Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 09/07/2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 21:15:00 đến ngày 2022-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,187,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5626E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục: nhà và các hạng mục phụ trợ, hệ thống điện, nước, ......- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.531.274.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.274.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.+ Điện: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hoặc công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã tham gia giám sát ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá. | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Xây dựng, lắp đặt lò đốt rác thải sinh hoạt xã Mỹ An, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 09/07/2020 của HĐND tỉnh Bắc Giang và vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 34,42 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 3.996,78 | m3 |
| 3 | Mua đất C3 đầm K90 đến chân công trình (đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo Yêu cầu HSMT | 4.396,11 | m3 |
| B | NHÀ ĐẶT LÒ + NHÀ PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 39,8983 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,4852 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 18,5149 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4804 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0739 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,3 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 15,8064 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 43,0556 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 9 | 10m |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,808 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0968 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7589 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9152 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 21,5451 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1801 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,376 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 121,737 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 126,72 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Yêu cầu HSMT | 248,457 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép C150x50x15x3 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0186 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép Fi 18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2628 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép Fi 12mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,062 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,0186 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép Fi 12mm và Fi 18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3247 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x3 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0313 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x3; U30x60x1.4 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2858 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 2,3171 | tấn |
| 34 | SXLD Bu lông cột D18 L=500mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 35 | SXLD nở sắt M14 | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 412,742 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Theo Yêu cầu HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc Fbro xi măng | Theo Yêu cầu HSMT | 18,4 | m |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2814 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Yêu cầu HSMT | 230 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn compact 20W gồm chao đèn | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 37,752 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,12 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4939 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,694 | m3 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,0716 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 70,9168 | m2 |
| 54 | Chống thấm tường bằng sơn EPOXY KCC EP118 và EXPOY KCC EH 235 (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo Yêu cầu HSMT | 70,9168 | m2 |
| 55 | Đánh thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Yêu cầu HSMT | 35,4585 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0292 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1337 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,1801 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 19,4244 | m2 |
| 61 | Lắp đặt van bướm - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả đáy PVC - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5 | 100m |
| 65 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,25 | m3 |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 5,8214 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1169 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5207 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,1131 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0333 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,6798 | m3 |
| 73 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,7854 | m3 |
| 74 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,0897 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 77,3509 | m2 |
| 76 | Chống thấm tường bể bằng sơn EPOXY KCC EP118 và EXPOY KCC EH 235 (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo Yêu cầu HSMT | 77,3509 | m2 |
| 77 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo Yêu cầu HSMT | 47,0793 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 14,6854 | m2 |
| 79 | Thép D14 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,4466 | kg |
| 80 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 1,08 | 100m |
| 81 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,216 | m3 |
| 82 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 17,0608 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2752 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9242 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0237 | tấn |
| 87 | Gia công thép tấm bản bích SUS 304 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0238 | tấn |
| 88 | Lắp dựng tấm bản bích SUS 304 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0238 | tấn |
| 89 | Bu lông M20x600 | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 20,5457 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 27,7 | m3 |
| 92 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 110,8 | m3 |
| 93 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,1 | 10m |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC RỈ RÁC + RÃNH THOÁT NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 20,8494 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0528 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0158 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0677 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0263 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3381 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0306 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,625 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,0128 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 21,7824 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,2436 | m2 |
| 16 | Đánh bóng thành bê bằng xi măng nguyên chất | Theo Yêu cầu HSMT | 21,7824 | m2 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 16,2828 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,4333 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8338 | m3 |
| 20 | Xây rãnh, hố ga thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,833 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 20,5616 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,36 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5882 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1233 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 8,375 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,375 | m3 |
| 3 | Gia công lưới thép B40 dày 3,5mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7193 | tấn |
| 4 | Gia công thép ống mạ kẽm D48.1x1.4; hộp mạ kẽm 20x40x1.4 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0997 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 | Theo Yêu cầu HSMT | 329,67 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1549 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,006 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1391 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0935 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,125 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Yêu cầu HSMT | 10,125 | m2 |
| 13 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm 80x40x2; L63x6 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1498 | tấn |
| 14 | Gia công lưới thép B40 dày 3,5mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0374 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng khung thép lưới B40. | Theo Yêu cầu HSMT | 15,6 | m2 |
| 16 | Bản lề goong cổng (goong to) | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khóa cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chốt đứng cánh cổng (cả khuy) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chốt ngang cánh cổng (cả khuy) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Yêu cầu HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 7,228 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,1606 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,9231 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3508 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1479 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,485 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5974 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7987 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,356 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1881 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7568 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,586 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0293 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0305 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0034 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0323 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 27 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, V,dày 3,7cm ÷ 4cm, (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo Yêu cầu HSMT | 4,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệnhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính antoàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4 | m2 |
| 29 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơntĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70,dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày6,38mm. | Theo Yêu cầu HSMT | 0,24 | m2 |
| 30 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Chốt cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Móc gió cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bộ then cửa TC 34K | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Khóa việt tiệp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 2,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép C80x40x14x2 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0817 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0817 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 10,4064 | 1m2 |
| 39 | Lợp tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0.42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 14,108 | m |
| 41 | Trần nhựa (loại khổ tấm 18cm, dày 6mm, baogồm: tấm nhựa, phào, khung xương | Theo Yêu cầu HSMT | 14,8404 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 66,317 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 61,547 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,9464 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,1 | m |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,47 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5074 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 500x500mm, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 15,1044 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Yêu cầu HSMT | 131,8104 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 18x10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 53 | Bảng nhựa KT200x100 (1 cầu chì + 2 công tắc + 1 ổ cắm) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 5,28 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7038 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0284 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0373 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5471 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,6292 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,682 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,32 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,019 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,48 | m3 |
| 70 | Lắp đặt xí xổm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavabo | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,018 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 87 | Nút bịt nhựa D110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng có đường kính D=125mm (trọn gói cả VL, NC ,M) | Theo Yêu cầu HSMT | 25 | m |
| 2 | Khoan nối tiếp theo giếng có đường kính D=76mm (trọn gói cả VL, NC, M) | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2 | 100 m |
| 6 | Bộ cút đấu nối ống | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Máy bơm hỏa tiễn 1.5HP | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 9 | Dây cấp treo máy bơm 6ly lụa, độ dày 5.5 | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 10 | Ống D34 treo máy bơm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ tủ điều khiển máy | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1235 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0412 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1035 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5596 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0017 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,036 | m3 |
| G | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 1338_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu HSMT | 7,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo Yêu cầu HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Yêu cầu HSMT | 5,096 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,23 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu HSMT | 10,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 10,92 | m3 |
| H | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG767_BG) | |||
| 1 | Mua Cột H7,5B - 360 daN | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cột |
| 2 | Mua Cột H7,5C - 460 daN | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cột |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo Yêu cầu HSMT | 98,24 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2662 | 100kg |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 8 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 518,15 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,5182 | km/dây |
| 12 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Yêu cầu HSMT | 32,72 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn các loại | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| I | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5626E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước), có hạng mục: nhà và các hạng mục phụ trợ, hệ thống điện, nước, ......- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.531.274.000 đồng; + Đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.531.274.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng - công nghiệp; hoặc công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành:+ Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.+ Điện: 01 người. Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hoặc công trình dân dụng - công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã tham gia giám sát ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá. | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi, Đầm bàn) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc). | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi