Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504323-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220456384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 21:19:00 đến ngày 2022-05-14 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,706,533 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8905598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.781119E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây dựng nhà một cửa UBND xã Hóa Thượng.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thăng Long; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,03441m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6722m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0539m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2516m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6766m2
6Cắt rãnh chống trơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,9m
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,292m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,292m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0728100m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5052m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,5858m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3758m2
13Ốp tường wc gạch 300x450mm,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,464m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,39m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9695m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,0744m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3716m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật611,2422m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2364m2
20Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,068m2
21Trát trụ cột, má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,948m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật763,4946m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật560,392m2
24Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,67m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,872m2
26Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,5798m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật909,5138m2
28Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9347m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,631m2
30Cắt rãnh chống trơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,1m
31GCLD Lan can cầu thang thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,6537kg
32Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,491m2
33Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,49m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0955m3
35Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9495tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9495tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,641m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2392100m2
39Tôn úp nóc, úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,2m
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,5136m2
41Sơn SIKA chống thấm sê nô, ô văng ...Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,5136m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,68m
43Phễu thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Cút nhựa D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Đai inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
47Ống nhựa D90 thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m
48Măng xông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
50SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
51SX LD vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
52Thép hộp 20x20x1,4 làm sen hoa cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,8278kg
53Lắp dựng hoa sen hoa cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8161m2
55Vách ngăn Compac khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3m2
56GCLD Lan can hành lang thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,0957kg
57Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,26m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,75541m2
59Bộ chữ “BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ UBND XÃ HÓA THƯỢNG” khung tôn phẳng, chữ inox (Theo chi tiết thiết kế)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6543100m2
61Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4227m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7261tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9181tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3003tấn
65Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
66Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
67Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,953100m
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,312m3
69Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,312m3
70Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,131100m3
71Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6044m3
72Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1038100m2
73Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2952100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6515tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3449tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1838tấn
77Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9557m3
78Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2261m3
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6694100m3
80Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6632100m2
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9299tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3879tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0659tấn
84Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,164m3
85Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3307100m2
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3458tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7795tấn
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6379m3
89Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2129100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3674tấn
91Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6663m3
92Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2651100m2
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2984tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2655tấn
95Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5577m3
96Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1876100m2
97Ván khuôn giằng thu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m2
98Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, GTH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2169tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, GTH, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0362tấn
100Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1876m3
101Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6632m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5562100m2
103Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,62621m3
104Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8958m3
105Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,74m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2839m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,148100m2
108Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1214tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3824m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật721cấu kiện
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4736m2
112Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m2
113Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2781m3
B CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đèn Led loại 1,2m 2x25w/220vTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
2Đèn Led gắn trần 8w-220v đền nhà WCTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Đèn Led gắn trần 8w-220v đèn hành langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Ổ cắm đơn + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Ổ cắm đôi + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
6Công tắc đơn + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
7Công tắc đôi + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Công tắc đảo chiều + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Quạt treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Áp tô mát 3 pha 70ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Áp tô mát 3 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Áp tô mát 1 pha 15-40A + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
14Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
16Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
18Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
19Tủ điện tổng 400x600x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Tủ điện tầng 300x400x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Xà sứ đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
23Ống nhựa mềm luồn dây D20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
24Ống nhựa luồn cáp PVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
25Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
26Phụ kiện lắp đặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
27Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
29Dây nối tiếp địa Cu - M25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
31Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
32Gia công kim thu sét, dài 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
36Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
37Cọc đỡ dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
38Lô sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,71m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
C BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
2ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
4ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
5ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
6ống nhựa cấp nước PPR-PN20 DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
7Tê nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Tê nhựa hàn DN50x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Tê nhựa hàn DN40x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tê nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
11Tê nhựa ren DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Tê nhựa ren DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
13Cút nhựa hàn DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cút nhựa hàn DN32x25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Cút nhựa hàn DN25x20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Cút nhựa hàn DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Cút nhựa hàn DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18Côn nhựa DN50x40Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Côn nhựa DN40x32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Van khóa DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Rắc co nhựa DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
22ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
23ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
24ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
25Tê kiểm tra D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Tê nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
27Tê nhựa xiên D110x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Cút nhựa xiên D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
29Cút nhựa xiên D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
30Tê nhựa vuông D110x76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Tê nhựa vuông D76x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
32Tê nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
33Cút nhựa vuông D76x34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
34Cút nhựa vuông D76Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
35Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
36Côn nhựa D110x90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Chậu xí bệt van xả 2 nút nhấnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lô giấy InoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Giá để xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41La va boTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
42Vòi rửa lavaboTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Tiểu nam treo tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Van xả nhấn tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Kệ gươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Vòi xả PPR DN20Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Vòi rửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Téc nước Inox 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
51Van phao DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Van xả đáy téc DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Bình chữa cháy ABC+CO2 loại 4kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
54Hộp đựng bìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
55Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
56Đào móng hố bể, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,69151m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8795m3
59Ván khuôn móng đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0321100m2
60Bê tông móng đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
61Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2134m3
62Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1342m3
63Láng bể dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,776m2
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,37m2
65Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,146m2
66Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m2
67Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6518m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cấu kiện
70Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5888m3
D SAN NỀN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1Mua đất về đắp công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,69m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9669100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,99751m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1425m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,96m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,46m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,895m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1631100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0597tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2897tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8543m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3515m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8228m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,09m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,576m2
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,666m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8905598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.781119E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Cần cẩu ≥ 10T1
4 Máy ép cọc trước ≥ 150T1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
7 Máy phát điện, hoạt động tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay, hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
10 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≤ 5 kw1
11 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
12 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
13 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
16 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
17 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->