Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 20:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 20:58:00 đến ngày 2022-05-11 20:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,970,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét. Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp một số hạng mục Trường THCS Lê Thanh Nghị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng IV trở lên do SXD hoặc BXD cấp. - Về hợp đồng TT: Nhà thầu phải scan các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu KLHT (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải sẵn sang các hồ sơ nếu bên mời thầu yêu cầu đối chiếu như: Thông báo thẩm định TKCS, Thông báo thẩm định TKBVTC, Giấy phép TCXD của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của BTC).(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng cái tài liệu liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; HĐLĐ dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nhân sự huy động ngoài thì phải có bản cam kết 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu; Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Điện thoại: 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. điện thoại: 0982869599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4953 | 100m2 |
| 2 | Chăng bạt chống bụi xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,53 | m2 |
| 3 | Di chuyển trang thiết bị trong phòng, trong quá trình thi công bàn ghế, rèm cửa, bảng biểu + vận chuyển vào khi thi công xong (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ bảng biểu lớn phía trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt treo tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bảng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 13 | Lắp đặt bảng viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,48 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,5405 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,0641 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà: trụ cột, má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1453 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,1085 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,7692 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8031 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,5989 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trong nhà, trụ cột, má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0623 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9036 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0439 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8031 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,5464 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0623 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,3436 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,2324 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột, dầm - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,2324 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp trát granito tay vịn lan can, cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8528 | m2 |
| 33 | Trát granito tay vịn, lan can, cầu thang, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8528 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại hoa sắt cửa số, ô thoáng, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9299 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9299 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2cm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,46 | m2 |
| 37 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 38 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 39 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 41 | Lắp dựng lại cửa sổ S1* ( sau khi thi công xong ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lát nền bị vỡ, cong vênh... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0984 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0984 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5987 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5987 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4676 | 100m2 |
| 2 | Chăng bạt chống bụi xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,76 | m2 |
| 3 | Di chuyển trang thiết bị trong phòng, trong quá trình thi công bàn ghế, rèm cửa, giá sách, bảng biểu + vận chuyển lắp đặt vào sau khi thi công xong (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ bảng biển lớn phía trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường bằng thù công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bẳng viết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn điện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 10 | Tháo dỡ máy chiếu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp bảng viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,8245 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,7802 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột, má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,2815 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4292 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,8431 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,4962 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,3344 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trụ cột, cầu thang, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,4064 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6125 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7899 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,4962 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,3344 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,4064 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6125 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7899 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188,3207 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.040,4772 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, xà dầm - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.040,4772 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp trát garanito lan can tay vịn, tam cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6358 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, bậc cầu thang, bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6358 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại, hoa sắt cửa sổ, hoa sắt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8579 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8579 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lại cửa sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ gạch lát nền bị nứt vỡ, cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,1752 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch Ceramic, kích thước 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,1752 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2007 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2007 | m3 |
| 44 | Công lắp đặt lại hệ thống đường dây điện phía sau nhà ( tạm tính 5 công , nhân công 3,0/7 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 0.0 |
| 45 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7354 | m2 |
| 46 | Đào xúc lớp cát tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2968 | 1m3 |
| 47 | Đắp cát tôn nền phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2968 | m3 |
| 48 | Quét Sika chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1872 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch Ceramic, chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7354 | m2 |
| 50 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,924 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch Ceramic, kích thước 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,924 | m2 |
| 52 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, dày 12mm chống trầy xước, chịu nước, màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 ( bao gồm công lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + xi phông + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-30SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu 40-20 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9324 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9324 | m3 |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7648 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt chống bụi xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,48 | m2 |
| 3 | Di chuyển vật dụng trong phòng trước khi thi công, bàn ghế, giá sách, rèm cửa, bảng biểu + vận chuyển vào lắp đặt sau khi công xong (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ bảng biểu lớn treo mặt trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ máy chiếu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt treo tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bẳng viết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bảng biểu treo tường, rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,96 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,3343 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,7622 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - Trong nhà, trụ cột, má cửa, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,6151 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4093 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,4024 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,429 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,1838 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ, cầu thang, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6922 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1754 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,3153 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,429 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,1838 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6922 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1754 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,3153 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,7633 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.624,5557 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, cột dầm - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.624,5557 | m2 |
| 35 | Phá dỡ lớp trát granito tay vịn lan can, bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0728 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, bậc tam cấp, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0728 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1721 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1721 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2cm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khoá đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm ( bao gồm chi phí lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,336 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng lại cửa S1* ( sau khi thi công xong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | 1m2 |
| 45 | Phá dỡ gạch lát nền bị vỡ, cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,852 | m2 |
| 46 | Lát nền, gạch Ceramic, kích thước 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,852 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng rèm cửa sổ ( rèm vải - cửa 1,2*1,4m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6107 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6107 | m3 |
| D | CẢI TẠO CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2252 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5322 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7574 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m2 |
| 5 | Đào bóc lớp đất hữu cơ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 6 | Thi công đá dăm cấp phối loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 7 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tạo ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 10 | Đánh bóng bề mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m2 |
| 11 | Mua đất màu trồng cây ( đã làm tơi xốp, sạch rác ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 12 | Đào bóc lớp bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 13 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | 100m3 |
| 15 | Cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 16 | Đế cống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,75m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ống cống |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( hệ số mở rộng 1,3 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1469 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8846 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4073 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7482 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8584 | 100m3/1km |
| E | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA, MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | máy |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 16 | Ống ngưng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| F | GIA CÔNG LẮP ĐẶT RÈM CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng rèm cửa đi ( rèm vải - cửa 1,2x2,7m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng rèm cửa đi ( rèm vải - cửa 0,9x2,7m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng rèm cửa đi, cửa sổ ( rèm lá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như hợp đồng đang xét. Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài); | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động ngoài). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi