu trồng cây ( đã làm tơi xốp, sạch rác )Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
12Đào bóc lớp bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
13Thi công lớp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4105100m3
15Cống BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
16Đế cống BTCT D600Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 ống cống
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( hệ số mở rộng 1,3 )Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14691m3
20Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8846m3
22Xây tường bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4073m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7482m2
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8584100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8584100m3/1km
E LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA, MÁY CHIẾU
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30máy
2Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
13Lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
16Ống ngưng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
F GIA CÔNG LẮP ĐẶT RÈM CỬA
1Gia công, lắp dựng rèm cửa đi ( rèm vải - cửa 1,2x2,7m )Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Gia công, lắp dựng rèm cửa đi ( rèm vải - cửa 0,9x2,7m )Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Gia công, lắp dựng rèm cửa đi, cửa sổ ( rèm lá )Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét. Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài);33
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài).33
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->