Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết kế, trang trí, thi công khu gian hàng và khu triển lãm trưng bày sản phẩm, biểu diễn thực cảnh của một số nghệ nhân làng nghề gốm sứ Bát Tràng của thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 21:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thiết kế, trang trí, thi công khu gian hàng và khu triển lãm trưng bày sản phẩm, biểu diễn thực cảnh của một số nghệ nhân làng nghề gốm sứ Bát Tràng của thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504049 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 21:16:00 đến ngày 2022-05-11 21:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,952,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là864.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm hoặc hoặc giàn dựng gian hàng trưng bày sản phẩmNhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.209.501.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành điện/điện tử/cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thiết kế, trang trí, thi công khu gian hàng và khu triển lãm trưng bày sản phẩm, biểu diễn thực cảnh của một số nghệ nhân làng nghề gốm sứ Bát Tràng của thành phố Hà Nội Chương trình hợp tác trong lĩnh vực Công Thương và làng nghề truyền thống giữa Hà Nội và tỉnh Quảng Nam; tham gia Festival Nghề truyền thống vùng miền lần thứ nhất - Quảng Nam 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ. - Không đang nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng Có văn bản xác nhận của CQ Thuế kèm theo, trường hợp được giãn, hoãn phải có xác nhận |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực đăng kí kinh doanh, báo cáo tài chính 3 năm gần nhất, các hợp đồng tương tự, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Địa chỉ: Số 176 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: (024) 33553372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.Điện thoại: (024).22155574. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế tổng thể khu gian hàng (08 gian 2.5m x 2.5m) và khu triển lãm tổng diễn tích 35m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Chi phí thiết kế |
| 2 | Cổng chào | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cổng | 1 | Trang trí tổng thể chung Khu gian hàng Thành phố |
| 3 | Bảng hiệu mặt tiền phía trên của gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 27 | Trang trí tổng thể chung Khu gian hàng Thành phố |
| 4 | Mô hình rồng Thăng Long 2D hai bên cánh cổng chào | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 5 | In ấn pano trang trí vách gian hàng và khu vực xung quanh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 225 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 6 | Pano khối trụ tam giác cạnh khu gian hàng (3 mặt) có lắp bóng đèn bên trong | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 202,5 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 7 | Thuê bộ bàn ghế tiếp khách giao dịch tại Khu gian hàng trong cả kỳ diễn ra Hội chợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 1 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 8 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 8 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 9 | Bục vuông đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 8 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 10 | In ấn standee quảng bá khu gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 12 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 11 | Sản xuất Logo nổi biểu tượng Hà Nội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 10 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 12 | Cây cảnh trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cây | 12 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 13 | Thuê Quạt điều hòa hơi nước | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 10 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 14 | Thuê đèn pha led | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 20 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 15 | Thuê đèn rọi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 20 | Thi công dàn dựng trang trí triển lãm |
| 16 | Cổng chào | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cổng | 1 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 17 | Biển trán dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 11,2 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 18 | Biển trán cạnh bên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 4,8 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 19 | Hệ thống điện trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 20 | Bục tròn đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 10 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 21 | Bục vuông đa cấp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 8 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 22 | Các bục chữ L, bục 2 cấp các loại để trưng bày sản phẩm của các đơn vị tham gia triển lãm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 6 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 23 | In ấn standee quảng bá khu gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 10 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 24 | Trang trí | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 25 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cây | 8 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 26 | Thảm trải mầu đỏ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 35 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 27 | Vách lưng gian hàng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 28 | Thuê quạt điều hòa hơi nước | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cái | 8 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| 29 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 1 | Trang trí tổng thể khu trình diễn nghề gốm Bát Tràng - Hà Nội |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.64E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là864.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức triển lãm hoặc hoặc giàn dựng gian hàng trưng bày sản phẩmNhà thầu gửi kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.167.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.209.501.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thiết kế | 1 | Bằng Đại học ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng Đại học ngành điện/điện tử/cơ khí | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ PCCC | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi