Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504322-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220466140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 09/07/2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 21:15:00 đến ngày 2022-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,187,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5626E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục: nhà và các hạng mục phụ trợ, hệ thống điện, nước, ......- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.531.274.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.+ Điện: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hoặc công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã tham gia giám sát ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá.
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc).
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Xây dựng, lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt xã Mỹ An, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 09/07/2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Thương mại Hiếu Linh; Địa chỉ: TDP Trần Hưng Đạo, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà 9 tầng TT Thương mại số 1,đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT34,42m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT3.996,78m3
3Mua đất C3 đầm K90 đến chân công trình (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Yêu cầu HSMT4.396,11m3
B NHÀ ĐẶT LÒ + NHÀ PHÂN LOẠI RÁC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Yêu cầu HSMT1,44100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Yêu cầu HSMT0,288m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT39,8983m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,4852m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT18,5149m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT1,4804tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT2,0739tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,3606100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,936100m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT13,3m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT15,8064m3
12Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT43,0556m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Yêu cầu HSMT910m
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,808m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0968tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,7589tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,9152100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT21,5451m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,216100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0376tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1801tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,376m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT121,737m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT126,72m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu HSMT248,457m2
26Gia công vì kèo thép C150x50x15x3Theo Yêu cầu HSMT2,0186tấn
27Gia công giằng mái thép Fi 18mmTheo Yêu cầu HSMT0,2628tấn
28Gia công giằng mái thép Fi 12mmTheo Yêu cầu HSMT0,062tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu HSMT2,0186tấn
30Lắp dựng giằng thép Fi 12mm và Fi 18mmTheo Yêu cầu HSMT0,3247tấn
31Gia công xà gồ thép C120x50x15x3Theo Yêu cầu HSMT1,0313tấn
32Gia công xà gồ thép C100x50x15x3; U30x60x1.4Theo Yêu cầu HSMT1,2858tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT2,3171tấn
34SXLD Bu lông cột D18 L=500mmTheo Yêu cầu HSMT32cái
35SXLD nở sắt M14Theo Yêu cầu HSMT16cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT412,7421m2
37Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngTheo Yêu cầu HSMT2,208100m2
38Tấm úp nóc Fbro xi măngTheo Yêu cầu HSMT18,4m
39Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo Yêu cầu HSMT3,2814100m2
40Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Yêu cầu HSMT3cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Yêu cầu HSMT1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Yêu cầu HSMT30m
45Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Yêu cầu HSMT230m
46Lắp đặt đèn compact 20W gồm chao đènTheo Yêu cầu HSMT12bộ
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT37,752m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,12m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,4939tấn
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0436100m2
51Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,694m3
52Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,0716m3
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT70,9168m2
54Chống thấm tường bằng sơn EPOXY KCC EP118 và EXPOY KCC EH 235 (1 nước lót + 2 nước phủ)Theo Yêu cầu HSMT70,9168m2
55Đánh thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT35,4585m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0536100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0292tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1337tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,1801m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT19,4244m2
61Lắp đặt van bướm - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
62Lắp đặt van xả đáy PVC - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Yêu cầu HSMT0,04100m
64Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Yêu cầu HSMT1,5100m
65Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Yêu cầu HSMT0,25m3
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT5,8214m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,1169m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,5207tấn
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT1,1131tấn
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0333tấn
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT0,0619100m2
72Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,6798m3
73Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT7,7854m3
74Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,0897m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT77,3509m2
76Chống thấm tường bể bằng sơn EPOXY KCC EP118 và EXPOY KCC EH 235 (1 nước lót + 2 nước phủ)Theo Yêu cầu HSMT77,3509m2
77Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT47,0793m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14,6854m2
79Thép D14Theo Yêu cầu HSMT11,4466kg
80Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Yêu cầu HSMT1,08100m
81Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Yêu cầu HSMT0,216m3
82Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT17,0608m3
83Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,2752m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT0,3271100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,9242tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 20mmTheo Yêu cầu HSMT0,0237tấn
87Gia công thép tấm bản bích SUS 304Theo Yêu cầu HSMT0,0238tấn
88Lắp dựng tấm bản bích SUS 304Theo Yêu cầu HSMT0,0238tấn
89Bu lông M20x600Theo Yêu cầu HSMT16bộ
90Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT20,5457m3
91Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT27,7m3
92Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo Yêu cầu HSMT110,8m3
93Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Yêu cầu HSMT10,110m
C BỂ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC + RÃNH THOÁT NƯỚC RỈ RÁC
1Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT20,8494m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,729m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0465100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,038100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0528tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0158tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0677tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,0263m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,3381m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,035100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0306tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,625m3
13Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,0128m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT21,7824m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,2436m2
16Đánh bóng thành bê bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu HSMT21,7824m2
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT16,2828m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT5,4333m3
19Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,8338m3
20Xây rãnh, hố ga thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,833m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT20,5616m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,36m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0758100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5882m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,1233tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu HSMT221cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo Yêu cầu HSMT0,25100m
D CỔNG, HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT8,3751m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,375m3
3Gia công lưới thép B40 dày 3,5mmTheo Yêu cầu HSMT0,7193tấn
4Gia công thép ống mạ kẽm D48.1x1.4; hộp mạ kẽm 20x40x1.4Theo Yêu cầu HSMT1,0997tấn
5Lắp dựng khung sắt lưới B40Theo Yêu cầu HSMT329,67m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,3m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1549m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,006m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,1391m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,0935m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT10,125m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu HSMT10,125m2
13Gia công cổng thép hộp mạ kẽm 80x40x2; L63x6Theo Yêu cầu HSMT0,1498tấn
14Gia công lưới thép B40 dày 3,5mmTheo Yêu cầu HSMT0,0374tấn
15Lắp dựng cổng khung thép lưới B40.Theo Yêu cầu HSMT15,6m2
16Bản lề goong cổng (goong to)Theo Yêu cầu HSMT6cái
17Khóa cổngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
18Chốt đứng cánh cổng (cả khuy)Theo Yêu cầu HSMT1cái
19Chốt ngang cánh cổng (cả khuy)Theo Yêu cầu HSMT1cái
E NHÀ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Yêu cầu HSMT0,36100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Yêu cầu HSMT0,072m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT7,228m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,1606m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,9231m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,038tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,3508tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0864100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo Yêu cầu HSMT0,1479100m2
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,485m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,4m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT3,5974m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,7987m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,356m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1881m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7568m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,586m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,0293m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0244tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0305tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0007tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0034tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,0323tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,0754100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu HSMT0,0395100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0055100m2
27Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, V,dày 3,7cm ÷ 4cm, (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo Yêu cầu HSMT4,56m2
28Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệnhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính antoàn Việt Nhật dày 6,38mm.Theo Yêu cầu HSMT1,4m2
29Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơntĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70,dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày6,38mm.Theo Yêu cầu HSMT0,24m2
30Bản lề 125 NO- No1Theo Yêu cầu HSMT14bộ
31Chốt cửa sổTheo Yêu cầu HSMT2cái
32Móc gió cửa sổTheo Yêu cầu HSMT2cái
33Bộ then cửa TC 34KTheo Yêu cầu HSMT1bộ
34Khóa việt tiệpTheo Yêu cầu HSMT1bộ
35Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Yêu cầu HSMT2,16m2
36Gia công xà gồ thép C80x40x14x2Theo Yêu cầu HSMT0,0817tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,0817tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT10,40641m2
39Lợp tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Yêu cầu HSMT0,2354100m2
40Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0.42mmTheo Yêu cầu HSMT14,108m
41Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xươngTheo Yêu cầu HSMT14,8404m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT66,317m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT61,547m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,9464m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,1m
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,47m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,5074m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mm, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT15,1044m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu HSMT131,8104m2
50Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Yêu cầu HSMT1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT30m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 18x10mmTheo Yêu cầu HSMT30m
53Bảng nhựa KT200x100 (1 cầu chì + 2 công tắc + 1 ổ cắm)Theo Yêu cầu HSMT1hộp
54Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu HSMT1cái
55Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT2bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT1cái
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT5,28m3
59Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,7038m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,0284tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,0373tấn
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT0,0314100m2
63Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5471m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,6292m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,682m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,32m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,019tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT0,0168100m2
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,48m3
70Lắp đặt xí xổmTheo Yêu cầu HSMT1bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavaboTheo Yêu cầu HSMT1bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavaboTheo Yêu cầu HSMT1bộ
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Yêu cầu HSMT1bể
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT0,018100m
77Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
81Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT3cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT0,02100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT0,04100m
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
86Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
87Nút bịt nhựa D110mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng có đường kính D=125mm (trọn gói cả VL, NC ,M)Theo Yêu cầu HSMT25m
2Khoan nối tiếp theo giếng có đường kính D=76mm (trọn gói cả VL, NC, M)Theo Yêu cầu HSMT40m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu HSMT0,25100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu HSMT0,2100 m
6Bộ cút đấu nối ốngTheo Yêu cầu HSMT1bộ
7Máy bơm hỏa tiễn 1.5HPTheo Yêu cầu HSMT1chiếc
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT15m
9Dây cấp treo máy bơm 6ly lụa, độ dày 5.5Theo Yêu cầu HSMT50m
10Ống D34 treo máy bơmTheo Yêu cầu HSMT1cái
11Bộ tủ điều khiển máyTheo Yêu cầu HSMT1bộ
12Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,12351m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,0412m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,1035m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,5596m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT0,0036100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0017tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,036m3
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu HSMT7,44m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo Yêu cầu HSMT0,216100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu HSMT5,096m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT1,23m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu HSMT10,92m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT10,92m3
H XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG767_BG)
1Mua Cột H7,5B - 360 daNTheo Yêu cầu HSMT4cột
2Mua Cột H7,5C - 460 daNTheo Yêu cầu HSMT10cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Yêu cầu HSMT14cột
4Mua thép làm tiếp địaTheo Yêu cầu HSMT98,24kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Yêu cầu HSMT0,810 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Yêu cầu HSMT0,2662100kg
7Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo Yêu cầu HSMT2m
8Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo Yêu cầu HSMT2cái
9Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Yêu cầu HSMT2m
10Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Yêu cầu HSMT518,15m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Yêu cầu HSMT0,5182km/dây
12Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo Yêu cầu HSMT32,72kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Yêu cầu HSMT8bộ
14Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loạiTheo Yêu cầu HSMT30cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Yêu cầu HSMT4cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Yêu cầu HSMT0,410 đầu cốt
I THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Yêu cầu HSMT21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Yêu cầu HSMT1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5626E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục: nhà và các hạng mục phụ trợ, hệ thống điện, nước, ......- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.531.274.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.+ Điện: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hoặc công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã tham gia giám sát ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch, đá. còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
5 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
7 Máy đào còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
14 Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn) còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc). còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->