Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503735-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng C.D.C
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220469290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ năm 2022 và Quỹ PTHĐ sự nghiệp của Phân viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 21:21:00 đến ngày 2022-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,486,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:- Hợp đồng kinh tế;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc+ Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành hoặc+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa, có thời gian liên tục làm công tác trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách phần việc liên quan ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ sơ cấp nghề trở lên: Bao gồm đủ các nghề: Cốt thép, hàn, nề hoàn thiện, kỹ thuật nước có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề và kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L – 500L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị + Kiểm định, kiểm tra. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình + kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng C.D.C
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia Khu vực Tây Nguyên năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ năm 2022 và Quỹ PTHĐ sự nghiệp của Phân viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia khu vực Tây Nguyên; (Địa chỉ: Số 02 Trương Quang Tuân, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng C.D.C; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đông Thành;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng C.D.C , địa chỉ: 186B Chu văn An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia khu vực Tây Nguyên; (Địa chỉ: Số 02 Trương Quang Tuân, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia khu vực Tây Nguyên; (Địa chỉ: Số 02 Trương Quang Tuân, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hành chính Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phân viện Học viện Hành chính Quốc gia khu vực Tây Nguyên; (Địa chỉ: Số 02 Trương Quang Tuân, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hành chính Quốc gia.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG, NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, BỒN HOA, BÃI ĐỂ XE Ô TÔ, NHÀ XE 2 BÁNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT91,779100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT15,911100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT15,911100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT15,911100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT47,733100m3/1km
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT75,799100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( loại 2, Dmax 37.5mm) dày 20cmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT15,16100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ( loại 1, Dmax 25mm) dày 12cmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT9,096100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT139,371100m2
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT6.357,2m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT23,554100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT23,554100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT139,371100m2
B HỆ THỐNG CẤP,THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT21,192m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT149,448m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT40,452m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT20,041100m3
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT83,510 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT180cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT180đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT180mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT53,6m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,608tấn
11Gia công thang sắtXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,109tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,698100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT4,992m3
14Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT45,833m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT458,328m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT3,686m3
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT377,554m
18Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT26cấu kiện
19Tấm ganXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT13cái
20Đan thu nướcXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT13cái
C SÂN KHU KTX, BÓ VỈA, BỒN HOA + NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT26,084m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT225,164m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,979100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT97,531m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT174,256m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,292100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT24,006100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,025tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,05tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,944m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT9,17m3
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT12,208m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,453100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT2,082100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT167,802m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT113,04m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT37,806m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT15,072m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT12,309m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT24,618m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT685m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT216,595m3
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT600m
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,173tấn
25Gia công cột bằng thép hìnhXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,15tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,17tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,15tấn
28Gia công xà gồ thép, lắp dựngXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,326tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,972100m2
30Máng tôn dày 5 zem,Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,18
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT0,2100m
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,453100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,453100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,453100m3/1km
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT25m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT75m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT100m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT3bộ
40Trồng cỏ lạc vị trí bồn hoaXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT24,3100m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,92100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1,254100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT13cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT14cái
6Lắp đặt van khoá đường kính van 34mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT14cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmXem yêu cầu chi tiết tại Mục III, Chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự:- Hợp đồng kinh tế;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc+ Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành hoặc+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).75
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp tương tự cấp III trở lên.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên.53
4 Phụ trách công tác trắc địa 1 - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa, có thời gian liên tục làm công tác trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách phần việc liên quan ít nhất 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên.53
5 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ sơ cấp nghề trở lên: Bao gồm đủ các nghề: Cốt thép, hàn, nề hoàn thiện, kỹ thuật nước có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề và kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.1
2 Máy đào Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.1
3 Máy san Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.1
4 Máy lu Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
5 Máy thảm BTN Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.1
6 Máy trộn bê tông 250L – 500L Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn mua bán thiết bị + Kiểm định, kiểm tra thiết bị. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.2
7 Ô tô tải > 10 tấn Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị + Kiểm định, kiểm tra. Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.2
8 Ô tô tưới nước tải trọng 5 m31
9 Máy thủy bình + kinh vĩ Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định.1
10 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW.1
12 Máy dầm dùi Công suất 1,5 kW.1
13 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng 70 kg1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62 kW1
15 Máy nén khí diezel Công suất 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->